Xu Hướng 2/2024 # Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 Năm 2023 – 2023 8 Đề Thi Hk1 Toán 9 (Có Ma Trận, Đáp Án) # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 Năm 2023 – 2023 8 Đề Thi Hk1 Toán 9 (Có Ma Trận, Đáp Án) được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu với những câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1. Với những giá trị nào của x thì có nghĩa

C. x ≥ 2023

D. x ≤ 2023

Câu 2. Căn bậc hai số học của 9 là:

A. 81

B . 3

C. 81

D . 3

Câu 3. Đồ thị hàm số y = 2x -3 đi qua điểm nào?

A. (1; -3)

B. (1; -5)

C. (-1; -5)

D. (-1; -1)

Câu 4. Hàm số y= (m – 5)x + 2 là hàm số đồng biến khi nào?

A. m <5

C. m <-5

Câu 5. Để hàm số y = (m +1)x -3 là hàm số bậc nhất thì:

A.

B.

C. m=-1

D. m=1

Câu 6. Cho hàm số bậc nhất . Giá trị của m đề đồ thị của hai hàm số cắt nhau là:

A.

B.

C.

D.

Advertisement

Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài AH là:

A. 3,5cm

B. 4,6cm

C. 4,8cm

D. 5cm

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó SinC bằng:

Câu 9. Đường thẳng và đường tròn tiếp cắt nhau thì số điểm chung là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào?

A. Phân giác

B. Trung tuyến

C. Đường cao

D. Trung trực

Câu 11. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm ở vị trí nào?

A. Nằm ngoài đường tròn

B. Nằm trên đường nối tâm

C. Nằm ngoài đường nối tâm

D. Nằm trong đường tròn

Câu 12. Nếu AB là một dây bất kì của đường tròn (O; R) thì:

II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm).

a) Tính

b) Rút gọn biểu thức (với và )

Bài 2. (1,5 điểm) Cho hàm số y=(m-1) x+m+4

a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.

Bài 3. (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH, kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn tâm A (D, E là các tiếp điểm khác H). Chứng minh rằng:

a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng;

b) DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.

Bài 4. (1 điểm) Giải phương trình:

I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

B

C

B

A

D

C

A

C

D

B

A

Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ

II.TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Bài

Nội dung – Đáp án

Điểm

1.

0,5đ

0,5đ

0,5đ

………….

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Căn bậc hai

Biết được đk để căn thức có nghĩa, căn bậc hai của số không âm

Hiểu được căn bậc hai số học

Sử dụng phép bđ đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Sử dụng các phép biến đổi để thu gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Giải phương trình chứa căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

1,5

15%

1

1

10%

5

3

30%

2. Hàm số

Nhận biết được hàm số đồng biến, hàm số bậc nhất

Xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số

Tìm đk để đường thẳng cắt nhau, song song. Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

1,5

15%

6

2,5

25%

3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao. Tỉ số lượng giác

Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn

Hiểu được hệ thức để tính độ dài đường cao

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

0,5

5%

4. Đường tròn

Biết được số điểm chung của đường thẳng và đường tròn. Liên hệ giữa đường kính và dây

Hiểu được tính chất của đường nối tâm. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Chứng minh được 3 điểm thẳng hàng và một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

2

0,5

5%

2

3

30%

6

4

40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

6

1,5

15%

5

1,25

12,5%

1

0,25

2,5%

6

6

60%

1

1

10%

19

10

100%

………….

Câu 1: Thực hiện các phép tính:

a) b)

Câu 2: Giải phương trình:

a)

b .

c.  

Câu 3: Cho biểu thức

a. Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.

b. Rút gọn biểu thức A

c. Tìm giá trị của x để A = 1/6

Câu 4: Cho hàm số bậc nhất y = (m + 5) + 2m – 10y

a. Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến.

b. Tìm giá trị của m để đồ thi cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh CB thành hai đoạn CH = 8, BH = 3. Gọi M, N lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC.

a. Tính độ dài MN.

b. Chứng minh rằng: AN . AC = AM . AB

c. Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’, biết O, O’ lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BHM, NHC.

Câu 6: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Câu 1:

a.

b.

Câu 2:

a.

Điều kiện:

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

b.

Điều kiện: x2 – 6x + 9 = (x – 3)2 ≥ 0 ∀x

Vậy phương trình có nghiệm x = 0 hoặc x = 6

c.

Điều kiện:

PTTĐ

Vậy phương trình vô nghiệm.

Câu 3:

a) Điều kiện

b)

c)

Vậy A = khi và chỉ khi x = 16

Câu 5:

a) Ta có: AMHN là hình chữ nhật

b) AN . AC = AM . AB (cùng bằng AH2)

c) Ta có tam giác MHB vuông tại M nên O là trung điểm của BH.

Tương tự với tam giác NHC vuông tại N nên O’ là trung điểm của CH.

Gọi D là giao điểm của MN và AH, E là trung điểm của OO’

Ta có:

Vậy tam giác ODO’ vuông tại D, D thuộc đường tròn đường kính OO’

Lại có ED là đường trung bình của hình thang OMNO’

Vậy MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’

Câu 6:

Với a, b, c là các số dương thảo mãn abc = 1 ta đặt

Ta có:

Tương tự ta có:

Suy ra GTNN của Q bằng 1 khi và chỉ khi x = y = z = 1 hay a = b = c = 1

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TL

TL

TL

TL

1.Căn thức bậc hai

– Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.

-Hiểu được hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức phức tạp, giải phương trình vô tỷ

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm: 1.

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu: 7

Số điểm:3.5

2.Hàm số bậc nhất

Nhận biết được hàm số đồng biến, nghich biến

Hiểu được hai đường thẳng song song,..

Vẽ được đồ thị hàm số

Tìm được giao điểm đồ thị của hai hàm số bậc nhất

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu: 6

Số điểm: 3

3.Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Hiểu được các hệ thức áp dụng vào tam giác vuông

Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 2

Số điểm:

1.0

4. Đường tròn

Nhận biết được đường tròn

Hiểu được tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Vận dụng khái niệm đường tròn và các tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn để chứng minh

Số câu:1

Số điểm: 05

Số câu:1

Sốđiểm:0.5

Số câu:2

Số điểm 1

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 5

Số điểm:3

Tổng

Số câu:4

Số điểm: 2.0

Số câu: 7

Số điểm: 3.5

Số câu:8

Số điểm: 4.0

Số câu: 2

Số điểm: 1.0

Số câu: 20

Số điểm: 10

PHÒNG GD&ĐT ………….

TRƯỜNG THCS ……..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023– 2023

MÔN TOÁN – LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm):

1) Tính giá trị của biểu thức

2) Giải hệ phương trình

3) Tìm a để phương trình nhân cấp số (3 ; 1) làm nghiệm

Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số:

a) Xác định m để hàm số trên là hàm số nghịch biến?

b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m=1

c) Xác định m để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y=3 x+6 ?

Câu 3 (2 điểm): Cho biểu thức

a) Tìm ĐKXÐ và rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

1. Cho AB = 4cm; AC = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

2. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA. Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai D.

a) Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C).

b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt các tia BA, BD thứ tự tại E, F. Trên cung nhỏ AD của (C) lấy điểm M bất kỳ, qua M kẻ tiếp tuyến với (C) cắt AB, BD lần lượt tại P, Q. Chứng minh:

Câu 5 (0.5 điểm): Giải phương trình:

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

1

(2 điểm)

a) =

0.5đ

b)) =

=

0.5đ

2)

0.5đ

3) Phương trình ax +2y =5 nhận cặp số (3;1) làm nghiệm khi a.3+2.1=5.

3a=3 suy ra a=1

0.25đ

0,25đ

2

(2 điểm)

a) y = (m+1)x -2m (d)

Hàm số trên nghịch biếnkhi m+1<0 → m<-1

0.75đ

b) Với m=1 thì hàm số có dạng: y=2x – 2(d1)

HS trình bày đầy đủ các bước và vẽ đúng

0.75đ

c) Đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng y=3x+6 . Vậy m=2

0.5đ

…………….

Cấp độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TL TL TL TL

1.Căn thức bậc hai

– Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.

-Hiểu được hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức phức tạp, giải phương trình vô tỷ

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm: 1.

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu: 7

Số điểm:3.5

2.Hàm số bậc nhất

Nhận biết được hàm số đồng biến, nghich biến

Hiểu được hai đường thẳng song song,..

Vẽ được đồ thị hàm số

Tìm được giao điểm đồ thị của hai hàm số bậc nhất

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu: 6

Số điểm: 3

3.Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Hiểu được các hệ thức áp dụng vào tam giác vuông

Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 2

Số điểm:

1.0

4. Đường tròn

Nhận biết được đường tròn

Hiểu được tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Vận dụng khái niệm đường tròn và các tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn để chứng minh

Số câu:1

Số điểm: 05

Số câu:1

Sốđiểm:0.5

Số câu:2

Số điểm 1

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 5

Số điểm:3

Tổng

Số câu:4

Số điểm: 2.0

Số câu: 7

Số điểm: 3.5

Số câu:8

Số điểm: 4.0

Số câu: 2

Số điểm: 1.0

Số câu: 20

Số điểm: 10

…………….

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 9 Năm 2023 – 2023 5 Đề Thi Toán 9 Học Kì 2 (Có Đáp Án, Ma Trận)

Bộ đề thi học kì 2 Toán 9 năm 2023 – 2023

Đề thi cuối kì 2 Toán 9 – Đề 1

Đề thi học kì 2 Toán 9 – Đề 2

Đề thi cuối kì 2 Toán 9 – Đề 1 Đề thi học kì 2 môn Toán 9

SỞ GD&ĐT………….

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian giao đề

Câu 1: Thực hiện phép tính:

Câu 2:

a) Xác định phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(2 ; 3) và B (1 ; 4)

b) Cho phương trình: Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện :

Câu 3: Một phòng họp có 270 chỗ ngồi và được chia thành các dãy ghế có số chỗ ngồi bằng nhau. Nếu bớt đi mỗi dãy 3 chỗ ngồi và thêm cho 3 dãy ghế thì số chỗ ngồi trong phòng không thay đổi. Hỏi ban đầu phòng họp được chia thành bao nhiêu dãy ghế.

Câu 4: Cho tam giác MNP nhọn nội tiếp (O). Các đường cao MD, NE, PF của tam giác cắt nhau ở H.

a) Chứng minh các tứ giác NFHD và MFDP nội tiếp.

b) Đường thẳng MD cắt (O) tại điểm thứ hai K. Chứng minh PN là tia phân giác của góc KPH.

c) Chứng minh ON vuông góc với DF.

Câu 5: Cho x, y, z là các số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện:

5×2 + 2xyz + 4y2 + 3z2 = 60

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x + y + z.

Đáp án đề thi học kì 2 Toán 9

Câu

Nội dung

Điểm

Câu 1:

(2 điểm)

a)

0,5

b)

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2:

(2,25 điểm)

a) Gọi phương trình đường thẳng (d): y = ax + b.

Đường thẳng (d) qua A(2; 3) nên 3 = a.2 + b

Đường thẳng (d) qua B(1; 4) nên 4 = a.1 + b

Tìm được a = -1; b = 5

0,25

0,25

0,25

0,25

b) x2 – (4m + 1)x + 3m2 + 2m = 0

Tính được

Trình bày được pt luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi giá trị m

Nêu được hệ thức vi et: (1)

Biến đổi được:

Thay (1) vào (2). Tính được

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3:

(2 điểm)

Gọi số dãy ghế ban đầu là x (dãy,)

Số ghế trong mỗi dãy ban đầu là:(ghế)

Số dãy ghế sau khi thay đổi là: x + 3 (dãy)

Số ghế trong mỗi dãy sau khi thay đổi là: (ghế)

Theo bài ra ta có phương trình:

Giải ra ta được: x1 = -18 (không tmđk); x2 = 15 (tmđk)

Vậy số dãy ghế ban đầu là 15 dãy.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

Câu 4:

(3,25 điểm)

0,25

a) Chứng minh được các tứ giác NFHD và MFDP nội tiếp.

1

b) Do tứ giác MFDP nội tiếp (câu a) nên (góc nt chắn cung FD)

mà (góc nt chắn cung NK)

Suy ra

Hay PN là tia phân giác của góc KPH.

0,25

0,25

0,25

0,25

c) Đường thẳng PF cắt (O) tại điểm thứ hai Q

Chứng minh được DF

Chứng minh được ON vuông góc với KQ

Suy ra ON vuông góc với DF.

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 5:

(0,5 điểm)

Ta có:

Vậy Giá trị lớn nhất của B là 6 đạt tại

0,25

0,25

Đề thi học kì 2 Toán 9 – Đề 2 Đề thi học kì 2 Toán 9

SỞ GD&ĐT………….

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022– 2023

MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian giao đề

Đề thi Toán 9 học kì 2 năm 2023

Bài 1 (1,5 d)

a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :

b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của d và P

Bài 2 (2,0đ)

a) Giải phương trình

b) Giải hệ phương trình

Bài 3 (2,5đ) Cho phương trình:  (m là tham số) (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiêm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiêm thỏa mãn điều kiện:

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa không phụ thuộc giá trị của m

Advertisement

Bài 4 (4,0đ)

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O ; 6cm); kẻ hai tiếp tuyến MN; MP với đường tròn (N; P thuộc O) và cắt tuyến MAB của (O) sao cho AB = 6 cm.

a) Chứng minh: OPMN là tứ giác nội tiếp

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN biết MO = 10 cm

c) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB. So sánh góc với góc MON và góc MHN

d) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của hình tròn tâm O đã cho.

Ma trận đề thi học kì 2 Toán 9

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung,chương…)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Hàm số y = ax2

và y = ax + b (a≠0)

Biết vẽ đồ thị của

(P), (d)

Biết tìm giao điểm của (P) và (d)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(1a)

1,0

1(1b)

0,5

Số câu 2

1,5 điểm

=15%

Chủ đề 2

Phương trình và hệ phương trình

– Biết tìm tổng và tích hai nghiệm

– Nhận ra biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm

Phương trình bậc hai có nghiệm

– Biết giải phương trình bậc hai.

– Giải được hệ phương trình

Tìm được giá trị của tham số m thỏa mãn điều kiện cho trước

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1(3c)

0,5

1(3a)

1,0

2(4ab)

2,0

1(3b)

1,0

Số câu 5

4,5 điểm

=45%

Chủ đề 3

Góc và đường tròn

– Biết vẽ hình

– Tính độ dài một cạnh của tam giác vuông

Biết c/m tứ giác nội tiếp

Nhận biết được hình viên phân và cách tính diện tích hình viên phân

Vận dụng cung chứa góc để c/m tứ giác nội tiếp và so sánh 2 góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(4b)

1,0

1(4a)

1,0

1(4d)

1,0

1(4c)

1,0

Số câu 4

4,0 điểm

=40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1,5

15%

3

3,0

30%

4

3,5

35%

2

2,0

20%

11

10,0

100%

……………………

Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Năm 2023 – 2023 7 Đề Thi Hóa 8 Học Kì 1 (Có Ma Trận, Đáp Án)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(5 điểm) Chọn phương án đúng nhất.

Câu 1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

A. Proton và electron

B. Proton và nơtron

C. Nơtron và electron

D. Proton, nơtron và electron.

Câu 2. Dãy chất gồm các đơn chất:

A. Na, Ca, CuCl2, Br2.

B. Na, Ca, CO, Cl2

C. Cl2, O2, Br2, N2.

D. Cl2, CO2, Br2, N2.

Câu 3. Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

A. C, H2, Cl2, CO2.

B. H2, O2, Al, Zn;

C. CO2, CaO, H2O;

D. Br2, HNO3, NH3

Câu 4. Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố R với nhóm SO4 là R2(SO4)3. Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố R và nguyên tố O là:

A. RO

B. R2O3

C. RO2

D. RO3

Câu 5. Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là:

A. Al2O3

B. Al3O2

C. AlO3

D. Al2O

Câu 6. Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

A. I và II

B. II và IV

C. II và VI

D. IV và VI

Câu 7. Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học:

A. Muối ăn hòa vào nước.

B. Đường cháy thành than và nước

C. Cồn bay hơi

D. Nước dạng rắn sang lỏng

Câu 8. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

A. Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi…

B. Than cần đập vừa nhỏ trước khi đưa vào bếp lò.

C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

D. Trứng để lâu ngày sẽ bị thối.

Câu 9: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:

A. Chỉ biến đổi về trạng thái.

B. Có sinh ra chất mới.

C. Biến đổi về hình dạng.

D. Khối lượng thay đổi.

Câu 10. Số phân tử của 16 gam khí oxi là:

A. 3. 1023

B. 6. 1023

C. 9. 1023

D. 12.1023

Câu 11. 1,5 mol phân tử khối của hợp chất CaCO3 có số phân tử là:

A. 2. 1023

B. 3. 1023

C. 6. 1023

D. 9. 1023

Câu 12. Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là:

A. SO2

B. CO2

C. NH3

D. N2

Câu 13: Khối lượng của 1 mol CuO là:

A. 64g

B. 80g

C. 16g

D. 48g

Câu 14: Thể tích của 2 mol phân tử H2 (ở đktc) là:

A. 44,8 lít

B. 22,4 lít

C. 11,2 lít

D. 5,6 lít

Câu 15: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:

A. 40%, 40%, 20%

B. 20%, 40%, 40%

C. 40%, 12%, 48%

D. 10%, 80%, 10%

II. TỰ LUẬN:(5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng.

Áp dụng: Nung 10,2g đá vôi (CaCO3) sinh ra 9g vôi sống và khí cacbonic

a. Viết công thức về khối lượng.

b. Tính khối lượng khí cacbonic sinh ra.

Câu 2 (2 điểm): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a. Nhôm + Khí ôxi → Nhôm ôxit.

b. Natri + Nước → Natri hiđrôxit + Khí Hiđrô

Câu 3 (1 điểm): Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình

Zn + HCl → ZnCl2 + H2

a. Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên.

b. Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc).

c. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

(Cho KLNT: Ca = 40; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)

(Hóa trị: Al (III); O(II); Na(I); H(I))

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm) Mỗi câu đúng 0,33 điểm, 2 câu đúng 0,7 điểm, 3 câu đúng 1 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

B

C

C

B

A

B

B

D

B

A

D

D

B

A

C

II.  TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

1

– Phát biểu đúng nội dung định luật bảo toàn khối lượng được

– Áp dụng:

a. mCaCO3 = mCaO + mCO2

b. mCO2 = mCaCO3 – mCaO = 10,2 – 9 = 1,2 g

1

0.5

0.5

2

a. 4Al + 3O2 → 2Al2O3

b. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

1

1

3

a. Số mol Zn: nZn = m/M = 0,2 mol

Lập phương trình phản ứng trên.

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

1mol 2mol 1mol 1mol

0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol

b. nH2 = nZn = 0,2 mol

Thể tích khí H2 thoát ra (đktc). V = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

c. Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

nH2 = 2nZn = 0,4 mol

mHCl = n.M = 0,4.36,5 = 14,6 g

0.25

0.25

0.25

0.25

Tên Chủ đề

(nội dung, chương…)

Các mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chủ đề 1

Chất-nguyên tử – phân tử

– Cấu tạo nguyên tử.

– Biết đơn chất, hợp chất.

– Biết xác định công thức hóa học và hóa trị.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

6 c

20%

6 c

20%

Chủ đề 2

Phản ứng hóa học

– Sự khác nhau giữa hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí

Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng. Viết công thức và tính khối lượng.

Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 c

10%

1 c

20%

1 c

20%

5 c

50%

Chủ đề 3

Mol và tính toán hóa học

-Xác định số nguyên tử, số phân tử, tỉ khối chất khí, thể tích chất khí.

– Tính khối lượng, thể tích và phần trăm về khối lượng.

– Tính số mol, tính thể tích và tính khối lượng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 c

10%

3 c

10%

1 c

10%

7 c

30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12 c

4 đ

40%

4 c

3 đ

30%

1 c

2 đ

20%

1 c

1 đ

10%

18 c

10đ

100%

I- TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào những đáp án mà em cho là đúng nhất:

1. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi?

2. Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết?

3. Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm cáchợp chất là?

4. Biết Ca (II) và PO4(III) vậy công thức hóa học đúng là

5. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

6. Cho phương trình hóa học sau SO3+ H2O àH2SO4. Chất tham gialà?

7. Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng củaoxi tham gia phản ứng là?

8. Khí lưu huỳnh đioxit SO2nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần?

9. Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng?

10. Số mol của 11,2g Fe là

11. Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết?

12. Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại?

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Nối cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp.

A

B

Trả lời

1. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

a. chất tinh khiết.

………

2. Đốt than trong không khí.

b. 170 đvC.

………

3. AgNO3 có phân tử khối bằng

c. Hiện tượng vật lí.

………..

4. Nước cất là

d. Hiện tượng hóa học.

………

Câu 2 (2 điểm): Lập phương trình hóa học các phản ứng sau:

A. Ba+ O2 →BaO.

B. KClO3 →KCl + O2.

C. Fe3O4 + CO →Fe + CO2.

D. Al+ CuSO4 →Al2(SO4)3 + Cu.

Câu 3 (3 điểm): Cho 4,8 g kim loại Magie tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl theo phương trình:

Mg + HCl →MgCl2 + H2.

a. Lập phương trình hóa học của phản ứngtrên.

b. Tính khối lượng Magie clorua MgCl2 tạo thành.

c, Tính thể tích khí H2 sinh (ở đktc).

Câu 4 (1 điểm): Một oxit của lưu huỳnh có thành phần trăm của lưu huỳnh là 50% và Oxi là 50%. Biết oxit này có khối lượng mol phân tử là 64 g/mol. Hãy tìm công thức hóa học của oxit đó.

Cho biết nguyên tử khối: O=16, Cu=64, Mg=24, Fe=56, Cl=35,5, Ag =108, N=14.

I. TRẮC NGHIỆM: 3đ

Mỗi phương án trả lời đúng = 0,25 đ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án A D B C A D B A D B C A

II. TỰ LUẬN: 7 đ

Câu

Nội dung

Điểm

1

Mỗi ý đúng 0,25đ

1-c; 2-d; 3-b; 4-a

1 Đ

2

Mỗi PTHH cân bằng đúng: 0,5 đ

a. 2Ba + O2  →2BaO.

b. 2KClO3  →2KCl + 3O2.

c. Fe3O4 + 4CO  → 3 Fe + 4CO2.

d. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

2 Đ

3

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1)

nMg 4,8 = 0,2 (mol) Theo (1): nH2 = nMgCl2 = nMg = 0,2 mol

24

Khối lượng Magie clorua MgCl2 tạo thành mMgCl2 = 0,2. 95= 19 (g)

Thể tích H2:

VH2 = n.22,4

= 0,2.22,4

= 4,48 (lit)

3,0 Đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,75 đ

0,75 đ

4

Đặt CTHH: SxOy

Ta có: 32x = 16 y = 64 .

50    50         100

Suy ra x=1; y =2 Vậy CTHH là SO2.

1 Đ

* Ghi chú Học sinh giải bằng phương pháp khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.

* Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

– Ôn tập lại kiến thức bài đã học.

– Chuẩn bị bài tiếp theo.

Nội dung kiến thức MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CỘNG

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao hơn

TN TL TN TL TN TL TN TL

Chất- Nguyên tử- Phân tử

– Nhận biết được một số tính chất của chất. Khái niệm về chất nguyên chất và hỗn hợp.

– Nhận biết được cấu tạo của nguyên tử.

– Phân biệt được đơn chất và hợp chất.

– Tính được phân tử khối của chất.

.Lập được công thức hóa học của một hợp chất.

Số câu hỏi

2

1

2

1

1

7

Số điểm

0,5

0,25

0,5

0,25

0,25

1,75

17,5%

Phản ứng hoa học.

– Nhận biết được sự biến đổi chất, sự biến đổi thuộc hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học.

– Nhận biết được chất tham gia và chất sản phẩm.

– Biết áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng của các chất.

– Biết cách lập PTHH.

– Nêu được ý nghĩa của PTHH.

– Viết được PTHH của một phản ứng hóa học.

.

Số câu hỏi

3

1

1

2

1

1

9

Số điểm

0,75

0,5

0,25

2

0,25

0,5

4,25 đ

42,5%

Mol và tính toán hoá học

– Biết được cách so sánh tỉ khối của các chất với nhau, tỉ khối của một chất so với không khí.

– Tính được số mol của một chất.

– Tìm thành phần phần trăm của nguyên tố khí biết CTHH.

Advertisement

– Làm được bài tập tính khối lượng, thể tích của một chất theo phương trình hóa học.

– Giải được bài tập xác định CTHH của hợp chất khi biết thành phần % của các nguyên tố trong hợp chất.

Số câu hỏi

1

1

2

1

5

Số điểm

0,25

0,25

2,5

1

4

40%

Tổng số câu

5

2

4

3

3

3

1

21 câu

Tổng số điểm

1,25 đ

0,75 đ

1 đ

2,25 đ

0,75 đ

3 đ

1 đ

10 đ

20%

32,5%

37,5%

10%

100%

Phần 1. TRẮC NGHIỆM (4 điểm):Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm

Câu 1. Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :

Câu 2. Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

Câu 3. Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

Câu 4. Phân tử khối của hợp chất CO là:

Câu 5. Trong hợp chất AxBy . Hoá trị của A là a, hoá trị của B là b thì quy tắc hóa trị là:

Câu 6. Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong oxi sau phản ứng thu được 5,6g Lưu huỳnh trioxit. Khối lượng oxi tham gia là :

Câu 7. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

Câu 8. Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho 1 ít tinh thể thuốc tím vào cốc nước để yên, không khuấy?

Phần II. TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau:

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng trên?

Câu 2 : (3 điểm) Cho 5,4 gam nhôm tác dụng vừa đủ với khí oxi thu được nhôm oxit theo phương trình hóa học sau: .

a) Tính khối lượng nhôm oxit (Al2O3) tạo thành.

b) Tính thể tích khí oxi (đktc) tham gia phản ứng.

(Cho nguyên tử khối: C=12, O=16, Al=27)

I. Trắc nghiệm

Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm 8 = 4 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án C B B A D A B E

………….

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chủ đề 1

Chất, Nguyên tử, Phân tử

-Cấu tạo nguyên tử.

-Tính phân tử khối của hợp chất.

-Viết được quy tắc hóa trị.

– Phân biệt được đơn chất, hợp chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5%

3

1,5

15%

4

2

20%

Chủ đề 2

Phản ứng hoá học

Phân biệt được hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí.

– Viết được PTPỨ đúng

– Lập phương trình hóa học.

Chỉ ra tỉ lệ số nguyên tử, phân tử

Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại.

– Biết dấu hiệu của hiện tượng sảy ra

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5%

1

0,5

5%

1

3

30%

2

1

10%

5

5

50%

Chủ đề 3

Mol và tính toán hóa học

Tính được khối lượng và thể tích của chất tham gia và sản phẩm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

3

30%

1

3

30%

TS câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1

10%

5

5

50%

3

4

40%

10

10

100%

…………….

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử Lớp 8 Năm 2023 – 2023 8 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Sử 8 (Có Đáp Án, Ma Trận)

Bộ đề thi cuối kì 2 Lịch sử 8 năm 2023 – 2023

Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 8 – Đề 1

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 8 – Đề 2

Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 8 – Đề 1 Đề thi cuối kì 2 Sử 8

I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

* Khoanh tròn vào đáp án đúng ?( Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 đ)

Câu 1: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) được thực dân Pháp được tiến hành ở Việt Nam trong bối cảnh như thế nào?

Câu 2: Thực dân Pháp đã sử dụng biện pháp gì để nắm giữ độc quyền thị trường Việt Nam?

Câu 3: Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông?

Câu 4: Theo em giai cấp nông dân Việt Nam có thái độ như thế nào đối với thực dân Pháp và tay sai?

Câu 5. Lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong trong trào Cần Vương là ai

Câu 6. người lãnh đạo phong trào Duy tân là ai?

Câu 7. Phân tích mục đích cơ bản trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu là gì ?

Câu 8: Vào những năm 60 của thế kỉ XIX, trong khi thực dân Pháp ráo riết mở rộng chiến tranh xâm lược, triều đình Huế đã thực hiện chính sách gì?

Câu 9. Theo em nguyên nhân diễn ra phong trào Duy tân?

Câu 10. Phân tích hình thức đấu tranh gắn với phong trào yêu nước của các sĩ phu Việt Nam đầu thế kỉ XX?

Câu 11: Phân tích lý do cơ bản khiến các đề nghị cải cách không thể trở thành hiện thực?

Câu 12: Việc triều đình Huế từ chối cải cách đã đưa đến hậu quả gì ?

Câu 13. Tình hình triều đình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XX như thế nào ?

Câu 14. Hệ thống giáo dục phổ thông thời Pháp thuộc gồm:

Câu 15. Nguyễn Lộ Trạch dâng vua Tự Đức 2 bản thời vụ sách đề nghị cải cách vấn đề gì?

Câu 16. Nội dung nào không phải là nguyên nhân nào dẫn tới thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Thế ?

Câu 17. Theo em việc làm nào sau đây của thực dân Pháp không thực hiện trong chính sách cai trị ở Đông Dương?

Câu 18: Năm 1868, Trần Đình Túc và Nguyễn Huy Tế xin mở cửa biển nào để thông thương ?

Câu 19: Theo em trước hành động quyết liệt của Tôn Thất Thuyết thực dân Pháp đã làm gì?

Câu 20: Giai đoạn 1893 – 1908 là thời kì nghĩa quân Yên Thế làm gì?

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 21: Vẽ sơ đồ bộ máy thống trị của Pháp ở Đông Dương? Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy cai trị của thực dân Pháp? (3,5 điểm)

Câu 22: Theo em tại sao những đề nghị cải cách ở Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ XIX không thực hiện được mà những đổi mới của Đảng ta trong thời đại ngày nay lại đạt được nhiều thành tựu rực rỡ?(1,5 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 Sử 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án A B C A A B C B A D

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp án D B A C B C B D B C

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21:

Năm 1897 thành lập Liên bang Đông Dương gồm: Việt Nam, Cam-pu-chia và Lào do toàn quyền Đông Dương đứng đầu.

Sơ đồ bộ máy thống trị của Pháp ở Đông Dương

*Nhận xét:

– Chính sách của Pháp trong việc tổ chức bộ máy nhà nước vô cùng chặt chẽ, với tay xuống tận nông thôn.

– Kết hợp giữa thực dân và phong kiến cai trị.

Câu 22:Theo em tại sao những đề nghị cải cách ở Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ XIX không thực hiện được mà những đổi mới của Đảng ta trong thời đại ngày nay lại đạt được nhiều thành tựu rực rỡ? (1,5 điểm)

* Những đề nghị cải cách ở Việt Nam vào cuối thế kỷ XIX không thực hiện được:

– Các đề nghị cải cách vẫn còn mang tính chất lẻ tẻ, rời rạc chưa xuất phát từ cơ sở bên trong, chưa chạm đến mâu thuẫn của giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến, mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.

– Triều đình bảo thủ và lạc hậu, xã hội Việt Nam còn luẩn quẩn trong chế độ nửa thuộc địa nửa phong kiến.

* Những đổi mới của Đảng ta ngày hôm nay lại đạt được nhiều thành tựu rực rỡ vì:

– Những đổi mới của ta trong thời đại ngày nay xuất phát từ nhu cầu trong nước.

– Xã hội đã độc lập và có tiếp thu thành tựu văn hóa nước khác trên thê giới.

Ma trận đề thi học kì 2 Sử 8

Nội dung kiểm tra

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

V/ dụng cao

Bài 26: Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm cuối thế kỉ XIX

Câu 19

Câu 5

Số câu

Số điểm

TL

1

0. 25

2. 5%

1

0. 25

2. 5%

2

0. 5

5. 0%

Bài 27: Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX

Câu 16,20

Số câu

Số điểm

TL%

2

0,5

5%

2

0. 5

5. 0%

Bài 28: Trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX

Câu 12,13

Câu 8, 10, 15,18

Câu 9, 11

Câu 22

Số câu

Số điểm

TL%

2

0. 5

5%

4

1

10%

2

0. 5

5%

1

1. 5

15%

9

3. 5

35%

Chủ đề: Những chuyển biến kinh tế xã hội ở Việt Nam và phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918

Câu 1, 2,3, 6,14,17

Câu 21

Câu 4,7

Số câu

Số điểm

TL%

6

1. 5

15%

1

3. 5

35%

2

0,5

5%

9

5. 5

55. 0%

Số câu

Số điểm

TL%

11

2,75

27,5%

6

4,75

47,5%

4

1

10%

1

1. 5

15%

22

10

100%

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 8 – Đề 2 Đề thi học kì 2 Lịch sử 8

Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1 ( 2,5 điểm) : Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau đây rồi ghi vào bài làm.

1. Ai là Tổng đốc thành Hà Nội năm 1882?

2. Hiệp ước thể hiện sự đầu hàng đầu tiên của nhà Nguyễn đối với thực dân Pháp là

3. Thực dân Pháp lấy cớ gì để tiến quân ra Bắc lần thứ nhất?

4 . Hiệp ước Quý mùi (Hiệp ước Hác-măng) quy định triều đình Huế chỉ được cai quản vùng đất nào?

5. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất có ý nghĩa gì?

6. Trận đánh Đà Nẵng có kết quả như thế nào?

7. Sự kiện đánh dấu việc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách một quốc gia độc lập là:

8. Người nói câu nói nổi tiếng “ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là ai?

9. Tại trận Cầu Giấy lần thứ hai, chỉ huy quân Pháp bị tiêu diệt là

10. Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt ba tỉnh miền Tây Nam Kì?

Câu 2 (1,0 điểm): Hãy nối mốc thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng rồi ghi vào bài làm.

Cột A

Cột B

1. Ngày 5-6-1862

a. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Quý Mùi

2. Ngày 15-3-1874

b. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất

3. Ngày 25- 8-1883

c. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt

4. Ngày 11-5-1884

d. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất

5. Ngày 6-6-1884

Câu 3 (0,5 điểm ) Cho các cụm từ sau: 20-11-1873, 19-5-1883, Đà Nẵng, Cầu Giấy. Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành tư liệu sau rồi ghi vào bài làm.

“ Ngày……………… ( 1), hơn 500 tên địch kéo ra …………………( 2) đã lọt vào trận địa mai phục của ta. Quân Cờ đen phối hợp với quan của Hoàng Tá Viêm đổ ra đánh . Nhiều sĩ quan và lính Pháp bị giết, trong đó có Ri-vi-e ”.

Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm):

Từ năm 1858 đến sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862, nhân dân ta đã kháng chiến chống Pháp như thế nào? Em có đánh giá gì về tinh thần chiến đấu của nhân dân ta?

Câu 2 (3,0 điểm):

Khi thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất, nhân dân Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc kì đã kháng chiến như thế nào? Tại sao triều đình Huế lại kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất ( 1874)?

Đáp án đề thi học kì 2 Lịch sử 8

Phần

Đáp án

Điểm

Trắc nghiệm

( 4,0 điểm)

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1: (2,5 điểm)

Ý 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án A C D B A B B C B D

Câu 2: ( 1,0 điểm)

Nối: 1-b; 2-d; 3-a; 5-c

Câu 3: ( 0,5điểm)

Cụm từ cần điền: 19-5-1883 (1), Cầu Giấy (2)

Tự luận

( 6,0 điểm)

Câu 1: ( 3,0 điểm)

* Tại Đà Nẵng,nhiều toán nghĩa binh nổi lên phối hợp chặt chẽ với quân triều đình để chống giặc.

* Tại Gia Định:năm 1859, khi Pháp đánh vào Gia Định nhân dân đã tự động nổi lên đánh giặc khiến chúng khốn đốn.

– Ngày 10-12-1861, nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đã đốt cháy tàu Ét-phê-răng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông.

– Đặc biệt, cuộc khởi nghĩa do Trương Định lãnh đạo đã làm cho địch thất điên bát đảo.

+ Sau khi Trương Định chết, Trương Quyền (con trai Trương Định) cùng một bộ phận của nghĩa quân chia thành các nhóm nhỏ tỏa đi xây dựng căn cứ khác.

0,5 đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,75đ

Câu 2: (3,0 điểm)

* Phong trào kháng chiến của nhân dân Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc Kì, khi thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất:

– Phong trào đấu tranh của nhân dân Hà Nội lên cao.

– Ngoài ra còn ở các tỉnh Thái Bình, Nam Định. . .

– 21/12/1873 Khi Pháp đánh ra Cầu Giấy, quân ta phục kích, Gac-ni-ê bị giết. Làm cho Pháp hoang mang. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của nhân dân ta.

– 15/3/1874 triều đình kí hiệp ước Giáp Tuất thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì thuộc Pháp. Pháp rút quân khỏi Bắc Kì

– Làm mất một phần quan trọng chủ quyền lãnh thổ, ngoại giao và thương mại của VN.

* Triều đình Huế kí hiệp ước Giáp Tuất ( 1874) vì:

– Vì sự nhu nhược của nhà Nguyễn.

– Vì tư tưởng “Chủ hoà” để bảo vệ quyền lợi của giai cấp và dòng họ.

0,25đ

0,25đ

0,75đ

0. 5 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

. . . . . . . . . . . . . .

Tải file tài liệu để xem trọn bộ đề thi học kì 2 Lịch sử 8

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2023 – 2023 Theo Thông Tư 27 18 Đề Thi Học Kì 2 Lớp 2 Môn Tiếng Việt (Có Bảng Ma Trận, Đáp Án)

Với 18 đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, còn giúp thầy cô xây dựng đề thi học kì 2 năm 2023 – 2023 cho học sinh của mình theo chương trình mới. Vậy mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Cánh diều

Trường Tiểu học ………

Lớp: 2/……………

Họ và tên:…………………

A. Đọc hiểu

I. Đọc thầm đoạn văn sau:

Cây gạo

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen… đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy.

Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng và đầy tiếng chim hót.

Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Cây gạo trở lại với dáng vẻ xanh mát hiền lành. Cây đứng im lìm cao lớn, làm tiêu cho những con đò cập bến và cho những đứa con về thăm quê mẹ.

Vũ Tú Nam

II. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Tác giả ví cây gạo giống như: (0,5 điểm)

Câu 2: Tác giả ví búp nõn của cây gạo như: (0,5 điểm)

Câu 3: Những chú chim làm gì trên cây gạo? (0,5 điểm)

Câu 4: Trong năm, cây gạo nở hoa vào mùa? (0,5 điểm)

Câu 5: Cây gạo có dáng vẻ xanh mát hiền lành là lúc: (0,5 điểm)

III. Bài tập:

Câu 6: Theo em, các loài chim bay về đậu trên cây gạo làm những gì? (1 điểm)

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Câu 7: Cho các từ: bông hoa, trêu ghẹo, tháp đèn, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò chuyện. (1 điểm)

Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:

a. Từ chỉ sự vật : ……………………………………………………………

b. Từ chỉ hoạt động:…………………………………………………………

Câu 8: Đặt 1 câu nêu đặc điểm của một con vật. (0,5 điểm)

………………………………………………………………………………………………………

Câu 9: Đặt câu hỏi cho từ ngữ in đậm trong câu sau: (0,5 điểm)

Lũ chim sẻ đang trò chuyện trên vòm cây.

………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ô trống cho phù hợp. (0,5 điểm)

Hôm nay đi học, em được học về dấu chấm hỏi ☐ Cô giáo giảng rằng:

– Dấu chấm hỏi được viết ở phía cuối của câu hỏi ☐ Các em đã nhớ chưa nào ☐

B. Viết

I. Chính tả: (Nghe- viết): Tạm biệt cánh cam

II. Tập làm văn:

Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 kể về việc em đã làm để bảo vệ môi trường.

Gợi ý:

Em đã làm việc gì để bảo vệ môi trường?

Em đã làm việc đó lúc nào? Ở đâu? Em làm như thế nào?

Ích lợi của việc làm đó gì?

Em cảm thấy thế nào khi làm việc đó?

A. Đọc hiểu

I. Đọc: (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (4 điểm) GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì.

GV ghi tên các bài tập đọc, đánh số trang vào phiếu để HS bắt thăm. HS đọc xong GV nêu câu hỏi gắn với nội dung bài đọc để HS trả lời.

HS đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1 điểm.

Đọc đúng tiếng, từ không đọc sai quá 5 tiếng: 1 điểm.

Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ: 1 điểm.

Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm.

2. Đọc – hiểu: (6 điểm)

Câu 1; 2; 3; 4; 5; 9. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: A. (0,5 điểm)

Câu 2: B. (0,5 điểm)

Câu 3: C. (0,5 điểm)

Câu 4: A. (0,5 điểm)

Câu 5: C. (0,5 điểm)

Câu 6: gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. (1 điểm)

Câu 7: (1 điểm)

– Từ chỉ sự vật: mùa xuân, cây gạo, chim chóc.

– Từ chỉ hoạt động: gọi, bay đến, hót, trò chuyện

Câu 8: (1 điểm) Đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm

Con mèo đang bắt chuột.

Câu 9. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ô trống cho phù hợp? (0,5 điểm)

Hôm nay đi học, em được học về dấu chấm hỏi. Cô giáo giảng rằng:

– Dấu chấm hỏi được viết ở phía cuối của câu hỏi. Các em đã nhớ chưa nào?

B. Viết

1. Chính tả (4 điểm)

* Cách chấm:

Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, trình bày đúng quy định, đúng tốc độ, đúng cỡ chữ, kiểu chữ, không mắc quá 2 lỗi chính tả (4 điểm)

Trừ điểm theo từng lỗi cụ thể (chữ viết không đều; mắc cùng một lỗi nhiều lần chỉ trừ điểm một lần…)

TẠM BIỆT CÁNH CAM

Cánh cam có đôi mắt xanh biếc, óng ánh dưới nắng mặt trời. Chú đi lạc vào nhà Bống. Chân chú bị thương, bước đi tập tễnh. Bống thương quá, đặt cánh cam vào một chiếc lọ nhỏ đựng đầy cỏ. Từ ngày đó, cánh cam trở thành người bạn nhỏ xíu của Bống.

2. Tập làm văn (6 điểm)

HS viết được đoạn văn từ 4 – 5 câu theo đúng nội dung đề bài (3 điểm).

Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm.

Kĩ năng dùng từ đặt câu: 1 điểm.

Có sáng tạo: 1 điểm

Chủ đề

Câu

Nội dung kiến thức cần kiểm tra

Mức độ

Điểm

Đọc

Đọc thành tiếng

1

Mỗi HS đọc khoảng

50 – 60 tiếng / phút.

Đọc hiểu văn bản

1

Hiểu nội dung văn bản.

M1

0,5

2

Hiểu nội dung văn bản.

M1

0,5

3

Hiểu nội dung văn bản.

M1

0,5

4

Hiểu nội dung văn bản.

M1

0,5

5

Hiểu nội dung văn bản.

M1

0,5

6

Hiểu nội dung văn bản.

M2

1

Kiến thức Tiếng việt

7

Từ chỉ hoạt động, sự vật

M3

1

8

Đặt câu nêu hoạt động

M2

1

9

Các dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than)

M2

0,5

Viết

Chính tả

Viết chính tả:Nghe – viết.

Tạm biệt cánh cam

Tập làm văn

Viết 4 – 5 câu kể về việc em đã làm để bảo vệ môi trường

TRƯỜNG TIỂU HỌC…….

A. Bài đọc:

Cây xanh và con người

1. Con người không thể sống thiếu cây xanh. Lúa, ngô, khoai, sắn,…nuôi sống ta. Các loại rau là thức ăn hằng ngày của ta. Chuối, cam, bưởi, khế,… cho ta trái ngọt.

Cây xanh là bộ máy lọc không khí, làm lợi cho sức khỏe con người. Ở đâu có nhiều cây xanh, ở đó có không khí trong lành.

Rễ cây hút nước rất tốt. Vào mùa mưa bão, cây xanh có thể giúp đất giữ nước, làm hạn chế lũ lụt, chống lở đất do nước chảy mạnh.

Cây xanh cho bóng mát, cung cấp gỗ để làm nhà cửa, giường tủ, bàn ghế,… Những hàng cây xanh và vườn hoa còn làm đẹp đường phố, xóm làng.

2. Cây xanh có nhiều lợi ích như vậy nên chúng ta phải thường xuyên bảo vệ, chăm sóc cây và trồng cây. Người Việt Nam có phong tục Tết trồng cây. phong tục tốt đẹp này bắt nguồn từ lời kêu gọi ngày 28-11-1959 của Bác Hồ:

Trung Đức

Học sinh đọc thầm bài: “Cây xanh và con người” rồi làm các bài tập sau:

Câu 1: Con người không thể sống khi thiếu:

Câu 2: Ở đâu có nhiều cây xanh, ở đó có:

Câu 3: Phong tục Tết trồng cây ở nước ta có từ ngày:

Câu 4: Lời kêu gọi Tết trồng cây là của:

Câu 5: Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi vào ô trống:

a. Những hàng cây thế nào ☐

b. Những hàng cây xanh làm đẹp đường phố☐

Câu 6: Nối câu theo kiểu câu phù hợp:

Ai làm gì?

Ai thế nào?

· Mẹ em là công nhân.

· Sân trường em rất rộng.

· Em và các bạn trồng cây.

Câu 7: Qua bài đọc, em học tập được điều gì?

Câu 8: Em hãy viết 4 từ ngữ chỉ sự vật có trong bài đọc

“Cây xanh và con người”

………………………………………………………………………………..……………………………..

Câu 9: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm có trong câu sau:

Người tatrồng cây xanh để cho bóng mát.

………………………………………………………………………………..……………………………..

………………………………………………………………………………..……………………………..

B. VIẾT

I. NGHE VIẾT (15 phút)

Bài viết: “Đất nước chúng mình” theo Trung Sơn.

Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết tựa bài, đoạn:“ Việt Nam là đất nước… đến lịch sử nước nhà.” và tên tác giả

II. VIẾT SÁNG TẠO (25 phút)

Đề bài: Ngày nghỉ (ở nhà) em thường phụ giúp ông bà (bố mẹ) công việc nhà. Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng từ 4 đến 5 câu thuật lại một việc mà em đã làm giúp ông bà (bố mẹ).

Gợi ý:

a. Em đã làm việc gì giúp ông bà (bố mẹ)?

b. Em tham gia công việc đó vào khi nào?

c. Em đã làm công việc đó như thế nào?

d. Em cảm thấy thế nào khi làm xong công việc đó?

A. ĐỌC

Câu 1:a. cây xanh.(0.5đ)

Câu 2:b.không khí trong lành. (0.5đ)

Câu 3:b. 28-11-1959 (0.5đ)

Câu 4: c.Bác Hồ. (0.5đ)

Câu 5:Điền dấu chấm, dấu chấm hỏivào ô trống: (0.5đ)

a.Những hàng cây thế nào?

b. Những hàng cây xanh làm đẹp đường phố.

Câu 6: Nối câu theo kiểu câu phù hợp: (0.5đ)

Ai làm gì? – Em và các bạn trồng cây.

Ai thế nào? – Sân trường em rất rộng.

Câu 7: (1 điểm)

Gợi ý:

Qua bài đọc, em học tập là nên bảo vệ cây xanh (chăm sóc cây xanh, trồng cây xanh…)

Câu 8: (1 điểm)

– con người, cây xanh, lúa, ngô, khoai, chuối, cam bưởi…

Câu 9: (1 điểm) Người ta trồng cây xanh để làm gì?

B. VIẾT

Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết.

Chính tả (nghe viết)

Đất nước chúng mình

Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình. Thủ đô là Hà Nội. Lá cờ Tổ quốc hình chữ nhật, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh. Việt Nam có những vị anh hùng có công lớn với đất nước làm rạng danh lịch sử nước nhà.

Theo Trung Sơn

Nghe viết: 4 điểm

Tốc độ viết đạt yêu cầu (50 – 55 chữ/ 15 phút): 1 điểm; 40 – 45 chữ/15 phút: 0,5 điểm.

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, nhầm lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5đ. Trừ tối đa 3 điểm.

Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 0,5 điểm

Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 0,5điểm

Không trừ điểm nếu HS viết sai tên tác giả.

* HS hòa nhập: Hs nhìn viết

Nội dung đánh giá Yêu cầu cần đạt Số câu Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Đọc hiểu văn bản

4 điểm

Đọc hiểu văn bản

1,2,3,4

2

2

Xác định từ chỉ sự vật

8

1

1

Liên hệ đơn giản chi tiết trong bài với bản thân hoặc với thực tế cuộc sống

7

1

1

Tổng

Số câu

4

1

1

4

2

Số điểm

2,0

1,0

1,0

2,0

2,0

Kiến thức tiếng Việt

2 điểm

Nối câu theo mẫu câu cho phù hợp

6

0.5

0.5

Đặt đúng dấu câu: dấu chấm hỏi, dấu chấm vào chỗ trống.

5

0.5

0.5

Biết đặt và trả lời câu hỏi theo mẫu câu: để làm gì?

9

1

1

Tổng

Số câu

2

1

2

1

Số điểm

1,0

1

1,0

1,0

Tổng

Số câu

6

2

1

6

3

Số điểm

3,0

2,0

1,0

3,0

3,0

UBND HUYỆN …..

TRƯỜNG TH ……….

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):

Đọc thầm đoạn văn và hoàn thành các bài tập sau:

I. Đọc thầm văn bản sau:

HƯƠU CAO CỔ

1. Không con vật nào trên Trái Đất thời nay có thể sánh bằng với hươu cao cổ về chiều cao. Chú hươu cao nhất cao tới gần … 6 mét, tức là chú ta có thể ngó được vào cửa sổ tầng hai của một ngôi nhà.

2. Chiếc cổ dài của hươu cao cổ giúp hươu với tới những cành lá trên cao và dễ dàng phát hiện kẻ thù. Nó chỉ bất tiện khi hươu cúi xuống thấp. Khi đó, hươu cao cổ phải xoạc hai chân trước thật rộng mới cúi được đầu xuống vũng nước để uống.

3. Hươu cao cổ không bao giờ tranh giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào. Trên đồng cỏ, hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,…

Theo sách Bí ẩn thế giới loài vật

Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Hươu cao cổ cao như thế nào?

Câu 2. Hươu cao cổ sống với các loài vật khác như thế nào?

Câu 3. Trong bài, tác giả có nhắc tới hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật nào?

Câu 4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao?

……………………………………………………………………………………

Câu 5. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.

biển

xe máy

Trời tủ lạnh

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Câu 6. Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

Câu 7. Sắp xếp các từ sau thành câu viết lại:

Đàn trâu thung thăng giữa cánh đồng gặm cỏ.

………………………………………………………………………………………

Câu 8.

Trong bài “HƯƠU CAO CỔ” có sử dụng câu hỏi hay không? Vì sao?

II. Phần viết

1. Chính tả:

Con sóc

Trong hốc cây có một chú sóc. Sóc có bộ lông màu xám nhưng dưới bụng lại đỏ hung, chóp đuôi cũng đỏ. Đuôi sóc xù như cái chổi và hai mắt tinh anh. Sóc không đứng yên lúc nào, thoắt trèo, thoắt nhảy.

Theo Ngô Quân Miện

Bài tập chính tả

a. Điền vần

Điền vần at hoặc ac và thêm dấu thanh phù hợp::

thơm ng……. bãi r…… cồn c…… lười nh…..

b. Điền âm

x hay s

xuất …ắc …. ung quanh

2. Tập làm văn:

Kể lại một lần em được đi chơi ở một nơi có cảnh đẹp

Bài làm tham khảo

Cuối tuần trước, cả nhà em đã cùng nhau đi du lịch tại Hà Giang. Nơi đó đã làm em và mọi người trầm trồ với vẻ đẹp hoang sơ của mình. Hà Giang có những ngọn núi cao trập trùng ẩn mình trong mây núi. Có những ruộng hoa, những cánh đồng xanh mướt mắt. Vẻ đẹp mộc mạc và hùng vĩ ấy khiến em chưa muốn về mà cứ muốn được nán lại thêm chút nữa.

Advertisement

I- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):

Nội dung đánh giá

Biểu điểm

– Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm.

1 điểm

– Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa. (Cứ sai từ tiếng thứ 6 trừ mỗi tiếng 0,5đ; ngắt nghỉ sai 4 chỗ trừ 1 điểm.)

1 điểm

– Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)

1 điểm

– Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

1 điểm

Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu; mức độ đạt được của học sinh theo từng phần mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):

Nội dung

Điểm

Câu 1: D. Con hươu cao cổ cao nhất cao đến 6m, tức là có thể ngó được vào cửa sổ tầng 2 của một ngôi nhà.

0,5 điểm

Câu 2: D. Hươu cao cổ sống hòa bình với các loài vật ăn cỏ khác, không bao giờ chúng giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào

0,5 điểm

Câu 3: C. Hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,…

0,5 điểm

Câu 4: Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao?

Tùy HS trả lời muốn hay không muốn và có lời giải thích phù hợp.

0,5 điểm

biển

xe máy

Trời

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Câu 5:

1 điểm

Câu 6:

a) Đại bàng chao lượn trên nền trời xanh thẳm.

b) Trên mặt hồ, bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội.

c) Ven hồ, những con chim kơ-púc hót lên lanh lảnh.

Câu 7:

Giữa cánh đồng, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

Đàn trâu thung thăng gặm cỏ giữa cánh đồng.

Đàn trâu gặm cỏ thung thăng giữa cánh đồng.

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 8: Trong bài không có câu hỏi. Vì nếu có câu hỏi trong bài thì kết thúc câu có phải dấu chấm hỏi.

0,5điểm

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM

1. Chính tả: (4 điểm) Không cho điểm không phần này

– Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp. (0,5 điểm)

– Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi). (2,5 điểm)

(Mắc 6 lỗi (1,25 điểm). Từ lỗi thứ 7 mỗi lỗi trừ 0,25 điểm, nghĩa là: 7 lỗi (1 điểm); 8 lỗi (0,75 điểm); 9 lỗi (0,5)…..)

* Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.

– Bài tập chính tả (1 điểm): Điền đúng 1 âm, vần được (0,25 điểm)

2. Tập làm văn: (6 điểm)

* Nội dung (ý): 3 điểm HS viết được 1 đoạn văn theo yêu cầu của đề bài.

* Kĩ năng: 3 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm

Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.

Bài kiểm tra đọc

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

TN TL TN TL TN TL

1 Kiến thức Số câu 01 01 01 04

Câu số 6, 8 7 9

Số điểm 0,5 0,5 1 3

2 Đọc hiểu văn bản Số câu 04 01 05

Câu số 1, 2, 3, 4 5

Số điểm 2 1 3

Tổng số câu 04 02 01 1 01 9

Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 6,0

Bài kiểm tra viết

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

TN TL TN TL TN TL

1 Bài viết 1 Số câu 1 1

Câu số 1

Số điểm 4 4

2 Bài viết 2 Số câu 1 1

Câu số 2

Số điểm 6 6

Tổng số câu 1 1 2

Tổng số điểm 4 6 10

Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm Môn Toán Lớp 4 Năm 2023 – 2023 8 Đề Kiểm Tra Chất Lượng Đầu Năm Lớp 4 Môn Toán (Có Đáp Án)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

A. 64173 B. 64924 C. 69472 D. 69163

Câu 2: Số liền trước của số 78231 là số:

A. 78229 B. 78230 C. 78231 D. 78232

Câu 3: Kết quả của phép tính 25 + 125 x 5 bằng:

A. 600 B. 650 C. 700 D. 750

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4m5cm = ….cm là:

A. 405 B. 450 C. 45 D. 4005

Câu 5: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng 15cm và chiều rộng bằng 8cm là:

A. 90cm2 B. 100cm2 C. 120cm2 D. 150cm2

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

12461 + 46514 96781 – 54648

12454 x 3 24310 : 5

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 21564 = 12451 x 5 b, 92452 – X : 5 = 82522

Bài 3 (2 điểm): Một vòi nước chảy vào bể trong 3 phút được 120 lít nước. Hỏi trong 8 phút vòi nước chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

Bài 4 (2 điểm): Một lớp học hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m. Chiều dài hơn chiều rộng 7m. Tính chu vi và diện tích của lớp học đó.

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5

C B B A C

II. Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

12461 + 46514 = 58975 96781 – 54648 = 42133

12454 x 3 = 37362 24310 : 5 = 4862

Bài 2:

a, X + 21564 = 12451 x 5

X + 21564 = 62255

X = 62255 – 21564

X = 40691

b, 92452 – X : 5 = 82522

X : 5 = 94252 – 82522

X : 5 = 11730

X = 11730 x 5

X = 58650

Bài 3:

Trong 1 phút, vòi chảy vào bể được số lít nước là:

120 : 3 = 40 (lít nước)

Trong 8 phút, vòi chảy vào bể được số lít nước là:

40 x 8 = 320 (lít nước)

Đáp số: 320 lít nước

Bài 4:

Chiều dài của lớp học hình chữ nhật là:

8 + 7 = 15 (m)

Chu vi của lớp học hình chữ nhật là:

(15 + 8) x 2 = 46 (m)

Diện tích của lớp học hình chữ nhật là:

15 x 8 = 120 (m2)

Đáp số: 120m2

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền trước của số 49284 là số:

A. 49286 B. 49285 C. 49284 D. 49283

Câu 2: Số gồm ba trăm nghìn, bốn trăm, bảy chục và tám đơn vị là số:

A. 3478 B. 300 478 C. 30 478 D. 300 487

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3m 2cm = …cm là:

A. 3020 B. 32 C. 320 D. 302

Câu 4: Kết quả của phép tính 36 + 24 x 6 bằng:

A. 180 B. 120 C. 144 D. 150

Câu 5: Một hình vuông có chu vi bằng 32cm. Diện tích của hình vuông đó bằng:

A. 64cm2 B. 64cm C. 48cm2 D. 48cm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

43045 + 24648 81145 – 52161

23568 x 3 46950 : 6

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X – 12427 = 70758 : 9 b, 64834 – X x 5 = 24624

Bài 3 (2 điểm): Một đội công nhân trong 6 ngày sửa được 1404m đường. Hỏi trong 9 ngày, đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Bài 4 (2 điểm): Một hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật có chiều dài bằng 8cm và diện tích bằng 48cm2. Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó.

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5

D B D A A

II. Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

Advertisement

43045 + 24648 = 67693 81145 – 52161 = 28984

23568 x 3 = 70704 46950 : 6 = 7825

Bài 2:

a, X – 12427 = 70758 : 9

X – 12427 = 7862

X = 7862 + 12427

X = 202389

b, 64834 – X x 5 = 24624

X x 5 = 64834 – 24624

X x 5 = 40210

X = 40210 : 5

X = 8042

Bài 3:

Trong một ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

1404 : 6 = 234 (m)

Trong 9 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

234 x 9 = 2106 (m)

Đáp số: 2106m

Bài 4:

Chiều rộng của hình chữ nhật hay độ dài cạnh hình vuông là:

48 : 8 = 6 (cm)

Chu vi của hình vuông là:

6 x 4 = 24 (cm)

Diện tích của hình vuông là:

6 x 6 = 36 (cm2)

Đáp số: 24cm và 36cm2

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

41561 + 24286 64582 – 23455

2348 x 9 64840 : 5

Bài 2 (1 điểm): Tính nhanh:

a, 90 x 8 – 45 x 16 + 1000

b, 120 x 9 – 120 x 4 + 120 x 5

Bài 3 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 27939 = 84782 b, X – 37932 = 13892

c, X x 4 – 18398 = 71550 d, X : 3 + 17823 = 51762

Bài 4 (2 điểm): Hai đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 8675 mét. Đội thứ nhất làm được 1/5 quãng đường. Hỏi đội thứ hai phải sửa bao nhiêu mét đường?

Bài 5 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50m. Một hình vuông có chu vi kém chu vi hình chữ nhật 14m. Tính diện tích của hình vuông đó.

Bài 6 (1 điểm) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm

a, 40, 45, 50, …., ….., 65, 70, 75, ….

b, 1, 8, 15, …., 29, 36, 43, …., …., 64

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

41561 + 24286 = 65847 64582 – 23455 = 41127

2348 x 9 = 21132 64840 : 5 = 12968

Bài 2 :

a, 90 x 8 – 45 x 16 + 1000

= 90 x 8 – 45 x 2 x 8 + 1000

= 90 x 8 – 90 x 8 + 1000

= 0 + 1000

= 1000

b, 120 x 9 – 120 x 4 + 120 x 5

= 120 x (9 – 4 + 5)

= 120 x 10

= 1200

Bài 3:

a, X + 27939 = 84782

X = 84782 – 27939

X = 56843

b, X – 37932 = 13892

X = 13892 + 37932

X = 51824

c, X x 4 – 18398 = 71550

X x 4 = 71550 + 18398

X x 4 = 89948

X = 89948 : 4

X = 22487

d, X : 3 + 17823 = 51762

X : 3 = 51762 – 17823

X : 3 = 33939

X = 33939 x 3

X = 101817

Bài 4:

Đội thứ nhất sửa được số mét đường là:

8675 : 5 = 1735 (m)

Đội thứ hai phải sửa số mét đường là:

8675 – 1735 = 6940 (m)

Đáp số: 6940m

Bài 5:

Chu vi của hình vuông là:

50 – 14 = 36 (m)

Độ dài cạnh của hình vuông là:

36 : 4 = 9 (m)

Diện tích của hình vuông là:

9 x 9 = 81 (m2)

Đáp số: 81m2

Bài 6:

a, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 85 (số liền sau hơn số liền trước 5 đơn vị)

b, 1, 8, 15, 22, 29, 36, 43, 50, 57, 64 (số liền sau hơn số liền trước 7 đơn vị)

………..

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 Năm 2023 – 2023 8 Đề Thi Hk1 Toán 9 (Có Ma Trận, Đáp Án) trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!