Xu Hướng 2/2024 # Chiều Dài 1 Cây Ống Thép Mạ Kẽm # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Chiều Dài 1 Cây Ống Thép Mạ Kẽm được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chiều dài 1 cây ống thép mạ kẽm

Chiều dài ống thép mạ kẽm là một thông số khá quan trọng trong xây dựng. Từ chiều dài này, chúng ta có thể dễ dàng quy đổi sang trọng lượng và số lượng ống thép cần sử dụng. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể biết được một cách tương đối chính xác khối lượng (kg) hàng cần nhập, tránh nhập thừa hoặc nhập thiếu.

1. Chiều dài ống thép mạ kẽm chuẩn là 6m

Trong bản thiết kế, các kiến trúc sư đã ghi khá rõ chiều dài ống thép cần dùng trong từng vị trí. Doanh nghiệp dễ dàng biết được tổng chiều dài ống thép cần sử dụng bao nhiêu. Từ đó, doanh nghiệp sẽ tính được số lượng ống thép cần mua/chuẩn bị trước khi thi công.

Bạn đang xem: Chiều dài 1 cây ống thép mạ kẽm

Hiện nay, chiều dài ống thép mạ kẽm thường là 6 – 12m, trong đó 6m là phổ biến nhất, vì:

Dễ lắp đặt, ghép nối vào công trình: Chiều dài 6m sẽ dễ dàng lắp ghép cho những vị trí có khoảng cách vừa phải. Với những vị trí độ dài lớn hơn, thợ thi công chỉ cần ghép nối các ống thép lại với nhau.

Dễ vận chuyển: Độ dài vừa phải giúp đội ngũ khuân vác dễ vận chuyển và phù hợp với chiều dài của thùng xe tải nếu muốn vận chuyển đi xa.

Dễ bảo quản, tập kết tại kho bãi: Ống thép mạ kẽm 6m dễ sắp xếp, để gọn trong kho hay kho bãi chuẩn bị xây dựng.

Vì ống thép mạ kẽm 6m có nhiều ưu điểm như vậy nên các đơn vị sản xuất và phân phối lớn Như Nhật Quang cũng đang sản xuất ống thép theo chiều dài này.

Ống tôn mạ kẽm chống ăn mòn tốt, bền bỉ với thời gian

2. Công thức quy đổi từ chiều dài (m) sang trọng lượng (kg)

Nếu đã biết chiều dài, đường kính ngoài, độ dày ống thép mạ kẽm, chúng ta chỉ cần áp dụng công thức sau là có thể tính được trọng lượng thép ống mạ kẽm:

Ví dụ: Ống thép mạ kẽm có chiều dài là 6m, đường kính ngoài là 22mm, độ dày là 1mm thì trọng lượng ống thép mạ kẽm = 0,003141 x 1 x [22 – 1] x 6 x 7,85 = 3,1067631 (kg)

Đối với hộp thép mạ kẽm vuông hoặc hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật, ta có thể áp dụng công thức sau:

Ví dụ:

Hộp thép mạ kẽm vuông có độ dày 1mm, cạnh 13mm, chiều dài 6m thì trọng lượng sẽ là: [ 4 x 1 x 13 – 4 x 1 x 1] x 6 x 7,85 x 0,001 = [52 – 4] x 6 x 7,85 x 0,001 = 2,2608kg

Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật có độ dày 1mm, cạnh 1 là 13mm, cạnh 2 là 26mm, chiều dài 6m thì trọng lượng sẽ là: {2 x 1 x [13 + 26] – 4 x 1 x 1} x 6 x 7,85 x 0,001 = {2 x 39 – 4} x 6 x 7,85 x 0,001 = 3.4854kg

3. Thông số kỹ thuật khác của ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài: 21,2 – 141,3 mm

Độ dày: 1 – 3,2 mm

Ống thép mạ kẽm Nhật Quang được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3444:2024, JIS G 3466:2024. Thông số kỹ thuật bao gồm:

Thông số kỹ thuậtDung sai cho phépĐường kính ngoàiD (21,2 – 141,3)± 1%Độ dày thànhT (1 – 3,2)± 5%Trọng lượngKg/m± 5%Chiều dàiL = Theo đặt hàng± 20mm

Bảng trọng lượng ống tôn mạ kẽm thường từ phi 21-126

Tham Khảo: Những Mẫu Gạch Lát Nền Nhà Đẹp, Sang Trọng 2023

Độ dày

Wal thickness

Chủng loại (mm)

Cây/ bó1,51,61,92,02,12,32,52,62,83,0ø21,21694,374,645,485,685,94ø26,71275,595,936,967,317,648,30ø33,5917,107,568,899,329,7610,6211,4711,89ø42,2619,039,6211,3411,9012,4713,5614,6915,2316,3217,40ø48,14410,3411,0112,9913,6414,3015,5916,8717,5018,7720,02ø59,93712,9613,8016,3117,1317,9719,6121,2322,0423,6625,26ø75,62416,4517,5220,7221,7822,8524,9527,0428,0830,1632,23ø88,31919,2720,5324,2925,5426,8029,2631,7432,9735,4237,87ø113,51024,8626,4931,3833,0034,6237,8441,0642,6745,8649,05ø126,81035,1136,9338,7542,3745,9647,7851,3754,96

Bảng trọng lượng ống tôn mạ kẽm nhúng nóng từ phi 21-113

Đường kính ngoàiĐường kính danh nghĩaChiều dàiSố cây/ bóCLASS BS – A1CLASS BS – LIGHTCLASS BS – MEDIUMChiều dàyKg/mKg/ câyKg/ bóChiều dàyKg/mKg/ câyKg/ bóChiều dàyKg/mKg/ câyKg/ bó(mm)(mm)(mm)(mm)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)ø21,21/21560001691,90,9145,4845789275262,00,9745,6829602,61,2107,2601227ø26,73/42060001272,11,2847,7049782,31,3818,28610522,61,5609,3601189ø33,51256000912,31,78710,7229762,61,98111,88610823,22,41014,4601316ø42,21-1/4326000612,32,26013,5608272,62,54015,2409303,23,10018,6001136ø48,11-1/2406000442,52,83016,8707472,93,23019,3808533,23,75021,420942ø59,92506000372,63,69322,1588202,94,08024,4809063,65,03030,1801117ø75,62-1/2656000242,95,22831,3687533,25,71034,2608223,66,43038,580926ø88,33806000192,96,13838,8287003,26,72040,3207664,08,37050,220954ø113,541006000103,28,76352,5785263,69,75058,5005854,512,20073,200732

Bảng trọng lượng hộp tôn mạ kẽm vuông và chữ nhật:

Tham Khảo: Những Mẫu Gạch Lát Nền Nhà Đẹp, Sang Trọng 2023

Độ dày

Wal thickness

Chủng loại (mm)

Cây/ bó1,01,11,21,41,51,81,92,02,12,32,53,0◻️ 13×26963,453,774,084,705,00◻️ 14×141002,412,632,843,253,45◻️ 16×161002,793,043,293,784,01◻️ 20×201003,543,874,204,835,146,05◻️ 20×40724,485,946,467,477,979,449,9210,4010,87◻️ 25×251006,844,915,336,156,56◻️ 25×50505,437,508,159,4510,0911,9812,6113,2813,84◻️ 30×30648,255,946,467,477,799,449,9210,4010,87◻️ 30×60507,319,059,8511,4312,2114,5315,2916,0516,81◻️ 40×404911,088,028,7210,1110,8012,8313,5014,1714,8316,14◻️ 40×80329,1912,1613,2415,3816,4519,6120,6821,7022,7424,8026,85◻️ 50×503610,0910,9812,7413,6216,2217,0817,9418,8720,4722,1426,23◻️ 50×1002416,6319,3420,6924,7026,0327,3628,6831,3033,9140,36◻️ 60×602513,2415,3816,4519,6120,6621,7022,7424,8026,8531,88◻️ 60×1202416,6323,3024,9329,7931,4033,0134,6137,8040,9846,83◻️ 75×752519,3420,6924,7026,0327,3628,6831,3033,9140,36◻️ 90×901623,3024,9329,7931,4033,0134,6137,8040,9648,83◻️100×1001627,7533,1814,9836,7838,5742,1445,6954,49

4. Báo giá theo chiều dài ống thép mạ kẽm

Tham Khảo: Những Mẫu Gạch Lát Nền Nhà Đẹp, Sang Trọng 2023

Độ dày

Wal thickness

Chủng loại (mm)

Cây/ bóChiều dài (mm)Báo giáø21,21696000Đang cập nhậtø26,71276000Đang cập nhậtø33,5916000Đang cập nhậtø42,2616000Đang cập nhậtø48,1446000Đang cập nhậtø59,9376000Đang cập nhậtø75,6246000Đang cập nhậtø88,3196000Đang cập nhậtø113,5106000Đang cập nhậtø126,8106000Đang cập nhật

Báo giá trên thay đổi theo biến động thị trường và các yêu cầu riêng của khách hàng. quý khách hãy liên hệ để nhận báo giá mới nhất và các ưu đãi đi kèm. Hotline 0852852386

Địa chỉ: Khu CN Phố Nối A, xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Điện thoại: 0852852386

Fax: 0852852386

Bảng Giá Ống Thép Mạ Kẽm Seah

Bảng giá ống thép mạ kẽm seah

ĐK NGOÀI

KL/CÂY

Bạn đang xem: Bảng giá ống thép mạ kẽm seah

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

NCC

Ø 19.1 x 0.6 mm mạ kẽm

1.248

23.712

Ø 19.1 x 0.7 mm mạ kẽm

1.956

37.164

Hoa phát

Ø 19.1 x 0.8 mm mạ kẽm

2.232

42.408

Ø 19.1 x 0.9 mm mạ kẽm

2.508

47.652

Ø 19.1 x 1.0 mm mạ kẽm

2.778

52.782

Ø 19.1 x 1.1 mm mạ kẽm

3.054

58.026

Ø 19.1 x 1.2 mm mạ kẽm

3.324

63.156

Ø 19.1 x 1.4 mm mạ kẽm

3.864

73.416

Ø 19.1 x 1.5 mm mạ kẽm

4.134

78.546

Ø 21 x 0.9 mm mạ kẽm

2.760

52.440

Ø 21 x 1.0 mm mạ kẽm

3.060

58.140

Ø 21 x 1.1 mm mạ kẽm

3.360

63.840

Ø 21 x 1.2 mm mạ kẽm

3.660

69.540

Ø 21 x 1.4 mm mạ kẽm

4.260

80.940

Ø 21 x 1.5 mm mạ kẽm

4.554

86.526

Ø 21 x 1.7 mm mạ kẽm

5.148

97.812

Ø 21 x 1.8 mm mạ kẽm

5.442

103.398

Ø 21 x 2.0 mm mạ kẽm

6.024

114.456

Ø 27 x 0.9 mm mạ kẽm

3.558

67.602

Ø 27 x 1.0 mm mạ kẽm

3.948

75.012

Ø 27 x 1.1 mm mạ kẽm

4.338

82.422

Ø 27 x 1.2 mm mạ kẽm

4.728

89.832

Ø 27 x 1.4 mm mạ kẽm

5.502

104.538

Ø 27 x 1.5 mm mạ kẽm

5.886

111.834

Ø 27 x 1.7 mm mạ kẽm

6.654

126.426

Ø 27 x 1.8 mm mạ kẽm

7.038

133.722

Ø 27 x 2.0 mm mạ kẽm

7.800

148.200

Ø 34 x 0.9 mm mạ kẽm

4.986

94.734

Ø 34 x 1.0 mm mạ kẽm

4.986

94.734

Ø 34 x 1.1 mm mạ kẽm

5.478

104.082

Ø 34 x 1.2 mm mạ kẽm

5.970

113.430

Ø 34 x 1.4 mm mạ kẽm

6.954

132.126

Ø 34 x 1.5 mm mạ kẽm

7.440

141.360

Ø 34 x 1.7 mm mạ kẽm

8.418

159.942

Ø 34 x 1.8 mm mạ kẽm

8.904

169.176

Ø 34 x 2.0 mm mạ kẽm

9.876

187.644

Ø 34 x 2.3 mm mạ kẽm

11.322

215.118

Ø 34 x 2.5 mm mạ kẽm

12.282

233.358

Ø 34 x 2.8 mm mạ kẽm

13.716

260.604

Ø 34 x 3.0 mm mạ kẽm

14.670

278.730

Ø 42 x 0.8 mm mạ kẽm

4.944

93.936

Ø 42 x 0.9 mm mạ kẽm

5.556

105.564

Ø 42 x 1.0 mm mạ kẽm

6.168

117.192

Ø 42 x 1.1 mm mạ kẽm

6.780

128.820

Ø 42 x 1.2 mm mạ kẽm

7.392

140.448

Ø 42 x 1.4 mm mạ kẽm

8.610

163.590

Ø 42 x 1.5 mm mạ kẽm

9.216

175.104

Ø 42 x 1.7 mm mạ kẽm

10.428

198.132

Ø 42 x 1.8 mm mạ kẽm

11.034

209.646

Ø 42 x 2.0 mm mạ kẽm

12.240

232.560

Ø 42 x 2.3 mm mạ kẽm

14.046

266.874

Ø 42 x 2.5 mm mạ kẽm

15.240

289.560

Ø 42 x 2.8 mm mạ kẽm

17.034

323.646

Ø 42 x 3.0 mm mạ kẽm

18.222

346.218

Ø 49 x 0.8 mm mạ kẽm

5.772

109.668

Ø 49 x 0.9 mm mạ kẽm

6.486

123.234

Ø 49 x 1.0 mm mạ kẽm

7.206

136.914

Ø 49 x 1.1 mm mạ kẽm

7.920

150.480

Ø 49 x 1.2 mm mạ kẽm

8.634

164.046

Ø 49 x 1.4 mm mạ kẽm

10.056

191.064

Ø 49 x 1.5 mm mạ kẽm

10.770

204.630

Ø 49 x 1.7 mm mạ kẽm

12.192

231.648

Ø 49 x 1.8 mm mạ kẽm

12.900

245.100

Ø 49 x 2.0 mm mạ kẽm

14.310

271.890

Ø 49 x 2.3 mm mạ kẽm

16.428

312.132

Ø 49 x 2.5 mm mạ kẽm

17.832

338.808

Ø 49 x 2.8 mm mạ kẽm

19.932

378.708

Ø 49 x 3.0 mm mạ kẽm

21.330

405.270

Ø 60 x 1.0 mm mạ kẽm

8.832

167.808

Ø 60 x 1.1 mm mạ kẽm

9.708

184.452

Ø 60 x 1.2 mm mạ kẽm

10.584

201.096

Ø 60 x 1.4 mm mạ kẽm

12.336

234.384

Ø 60 x 1.5 mm mạ kẽm

13.212

251.028

Ø 60 x 1.7 mm mạ kẽm

14.958

284.202

Ø 60 x 1.8 mm mạ kẽm

15.828

300.732

Ø 60 x 2.0 mm mạ kẽm

17.568

333.792

Ø 60 x 2.3 mm mạ kẽm

20.172

383.268

Ø 60 x 2.5 mm mạ kẽm

21.900

416.100

Ø 60 x 2.8 mm mạ kẽm

24.492

465.348

Ø 60 x 3.0 mm mạ kẽm

26.208

497.952

Ø 76 x 1.1 mm mạ kẽm

12.312

233.928

Ø 76 x 1.2 mm mạ kẽm

13.428

255.132

Ø 76 x 1.4 mm mạ kẽm

15.654

297.426

Ø 76 x 1.5 mm mạ kẽm

16.764

318.516

Ø 76 x 1.7 mm mạ kẽm

18.984

360.696

Ø 76 x 1.8 mm mạ kẽm

20.088

381.672

Ø 76 x 2.0 mm mạ kẽm

22.302

423.738

Ø 76 x 2.3 mm mạ kẽm

25.614

486.666

Ø 76 x 2.5 mm mạ kẽm

27.822

528.618

Ø 76 x 2.8 mm mạ kẽm

31.116

591.204

1 Cây Thép Ống Dài Bao Nhiêu M – Tiêu Chuẩn Thép Ống

admin

Theo tiêu chuẩn sản xuất thép ống tại Việt Nam và cả trên thế giới. Chiều dài của 1 cây thép ống không cố định như với thép cây thanh vằn. Tùy vào nhu cầu sử dụng và kích thước đường kính của ống thép mà cây thép có chiều dài tương ứng. Hiện nay, với các thương hiệu thép ống lớn trong nước như thép ống Hòa Phát, thép ống Hoa Sen, ống thép Việt Đức đang được sản xuất. Chiều dài của một cây thép ống sẽ từ 6 – 12 mét 1 cây. Đây là kích thước thông dụng được sản xuất hàng loạt để phục vụ nhu cầu sử dụng thép của người dùng.

Tuy nhiên vẫn có những ngoại lệ nếu khách hàng đặt hàng trực tiếp với nhà máy thì chiều dài cây thép ống có thể dài hơn 12 mét hoặc ngắn hơn 6 mét. Tùy theo thiết kế và tính toán trong thi công của công trình xây dựng cụ thể.

Vậy 1 cây thép ống dài 6m -12m là độ dài tiêu chuẩn cho các loại thép ống thông dụng hiện nay.

Cũng như thép xây dựng, thép ống hiện nay cũng được sản xuất bởi nhiều nhà máy thép trong nước và cả thép nhập khẩu từ nước ngoài. Tuy nhiên theo thống kê và đánh giá chung của thị trường. Các thương hiệu thép ống được sử dụng nhiều nhất hiện nay là:

Đứng đầu trong thị phần về thép ống và thép hộp. Hòa Phát là thương hiệu số 1 Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp các loại thép ống hiện nay. Ống thép hòa phát gồm có các loại: thép tròn — Oval. Thép ô vuông — chữ nhật, Thép mạ kiềm, thép ống siêu giày, ống thép tôn mạ kẽm.

Sản phẩm đa dạng, chất lượng tuyệt vời, giá thành phải chăng và luôn ổn định là những điểm mạnh giúp Hòa Phát luôn giữ vững được chỗ đứng của mình trong thị trường thép ống, thép xây dựng nước nhà.

Thép Việt Đức được sử dụng trong rất nhiều công trình xây dựng lớn bởi khả năng chịu lực lớn, độ bền cao, không gỉ. Luôn được đánh giá cao về chất lượng và người dùng lựa chọn nhiều nên thép Việt Đức đang bị làm nhái khá nhiều, do đó việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để mua được thép ống Việt Đức là điều mà người dùng, các chủ thầu xây dựng nên quan tâm lựa chọn.

Thép Việt Nhật nói chung và thép ống Việt Nhật nói riêng. Kể từ khi ra mắt thị trường đến nay các sản phẩm mang thương hiệu Việt Nhật luôn khẳng định được chất lượng của mình. Giá thành có nhỉnh hơn các sản phẩm cùng loại khác trên thị trường. Tuy nhiên, nhờ chất lượng, sự bền bỉ, khả năng chịu lực, độ bền tốt nên người dùng vẫn luôn lựa chọn thép Việt Nhật cho những công trình yêu cầu chất lượng cao.

Hiện nay, sản phẩm Thép Việt Nhật đã có mặt ở hầu hết các dự án trọng điểm quốc gia. Các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông trong nước. Thậm chí các công trình tại nước ngoài đều có dấu ấn của thép việt nhật. Thép việt nhật đã và đang tạo dựng các mối quan hệ sâu rộng với các Nhà thầu, Chủ đầu tư, Nhà phân phối, cửa hàng đại lý trong và ngoài nước.

Thép xây dựng gồm thép hình, thép ống, thép hộp thép cuộn, thép thanh… Có rất nhiều hãng thép khác nhau và thép có thể thay thế nhau trong quá trình xây dựng. Các bạn hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn từ những chuyên gia bán thép lâu năm. Chúng tôi sẽ tư vấn thời điểm nhập thép, loại thép nên dùng. Những vật liệu để sử dụng cho công trình tối ưu giá rẻ cho quý khách.

Ngoài ra, tổng kho thép xây dựng chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép xây dựng với số lượng lớn. Để nhận bảng giá thép miền nam, bảng giá thép pomina, hòa phát hay bất kỳ sản phẩm nào khác vui lòng liên hệ 0852.852.386

Nguồn : Khothepxaydung

Bảng giá thép hình

Bảng giá thép hộp

Bảng giá thép ống

Bảng giá thép tấm

Bảng giá xà gồ

Bảng giá bê tông tươi

Bảng giá thép hòa phát

Bảng giá thép việt nhật

Bảng giá thép việt mỹ

5

/

5

(

1

bình chọn

)

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Giá Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay 2023

Giá Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay 2023

Nội dung bài viết

Giá thép ống tổng hợp còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố

Là một trong những đơn vị lâu năm chuyên cung cấp thép ống mạ kẽm hòa phát, VinSTEEL nhận thấy thị trường này có nhiều biến động. Hơn thế nữa, bạn cần phải chú ý vào những yếu tố tác động đến giá sau đây mới có thể tìm ra nhà cung cấp lý tưởng. Điều này sẽ giúp quý khách hàng tiết kiệm đáng kể về nhiều mặt.

Cụ thể, báo giá thép ống Hòa Phát còn căn cứ vào nhiều yếu tố sau:

Tính chất thép: hiện tại trên thị trường được chia ra thành hai loại là thép ống mạ kẽm và thép ống đen. Hai dòng sản phẩm này đều có khả năng chống ăn mòn, han gỉ vượt trội. Đồng thời, vật liệu có khả năng chịu được áp lực lớn và có độ bền vượt trội.

Theo nhận xét của nhiều khách hàng, thép ống Hòa Phát có khả năng chống chịu lực tốt hơn, độ bền dẻo dai hơn. Đồng thời đơn vị này có máy móc hiện đại, công nghệ mới nên mỗi sản phẩm được gia công kỹ lưỡng, bề mặt nhẵn mịn có tính thẩm mỹ cao hơn.

Tìm hiểu thêm: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7955:2008

Tuy nhiên, thép ống Hoa sen lại được đánh giá cao vì có khả năng tiết kiệm. Tùy thuộc và tính chất công trình, bạn nên nghiên cứu kỹ lưỡng để tìm ra sản phẩm phù hợp. Đây sẽ là yếu tố quyết định đến chất lượng, sự kiên cố của công trình.

Đối với các dòng thép ống nhập khẩu như các sản phẩm từ Nga, Pháp, Đức, Anh,…chất lượng vật liệu có độ chịu lực và độ bền vượt trội. Vì thế sản phẩm được đánh giá cao nhưng có giá chênh lệch hẳn so với các sản phẩm nội địa. Bởi lẽ thép nhập khẩu mất thêm chi phí vận chuyển và các thủ tục hải quan cùng nhiều yếu tố khác.

Do đó, việc tìm kiếm nhà cung cấp thép ống giá tốt rất quan trọng. Điều này có thể giúp quý khách hàng tiết kiệm chi phí đáng kể và yên tâm hơn về chất lượng công trình.

Hiện tại, VinSTEEL là đơn vị được không ít khách hàng lựa chọn. Hãy kết nối với chúng tôi để được tư vấn chi tiết hơn về thông tin 1 ống thép dài bao nhiêu mét. Đồng thời, chúng tôi có thể cung cấp cho bạn các dòng thép ống công nghiệp chất lượng cao với mức giá cạnh tranh.

Với hơn 200 công trình đã hoàn thiện, VinSTEEL tin rằng sẽ không làm bạn thất vọng với những gì chúng tôi đang có!

Nên mua thép ống ở đâu để có mức giá tốt, chất lượng đảm bảo?

+ Không chỉ nổi tiếng ở HCM, VinSTEEL còn cung cấp cho thị trường thép ống Bình Dương nhiều sản phẩm chất lượng. Chúng tôi mang đến cho khách hàng các dòng vật liệu đạt tiêu chuẩn xây dựng.

+ Hiện tại VinSTEEL cung cấp thép ống các loại với kích thước đa dạng, quy cách phổ biến. Đồng thời chúng tôi còn có mức giá cạnh tranh nên khách hàng có thể tiết kiệm chi phí hiệu quả.

+ VinSTEEL sẽ giúp quý đối tác tìm ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

Chúng tôi hiện có nhiều dòng sản phẩm khác nhau như:

Thép ống kéo nguội: chuyên dùng trong các chi tiết máy, chất lượng bề mặt tốt. Đồng thời sản phẩm có lượng kim loại dày nên khả năng ổn định lớn. Điều này giúp cho các sản phẩm không bị trục trặc, gặp sự cố.

Ống thép không gỉ đúc: được sử dụng trong nhiều công trình thường xuyên tác động với các chất dễ oxy hóa, ăn mòn. Sản phẩm không kết hợp với các chất khác để tạo ra nhiều phản ứng hóa học gây ảnh hưởng đến độ bền của công trình.

Thép ống mạ kẽm: thích hợp với các dự án đê điều, gần sông hồ. Đặc điểm dễ thi công, trọng lượng nhẹ kết hợp với tính năng chống ăn mòn tốt đã khiến những sản phẩm mà VinSTEEL cung cấp được khách hàng đánh giá rất cao.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thép ống Trung Quốc cũng như nhiều thương hiệu khác được khách hàng quan tâm. Bạn cũng có thể kết nối với VinSTEEL ngay hôm nay để biết rõ hơn về đặc điểm của thép ống Tròn rỗng cũng như các loại thép ống xây dựng.

VinSTEEL cam kết có giá ống thép xây dựng cạnh tranh. Đảm bảo báo giá thép ống xây dựng mà chúng tôi mang lại sẽ giúp quý đối tác, khách hàng tiết kiệm chi phí hiệu quả hơn bao giờ hết!

Thép Hộp Mạ Kẽm Việt Đức

Thép hộp mạ kẽm việt đức

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức, thông tin được liệt kê cụ thể với nhiều quy cách thép khác nhau. Với diện tích kho hàng của Sáng Chinh Steel nên sẽ hỗ trợ cho quý khách dịch vụ tư vấn – báo giá và đặt hàng nhanh chóng nhất

Sản phẩm được mạ kẽm nên có độ bền cực cao, tuổi thọ sử dụng có thể lên đến 50 năm. Qúy khách muốn mua vật tư với số lượng sỉ & lẻ, xin gọi về đường dây nóng: 0852852386 – 0852852386 Các mặt hàng sắt thép điều nhập hàng chính hãng ở nhà máy sản xuất

Bạn đang xem: Thép hộp mạ kẽm việt đức

Thép hộp mạ kẽm Việt Đức trong đời sống xây dựng có tính chất – đặc điểm và ứng dụng ra sao?

Nhà máy Việt Đức đang sản xuất thép hộp mạ kẽm với số lượng lớn bởi tốc độ tăng trưởng xây dựng hiện nay đang rất cao. Quy cách thép được phân loại khác nhau. Mỗi công trình sẽ có yêu cầu về kĩ thuật riêng biệt, nên đây cũng là yếu tố giúp thép hộp mạ kẽm Việt Đức ngày càng đa dạng về quy cách, cũng như là chủng loại. Ứng dụng thi công đạt độ bền cao, kéo dài qua từng năm tháng sử dụng,..

Nói chung, thép hộp mạ kẽm có nhiều kích thước đa dạng được ứng dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, xây dựng nhà ở,. Chế tạo phụ kiện tàu lửa, ô tô, tạo kết cấu cố định cho giàn khoan. Thiết bị giao thông vận tải, nhà tiền chế giường xe tải, rơ moóc…

Sử dụng thép hình hộp mạ kẽm đối với các công trình có yêu cầu phải chịu tải lớn về chiều ngang hay chiều dọc. Thì việc sử dụng thép hộp các loại sẽ giúp củng cố và tăng thêm sức mạnh, cũng như là độ cứng của góp thép

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm được kê khai bên dưới với mức chi phí mua vật tư tốt nhất. Liên hệ đến chúng tôi đường dây nóng 24/7: 0852852386 – 0852852386 để hằng ngày nhận báo giá miễn phí mới nhất. Chuyên tâm phục vụ & giải đáp mọi ý kiến thắc mắc của khách hàng

Barem thép hộp mạ kẽm

Kê khai mọi thông tin trong bảng giá thép mạ kẽm bao gồm phí vận chuyển dịch vụ đến công trình

Chốt đơn nhanh trong ngày. Tùy theo điều kiện địa lý mà nguồn hàng của bạn sẽ đến tận nơi từ 2 đến 3 ngày

Sau quy trình kiểm tra chất lượng và số lượng thép, quý khách sẽ thanh toán đầy đủ. Ngoài ra chúng tôi còn liệt kê bảng giá thép mạ kẽm Hòa Phát với nhiều quy cách cực kì đa dạng

Đại lý phân phối sắt hộp mạ kẽm Việt Đức, sắt thép xây dựng chính hãng ở Miền Nam

Cho dù công trình của bạn ở đâu đó tại Miền Nam thì công ty chúng tôi điều đáp ứng dịch vụ tận nơi, giao hàng tiết kiệm thời gian & nhanh chóng. Khâu vận chuyển đảm bảo diễn ra an toàn. Chúng tôi bên cạnh đó còn phân phối nguồn vật tư cho các đại lý kinh doanh lớn trong khu vực TPHCM, cũng như là các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Dịch vụ được cam kết 100% đạt chất lượng. Sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi lớn đối với khách hàng hợp tác lâu năm. Cung cấp giá sắt hộp mạ kẽm Việt Đức và bảng giá thép i, bảng giá thép la nhanh nhất

Vận chuyển dịch vụ miễn phí đối với các khu vực:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh ở TPHCM

Bảo quản tốt thép hộp mạ kẽm bằng cách bước sau đây

– Tránh đặt sắt thép ở những nơi có độ ẩm lớn. Tốt hơn hết là nên để ở chỗ có khu vực khô ráo. Không đặt trực tiếp lên nền đất vì dễ làm thép bị gỉ sét

– Thép hộp mạ kẽm cần tránh xa các khu vực có chứa: acid, bazo, muối, kiềm. Vì nó sẽ làm ảnh hưởng trực tiếp đến thép trong quá trình bảo quản

– Dùng tấm bạc phủ lên thép hộp mạ kẽm khi thời tiết mưa gió

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ: Công Ty TNHH Sáng Chinh

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Bảng giá thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm đang được sử dụng rất nhiều trong ngành xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Vì lý do đó mà nhiều khách hàng quan tâm đến bảng giá thép hộp mạ kẽm. Công ty thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối các sản phẩm thép hộp, đặc biệt là thép hộp mạ kẽm. Với nhiều năm hoạt động chúng tôi đã phân phối cho rất nhiều khách hàng lớn tại TPHCM và toàn quốc.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm cập nhật mới nhất【04/11/2024】

Thep hop ma kem được công ty Thép Hùng Phát phân phối đa dạng kích thước khác nhau. Với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm: 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc【04/11/2024】 Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Số cây/bó Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg) Hộp mạ kẽm 12×12 100 0,7 1,47 16600 0,8 1,66 16600 0,9 1,85 16600 1 2,03 16600 1,1 2,21 16600 1,2 2,39 16600 1,4 2,72 16600 1,5 2,88 16600 1,8 3,34 16600 2 3,62 16600 Hộp mạ kẽm 14×14 100 0,7 1,74 16600 0,8 1,97 16600 0,9 2,19 16600 1 2,41 16600 1,1 2,63 16600 1,2 2,84 16600 1,4 3,25 16600 1,5 3,45 16600 1,8 4,02 16600 2 4,37 16600 Hộp mạ kẽm 16×16 100 0,7 2 16600 0,8 2,27 16600 0,9 2,53 16600 1 2,79 16600 1,1 3,04 16600 1,2 3,29 16600 1,4 3,78 16600 1,5 4,01 16600 1,8 4,69 16600 2 5,12 16600 Hộp mạ kẽm 20×20 100 0,7 2,53 16600 0,8 2,87 16600 0,9 3,21 16600 1 3,54 16600 1,1 3,87 16600 1,2 4,2 16600 1,4 4,83 16600 1,5 5,14 16600 1,8 6,05 16600 2 6,63 16600 Hộp mạ kẽm 25×25 100 0,7 3,19 16600 0,8 3,62 16600 0,9 4,06 16600 1 4,48 16600 1,1 4,91 16600 1,2 5,33 16600 1,4 6,15 16600 1,5 6,56 16600 1,8 7,75 16600 2 8,52 16600 Hộp mạ kẽm 30×30 49 0,7 3,85 16600 0,8 4,38 16600 0,9 4,9 16600 1 5,43 16600 1,1 5,94 16600 1,2 6,46 16600 1,4 7,47 16600 1,5 7,97 16600 1,8 9,44 16600 2 10,04 16600 Hộp mạ kẽm 40×40 49 0,7 5,16 16600 0,8 5,88 16600 0,9 6,6 16600 1 7,31 16600 1,1 8,02 16600 1,2 8,72 16600 1,4 10,11 16600 1,5 10,8 16600 1,8 12,83 16600 2 14,17 16600 2,3 16,14 16600 2,5 17,43 16600 2,8 19,33 16600 Hộp mạ kẽm 50×50 25 1 9,19 16600 1,1 10,09 16600 1,2 10,98 16600 1,4 12,74 16600 1,5 13,62 16600 1,8 16,22 16600 2 17,94 16600 2,3 20,47 16600 2,5 22,14 16600 2,8 24,6 16600 Hộp mạ kẽm 60×60 25 1 11,08 16600 1,1 12,16 16600 1,2 13,24 16600 1,4 15,38 16600 1,5 16,45 16600 1,8 19,61 16600 2 21,7 16600 2,3 24,8 16600 2,5 26,85 16600 2,8 29,88 16600 Hộp mạ kẽm 75×75 16 1,2 16,63 16600 1,4 19,33 16600 1,5 20,68 16600 1,8 24,69 16600 2 27,34 16600 2,3 31,29 16600 2,5 33,89 16600 2,8 37,77 16600

Bảng báo giá thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Số cây/bó Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg) Hộp mạ kẽm 13×26 50 0,7 2,46 16600 0,8 2,79 16600 0,9 3,12 16600 1 3,45 16600 1,1 3,77 16600 1,2 4,08 16600 1,4 4,7 16600 1,5 5 16600 1,8 5,88 16600 2 6,54 16600 Hộp mạ kẽm 20×40 50 0,7 3,85 16600 0,8 4,38 16600 0,9 4,9 16600 1 5,43 16600 1,1 5,94 16600 1,2 6,46 16600 1,4 7,47 16600 1,5 7,97 16600 1,8 9,44 16600 2 10,04 16600 2,3 11,8 16600 2,5 12,72 16600 Hộp mạ kẽm 25×50 50 0,7 4,83 16600 0,8 5,51 16600 0,9 6,18 16600 1 6,84 16600 1,1 7,5 16600 1,2 8,15 16600 1,4 9,45 16600 1,5 10,09 16600 1,8 11,98 16600 2 13,23 16600 2,3 15,06 16600 2,5 16,25 16600 Hộp mạ kẽm 30×60 50 0,8 6,59 16600 0,9 7,45 16600 1 8,25 16600 1,1 9,05 16600 1,2 9,85 16600 1,4 11,43 16600 1,5 12,21 16600 1,8 14,53 16600 2 16,05 16600 2,3 18,3 16600 2,5 19,78 16600 2,8 21,97 16600 Hộp mạ kẽm 40×80 24 1 11,08 16600 1,1 12,16 16600 1,2 13,24 16600 1,4 15,38 16600 1,5 16,45 16600 1,8 19,61 16600 2 21,7 16600 2,3 24,8 16600 2,5 26,85 16600 2,8 29,88 16600 Hộp mạ kẽm 50×100 18 1,2 16,63 16600 1,4 19,33 16600 1,5 20,68 16600 1,8 24,69 16600 2 27,34 16600 2,3 31,29 16600 2,5 33,89 16600 2,8 37,77 16600

Bảng thép hộp mạ kẽm Hoa Sen【04/11/2024】

Bang gia thep hop ma kem Hoa Sen đã được nhà nước công nhận là sản phẩm mang thương hiệu quốc gia. Có thể nói là chất lượng sản phẩm kèm theo sự uy tín của Hoa Sen cũng đủ làm cho khách hàng tin tưởng và sử dụng sản phẩm của Tập Đoàn Hoa Sen.

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây) Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 16,500 56,925 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 16,500 62,205 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 16,500 67,320 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 16,500 77,550 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 16,500 39,765 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 16,500 43,395 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 16,500 46,860 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 16,500 53,625 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 16,500 46,035 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 16,500 50,160 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 16,500 54,285 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 16,500 62,370 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 16,500 58,410 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 16,500 63,855 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 16,500 69,300 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 16,500 79,695 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 16,500 84,810 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 16,500 99,825 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 16,500 73,920 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 16,500 81,015 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 16,500 87,945 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 16,500 101,475 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 16,500 108,240 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 16,500 127,875 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 16,500 140,580 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 16,500 112,860 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 16,500 123,750 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 16,500 134,475 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 16,500 155,925 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 16,500 166,485 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 16,500 197,670 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 16,500 218,295 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 16,500 248,490 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 16,500 268,125 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 16,500 136,125 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 16,500 149,325 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 16,500 162,525 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 16,500 188,595 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 16,500 201,465 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 16,500 239,745 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 16,500 264,825 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 16,500 301,950 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 16,500 326,370 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 16,500 359,535 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 16,500 386,100 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 16,500 97,020 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 16,500 120,615 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 16,500 132,330 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 16,500 143,880 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 16,500 166,815 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 16,500 178,200 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 16,500 211,695 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 16,500 233,805 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 16,500 266,310 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 16,500 287,595 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 16,500 318,945 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 16,500 339,405 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 16,500 264,330 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 16,500 317,955 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 16,500 379,665 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 16,500 420,255 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 16,500 480,810 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 16,500 520,740 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 16,500 579,975 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 16,500 616,275 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 16,500 633,435 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 16,500 166,485 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 16,500 181,170 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 16,500 210,210 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 16,500 224,730 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 16,500 267,630 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 16,500 296,010 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 16,500 337,755 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 16,500 365,310 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 16,500 405,900 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 16,500 432,795 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 16,500 459,195 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 16,500 318,945 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 16,500 411,345 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465

Lưu ý:

– Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.

Tìm hiểu thêm: Thanh Xi Măng Giả Gỗ Smartwood SCG Thái Lan Giá Sỉ Và Lẻ Rẻ Nhất

– Giá có thể thay đổi theo từng ngày, liên hệ trực tiếp để được tư vấn báo giá chính xác nhất. Lh: 0852852386

– Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m

– Giá có thể giảm đối với những đơn hàng có số lượng lớn.

– Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.

Thép hộp mạ kẽm là gì?

+ Thép hộp mạ kẽm là vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong thời đại công nghiệp hóa hiện nay. Nó thường được sử dụng trong các công trình xây dựng cũng như cơ khí.

+ Thép hộp mạ kẽm có khả năng chịu lực rất tốt, chắc chắn, dễ thi công, lắp đặt, … Đặc biệt, thép mạ kẽm còn có khả năng chống ăn mòn cực tốt, ngăn ngừa sự hình thành các lớp rỉ sét trên bề mặt nguyên liệu làm cho tuổi thọ thép giảm. Vì vậy, lớp mạ kẽm trên thép thộp làm tăng tuổi thọ có thể lên tới 50 năm.

+ Do thép hộp được sản xuật ở cường độ cao, giá thấp, nhiều kiểu dáng và chủng loại, nó được ứng dụng nhiều trong cuộc sống, với nhiều mục đích khác nhau cho các công trình.

+ Công ty thép Hùng Phát cung cấp bảng giá thép hộp trên thị trường hiện nay. Đặc biệt là hộp thép mạ kẽm của các nhà máy như Hoa Sen, Minh Ngọc Hòa Phát, Nam Kim, Vina One … là những sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất hiện nay.

+ Các sản phẩm sắt thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng của thế giới và Việt Nam như: ASTM của Hoa Kỳ, JIS của Nhật Bản, AS của Úc / New Zea Land …

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

Có thể nói,Thép hộp tồn tại trong nhiều lĩnh vực quan trọng của đời sống con người. Các ứng dụng điển hình của thép hộp mạ kẽm bao gồm: nhà ở (làm cửa, bảo vệ, làm hàng rào, làm cầu thang, làm mái tôn, làm cổng, lan can …), ứng dụng trong nhà bằng thép tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, đặc biệt là trong sản xuất công nghiệp

Tại sao nên mua thép Hùng Phát

Công ty thép Hùng Phát cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.

Hùng Phát cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.

Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.

Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.

Hướng dẫn đặt hàng tại thép Hùng Phát

Để đặt hàng thép hộp mạ kẽm tại công ty thép Hùng Phát quý khách có thể liên hệ với chúng tôi theo các bước sau:

Tham Khảo: Top 27 mẫu gạch lát sân 30×30, 40×40, 50×50 chống trơn, đẹp

+ Liên hệ cho chúng tôi qua số 0852852386

+ Hoặc quý khách đến trực tiếp tại văn phòng để bàn bạc về giá cả và thống nhất đặt hàng.

Hình thức vận chuyển tại công ty

– Có xe lớn nhỏ vận chuyển tận nơi.

– Miễn phí vận chuyển tất cả các địa điểm tại TPHCM, hỗ trợ vận chuyển các tại tỉnh thành.

– Vận chuyển nhanh chóng, giao hàng trong vòng 2 giờ kể từ khi đặt hàng.

Phương thức thanh toán nhanh chóng

– Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khản.

– Thanh toán trước 30 % trên tổng đơn hàng (tùy theo đơn hàng có thể theo thỏa thuận)

– Thanh toán hết sau khi đã nhận đủ hàng.

Một số hình ảnh thép hộp mạ kẽm

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Hộp Inox

Thép hộp đen

Thép hộp size lớn

Cập nhật thông tin chi tiết về Chiều Dài 1 Cây Ống Thép Mạ Kẽm trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!