Xu Hướng 2/2024 # Đại Học Nguyễn Tất Thành (Nttu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Đại Học Nguyễn Tất Thành (Nttu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên gọi: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)

Trụ sở chính: 300A – Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh

Mã tuyển sinh: NTT

Liên hệ SĐT: 0902 298 300, 0906 298 300, 0912 298 300, 0914 298 300

Trường đại học NTTU thông báo dự kiến mở mười đợt xét tuyển học bạ

Đợt 1: từ ngày thông báo đến 02/05/2024

Đợt 2: 03/05/2024 đến 30/05/2024

Đợt 3: 01/06/2024 đến 27/06/2024

Đợt 4: 28/06/2024 đến 04/07/2024

Đợt 5: 05/07/2024 đến 11/07/2024

Đợt 6: 12/07/2024 đến 18/07/2024

Đợt 7: 19/07/2024 đến 25/07/2024

Đợt 8: 26/07/2024 đến 01/08/2024

Đợt 9: 02/08/2024 đến 15/08/2024

Đợt 10:16/08/2024 đến 29/08/2024

Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Phương thức nộp hồ sơ xét tuyển

Cách 1: Thí sinh đăng nhập và đăng ký trực tuyến trên website của Nhà trường

Cách 2: Thí sinh gửi hồ sơ bằng chuyển phát nhanh qua bưu điện 

Cách 3: Thí sinh tới trực tiếp địa chỉ trung tâm của trường để nộp hồ sơ.

Hồ sơ tương tự như năm 2023

Với diễn biến đại dịch Covid – 19 đang phức tạp, Đại học Nguyễn Tất Thành đã đề ra những phương án và thời gian cụ thể để các bạn học sinh có thể đăng ký xét tuyển học bạ. Cụ thể như sau:

Phương thức xét tuyển học bạ trường Đại học Nguyễn Tất Thành được chia thành mười đợt xét tuyển.

Đợt 1 từ ngày ra thông báo đến ngày 02/05/2024

Đợt 2 từ 03/05/2024 đến 30/05/2024

Đợt 3 từ 01/06/2024 đến 27/06/2024

Đợt 4 từ 28/06/2024 đến 04/07/2024

Đợt 5 từ 05/07/2024 đến 11/07/2024

Đợt 6 từ 12/07/2024 đến 18/07/2024

Đợt 7 từ 19/07/2024 đến 25/07/2024

Đợt 8 từ 26/07/2024 đến 01/08/2024

Đợt 9 từ 02/08/2024 đến 15/08/2024

Đợt 10 từ 16/08/2024 đến 29/08/2024

Phiếu đăng ký trực tuyến trên website trường.

Bản sao THPT hoặc bản tạm thời.

Bản photo học bạ THPT.

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lệ phí xét tuyển 30.000vnđ/1 nguyện vọng.

Mức điểm xét tuyển học bạ của trường đại học Nguyễn Tất Thành (đợt 1) được quy định cụ thể như sau:

Tên ngành đào tạo Điểm trúng tuyển 

Xét Học bạ

Y khoa 

24

Dược học

21

Y học dự phòng

19

Điều dưỡng

19

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19

Công nghệ sinh học

15

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

15

Công nghệ thực phẩm

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

Kỹ thuật xây dựng

15

Kỹ thuật điện, điện tử

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

Công nghệ thông tin

15

Kế toán

15

Tài chính – Ngân hàng

15

Quản trị kinh doanh

16

Quản trị khách sạn

16

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

Ngôn ngữ Anh

15

Việt Nam học

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

Thiết kế đồ họa

15

Quản trị Nhân lực

15

Luật Kinh tế

15

Kiến trúc

15

Piano

15

Thiết kế nội thất

15

Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình

15

Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

15

Kỹ thuật Y sinh

15

Vật lý y khoa

15

Đông Phương học

15

Quan hệ công chúng

15

Tâm lý học

15

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

15

Thương mại điện tử

15

Marketing

15

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

15

Du lịch

15

Truyền thông đa phương tiện

15

Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình

15

Quay phim

15

Năm 2023, nhà trường đã đưa ra phương thức xét tuyển học bạ thành mười đợt như sau:

Đợt 1: 06/04/2024-31/05/2024

Đợt 2: 01/06/2024-02/08/2024

Đợt 3: 03/08/2024-09/08/2024

Đợt 4: 10/08/2024-16/08/2024

Đợt 5: 17/08/2024-23/08/2024

Đợt 6: 24/08/2024-30/08/2024

Đợt 7: 31/08/2024-06/09/2024

Đợt 8: 07/09/2024-13/09/2024

Đợt 9: 14/09/2024-20/09/2024

Đợt 10: 21/09/2024-04/10/2024

Hồ sơ xét tuyển giống năm 2023. 

Mức điểm chuẩn xét học bạ đầu vào của trường tương đối ổn định, cụ thể như sau:

Tên ngành đào tạo Điểm trúng tuyển 

Xét tuyển ĐTB Học bạ

Y khoa 

8.3

Dược học

8.0

Y học dự phòng

6.5

Điều dưỡng

6.5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

6.5

Công nghệ sinh học

6.0

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

6.0

Công nghệ thực phẩm

6.0

Quản lý tài nguyên và môi trường

6.0

Kỹ thuật xây dựng

6.0

Kỹ thuật điện, điện tử

6.0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

6.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6.0

Công nghệ thông tin

6.0

Kế toán

6.0

Tài chính – Ngân hàng

6.0

Quản trị kinh doanh

6.0

Quản trị khách sạn

6

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

6.0

Ngôn ngữ Anh

6.0

Việt Nam học

6.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

6.0

Thiết kế đồ họa

6.0

Quản trị Nhân lực

6.0

Luật Kinh tế

6.0

Kiến trúc

6.0

Thanh nhạc

6.0

Piano

6.0

Thiết kế nội thất

6.0

Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình

6.0

Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

6.0

Kỹ thuật Y sinh

6.0

Vật lý y khoa

6.0

Đông Phương học

6.0

Quan hệ công chúng

6.0

Tâm lý học

6.0

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

6.0

Thương mại điện tử

6.0

Marketing

6.0

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

6.0

Du lịch

6.0

Truyền thông đa phương tiện

6.0

Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình

6.0

Quay phim

6.0

Kỹ thuật phần mềm

6.0

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

6.0

Kinh doanh quốc tế

6.0

Đối với trường hợp các thí sinh dự tuyển sử dụng cách tính điểm xét học bạ. Thì điểm ưu tiên sẽ chỉ được cộng vào điểm xét tuyển khi điểm của các môn trong tổ hợp môn đảm bảo chất lượng đầu vào của trường. Tùy theo mỗi trường cấp ba khác nhau mà sẽ có những cách tính điểm học bạ cấp 3 khác nhau. Bao gồm xét tuyển 5 học kỳ và xét tuyển 6 học kỳ.

Dự kiến ngưỡng điểm chuẩn khả năng sẽ tăng lên từ 1 điểm cho mỗi ngành. 

Năm 2023, ngưỡng  điểm đầu vào để đậu vào trường bằng phương thức xét tuyển học bạ trường Đại học Nguyễn Tất Thành dao động từ 15-19 điểm. 

Năm 2023, mức điểm trúng tuyển của NTTU trung bình từ 15-24 điểm.

Mức học phí tại trường sẽ được quy định ngay khi các bạn tân sinh viên nhập học. Năm 2023, mức học phí các ngành của trường có sự khác nhau không cụ thể ở các ngành dao động với mức phí từ 12.500.000 đến 17.000.000 VNĐ/ 1 học kì.

Đại học Nguyễn Tất Thành ((NTTU) có môi trường học tập năng động cùng với đội ngũ chuyên môn chất lượng cao. Những thông tin bổ ích cung cấp về phương thức xét tuyển học bạ THPT phía trên hy vọng sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn quy trình xét tuyển bằng học bạ của trường. Cánh cửa đại học sẽ luôn rộng mở chào đón các bạn sĩ tử trong tương lai.

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ (Hutech) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Học Viện Tài chính (AOF) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Đông Á (Dad) Xét Tuyển Học Bạ Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Đông Á Đà Nẵng (tên tiếng Anh: Dong A University)

Địa chỉ: số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DAD

Số điện thoại tuyển sinh: (0236) 3519 929

Đối tượng tuyển sinh của trường mở rộng trên cả nước bao gồm thí sinh đã tốt nghiệp THPT (chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).

Năm 2023, Đại học Đông Á Đà Nẵng có các phương thức xét tuyển như sau:

Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

Xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Xét tuyển kết hợp các môn thi năng khiếu (áp dụng cho ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục tiểu học).

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Trường.

Những nhóm thí sinh nào sẽ được Đại học Đông Á áp dụng chính sách tuyển thẳng? Đây là câu hỏi băn khoăn của khá nhiều bạn trẻ có ý định nộp hồ sơ tuyển thẳng vào trường. Năm 2023, thí sinh được trường áp dụng phương thức xét tuyển thẳng bao gồm:

Thí sinh được tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngoài ra, Đại học Đông Á còn ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học sinh tốt nghiệp THPT các trường chuyên của tỉnh/thành phố trực thuộc TW.

STT

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

1

7140201

Giáo dục mầm non

40

60

C00

;

D01

;

M01

;

M06

2

7140201

Giáo dục tiểu học

20

30

A00

; C00; D01; M06

3

7220241

Ngôn ngữ Anh

69

104

A01; D01;

D78;

D90

4

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

135

A01

; C00;

C15;

D01

5

7220249

Ngôn ngữ Nhật

48

72

A01; C00; C15; D01

6

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

48

72

A01; C00; C15; D01

7

7310401

Tâm lý học

21

32

A00;

B00

; C00; D01

8

7320104

Truyền thông đa phương tiện

36

54

A01;

C01

; D01; A00

9

7340101

Quản trị kinh doanh

92

138

A01; C01; D01; A00

10

7340115

Marketing

72

108

A01; C01; D01; A00

11

7340120

Kinh doanh quốc tế

36

54

A01; C01; D01; A00

12

7340122

Thương mại điện tử

36

54

A01; C01; D01; A00

13

7340201

Tài chính ngân hàng

32

48

A01; C01; D01; A00

14

7340301

Kế toán

44

66

A01; C01; D01; A00

15

7340404

Quản trị nhân lực

21

32

A01; C00; D01; A00

16

7340406

Quản trị văn phòng

21

31

A01; C00; D01; A00

17

7380101

Luật

48

72

A00; C00; D01;

D78

18

7380107

Luật kinh tế

68

102

A00; C00; D01; D90

19

7480112

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

12

18

A00; A01; C01; D01

20

7480201

Công nghệ thông tin

97

146

A00; A01; D01; D90

21

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

33

50

A00; A01; D01; D90

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

97

146

A00; A01; D01; D90

23

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

33

50

A00; A01; D01; D90

24

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27

41

A00; A01; D01; D90

25

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

36

54

A00; A01; C15; D01

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

28

41

A00; B00;

B08

; D01

27

7620101

Nông nghiệp công nghệ cao

12

19

A00; B00; B08; D01

28

7720241

Dược học

48

72

A00; B00;

D07

; D90

29

7720301

Điều dưỡng

56

84

A00; B00; B08; D90

30

7720401

Dinh dưỡng

20

30

A00; B00; B08; D90

31

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

57

85

A00; C00; D01;

D10

32

7810201

Quản trị khách sạn

77

115

A00; C00; D01; D10

33

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

90

A00; C00; D01; D10

Đại học Đông Á công bố thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 15/01/2024 đến 20/08/2024

Xét điểm trung bình 3 năm

Điểm xét tuyển = Trung bình lớp 10 + Trung bình lớp 11 + HKI lớp 12 + Điểm ưu tiên ≥ 18.0

Xét điểm trung bình 3 học kỳ

Điểm xét tuyển = HKI lớp 11 + HKII lớp 11 + HKI lớp 12 + Điểm ưu tiên ≥ 18.0

Xét điểm trung bình 3 môn học lớp 12

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình môn 1 + Điểm trung bình môn 2 + Điểm trung bình môn 3 + Điểm ưu tiên ≥ 18.0

Xét điểm trung bình năm lớp 12

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình lớp 12 + Điểm ưu tiên ≥ 6.0

Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường);

Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);

Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2023).

Thí sinh có thể gửi hồ sơ theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại nhà trường theo địa chỉ: 

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: 0236.3519.991 – 0236.3519.929 – 0236.3531.332

Đại học Đông Á công bố thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển từ tháng 3 năm 2023 đến 28/8/2024

Tương tự như năm 2023.

Tương tự như năm 2023.

Tương tự như năm 2023.

Đại học Đông Á công bố thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển từ tháng 4 năm 2023.

Xét kết quả học tập 3 năm (5HK – tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

Xét kết quả học tập 3 HK (tổng điểm trung bình học kỳ I lớp 11, học kỳ II lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

Xét kết quả học tập năm lớp 12 (điểm trung bình cộng năm lớp 12) 

Xét kết quả tổ hợp môn học kỳ I lớp 12 (tổng điểm trung bình học kỳ I lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển).

Tương tự như năm 2023

Mức điểm chuẩn của DAD thường dao động từ 15.0 đến 21.0 điểm. Đây là mức điểm không quá cao, phù hợp với sức học của nhiều thí sinh. 

Dự kiến trong năm 2023, sinh viên DAD phải đóng mức phí từ gần 9 triệu đến gần 15 triệu đồng một năm. Bên cạnh đó, Đại học Đông Á còn có những học bổng cho những thí sinh quan tâm đến trường. 

Chi tiết hiển thị tại: Học phí đại học Đông Á (DAD) là bao nhiêu

Trường Đại Học Phương Đông Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Phương Đông (tên Tiếng anh: Phuong Dong University)

Địa chỉ:

Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, Phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

MTSh: DPD

SĐT tuyển sinh: 024-3784-8513 (14/15/16/17/18)

Thông tin tuyển sinh

Thời gian xét tuyển

Đại học Phương Đông dự kiến bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20/04/2024 đến 31/12/2024.

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh của trường Đại học Phương Đông mở rộng với tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên phạm vi cả nước, bao gồm:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT

Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trong đó người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối kiến thức văn hóa THPT theo quy định hiện hành).

Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành với ngành đăng ký học liên thông.

Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng của các cơ sở đào tạo nước ngoài thì văn bằng đã cấp phải được công nhận theo Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định hoặc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, dự kiến 25% chỉ tiêu.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, dự kiến 75% chỉ tiêu

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

Năm 2023, Đại học Phương Đông quy định rất rõ về điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường. Cụ thể như sau:

Đối với các ngành Ngôn ngữ:

Đối với ngành Kiến trúc: 

Đại học Phương Đông nhận các kết quả thi môn năng khiếu do các trường Đại học tổ chức thi. Điều kiện là các môn năng khiếu phải phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.

Môn Vẽ có điểm nhân hệ số 2.

Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Phương Đông không áp dụng những chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh

Xét học bạ Đại học Phương Đông năm 2023

Trong năm 2023, Đại học Phương Đông được quy định rất rõ về điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường. Cụ thể chính là:

Các ngành Ngôn ngữ:

Các ngành Kiến trúc: 

Đại học Phương Đông nhận các kết quả thi môn năng khiếu do các trường Đại học tổ chức thi. Điều kiện chính là các môn năng khiếu phải phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.

Đối với môn Vẽ sẽ có điểm nhân hệ số 2.

Điểm chuẩn của Đại học Phương Đông năm 2023 là bao nhiêu

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

14

Quản trị văn phòng

A00

;

A01

;

D01

;

C00

14

Tài chính – ngân hàng

A00

;

A01

;

D01

14

Kế toán

14

Công nghệ sinh học

D07

;

A00

;

B00

;

B08

14

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

D01

;

C01

14

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

14

Kiến trúc

(*)

V00; V01; V02

;

H01

18

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

D01

;

C01

14

Kinh tế xây dựng

14

Ngôn ngữ Anh

D01

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

14

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

14

Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

C00

14

Việt Nam học

14

Bảng điểm chuẩn của đại học Phương Đông năm 2023

Đại học Phương Đông tuyển sinh các ngành nào?

STT

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

1

7340101

Quản trị kinh doanh

260

A00

;

A01

;

D01

2

7340406

Quản trị văn phòng

60

A00

;

A01

;

D01

;

C00

3

7340201

Tài chính – ngân hàng

200

A00

;

A01

;

D01

4

7340301

Kế toán

220

5

7420241

Công nghệ sinh học

50

D07

;

A00

;

B00

;

B08

6

7480201

Công nghệ thông tin

250

A00

;

A01

;

D01

;

C01

7

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

50

8

7580101

Kiến trúc

(*)

50

V00; V01; V02

;

H01

9

7580201

Kỹ thuật xây dựng

50

A00

;

A01

;

D01

;

C01

10

7580301

Kinh tế xây dựng

50

11

7220241

Ngôn ngữ Anh

120

D01

12

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

D01

;

D04

13

7220249

Ngôn ngữ Nhật

100

D01

;

D06

14

7810103

Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

150

A00

;

A01

;

D01

;

C00

15

7310630

Việt Nam học

60

(*) Ngành Kiến trúc: Môn học Vẽ nhân hệ số 2

Các ngành tuyển sinh của đại học Phương Đông

Học phí Trường Đại học Phương Đông

Tùy vào các ngành mà Đại học Phương Đông sẽ có các mức học phí khác nhau. Trường sẽ thu học phí dựa theo số tín chỉ mà sinh viên đăng ký học trong năm học. Năm 2023, Trường Đại học Phương Đông đưa ra mức học phí đối với từng ngành cụ thể như sau:

Đơn giá: 370.000 đồng/tín chỉ. Mỗi năm tăng học phí không quá 10%.

Học phí các khối ngành Kinh tế: 18.000.000 đồng/năm.

Học phí các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn: 19.000.000 đồng/năm.

Học phí ngành Ngôn ngữ Nhật: 23.000.000 đồng/năm.

Học phí các khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: 20.000.000 đồng/năm.

Học phí ngành Kiến trúc: 21.000.000 đồng/năm.

Kết Luận

Trường Đại Học Vinh (Vinh University) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Vinh (Vinh University)

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn – Thành Phố Vinh – tỉnh Nghệ An

Mã tuyển sinh: TDV

Số điện thoại tuyển sinh: (0238) 3855.452 – (0238) 8988.989

Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Vinh

Ngành tuyển sinh

Hiện trường đang đào tạo các ngành sau: 

STT

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Theo KQ thi THPT

Theo các PT khác

1

7140205

Giáo dục Chính trị

120

C00, D01, C19, C20

2

7140208

Giáo dục QP – AN

70

50

C00, D01, A00, C19

3

7140201

Giáo dục mầm non

400

M00, M01, M10, M13

4

7140206

Giáo dục thể chất 

70

50

T00, T00, T00, T00

5

7140202

Giáo dục tiểu học 

400

C00, D01, A00, C20

6

7140219

Sư phạm địa lý 

120

C00, C04, C20, D15

7

7140212

Sư phạm hóa học 

70

50

A00, A01, B00, D07

8

7140218

Sư phạm Lịch sử 

120

C00, C19, C20, D14

9

7140217

Sư phạm Ngữ Văn

200

C00, D01, D15, C20

10

7140231

Sư phạm tiếng Anh

215

D01, D14, D15, D66

11

7140231

Sư phạm tiếng Anh – CLC

35

D01, D14, D15, D66

12

7140210

Sư phạm Tin học 

70

50

A00, A01, D01, D07

13

7140209

Sư phạm Toán học 

215

A00, A01, B00, D01

14

7140209

Sư phạm toán học  – CLC 

35

A00,A01, B00, D01

15

7140213

Sư phạm Sinh học 

70

50

A00, A01, B00, B08

16

7140211

Sư phạm Vật lý 

70

50

A00, A01, B00, A10

17

7320101

Báo chí 

50

50

C00, D01, A00, A01

18

7620105

Chăn nuôi 

50

30

A00, B00, D01, B08

19

7301201

Chính trị học 

30

30

C00, D01, C19, A01

20

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

100

50

C00, B00, D01, A01

21

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh)

100

50

C00, B00, D01, A01

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

100

50

C00, B00, D01, A01

23

7420241

Công nghệ sinh học 

50

30

B00, B02, B04,B08

24

7480201

Công nghệ thông tin

200

100

A00, A01, D01, D07

25

7480201

Công nghệ thông tin – CLC

20

10

A00, A01, D01, D07

26

7540101

Công nghệ thực phẩm 

80

80

A00, B00, A01, D07

27

7760101

Công tác xã hội 

30

30

C00, D01, A00, A01

28

7720301

Điều dưỡng 

100

50

B00, B08, D07,D13

29

7810101

Du lịch 

100

50

C00, D01, A00, A01

30

7340301

Kế toán 

300

100

A00, A01, D01, D07

31

7310101

Kinh tế 

100

50

A00, A01, D01, B00

32

7580301

Kinh tế xây dựng 

50

30

A00, B00, D01, A01

33

7520247

Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 

50

50

A00, B00, D01, A01

34

7520246

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

50

50

A00, B00, D01, A01

35

7580201

Kỹ thuật xây dựng 

100

100

A00, B00, D01, A01

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

30

30

A00, A01, D01, D07

37

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 

50

30

A00, B00, D01, A01

38

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

50

30

A00, B00, D01, A01

39

7480101

Khoa học máy tính 

50

30

A00, A01, D01, D07

40

7380101

Luật

200

50

C00, D01, A00, A01

41

7380107

Luật kinh tế 

150

50

C00, D01, A00, A01

42

7220241

Ngôn ngữ Anh 

150

50

D01, D14, D15, D66

43

7620109

Nông học 

30

30

A00, B00, D01, B08

44

7620301

Nuôi trồng thủy sản 

50

30

A00, B00, D01, B08

45

7850103

Quản lý đất đai 

50

30

A00, B00, D01, B08

46

7140114

Quản lý giáo dục 

30

30

C00, D01, A00, A01

47

7310205

Quản lý nhà nước 

30

30

C00, D01, A00, A01

48

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

30

30

A00, B00, D01, B08

49

7229042

Quản lý văn hóa

30

30

C00, D01, A00, A01

50

7340101

Quản trị kinh doanh

150

50

A00, A01, D01, D07

51

7340101

Quản trị kinh doanh – CLC

25

10

A00, A01, D01, D07

52

7340201

Tài chính – Ngân hàng

100

80

A00, A01, D01, D07

53

7340122

Thương mai điện tử 

50

30

A00, A01, D01, D07

54

7310630

Việt Nam học 

50

30

C00, D01, A00, A01

55

7460202

Khoa học dữ liệu và thống kê

50

30

A00, A01, B00, D01

56

7640101

Thú y 

50

30

A00, B00, B08, D01

Đối tượng tuyển sinh

Trường tuyển sinh tất cả các đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương. 

Phương thức tuyển sinh 

Hiện nay trường áp dụng đề án tuyển sinh với 7 phương thức cụ thể như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp 

Phương thức 2: Trường Đại học Vinh xét tuyển học bạ, trừ ngành Sư phạm

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kì thi năng khiếu dành riêng cho 2 ngành: Giáo dục mầm non và giáo dục thể chất

Phương thức 4: Xét học bạ kết hợp với thi năng khiếu cho ngành Giáo dục thể chất

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 6: Tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh sử dụng điểm thi đánh giá năng lực của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội tổ chức.

Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Trường áp dụng phương thức tuyển thẳng đối với các nhóm thí sinh sau đây:

Thí sinh là  đối tượng anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia.

Đối với thí sinh có giấy chứng nhận khuyết tật có kết quả học THPT, sức khỏe đạt yêu cầu của ngành học.

Đối với thí sinh nước ngoài có nguyện vọng học tập tại trường, ngưỡng đảm bảo đầu vào sẽ được Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt theo quy định của trường để xem xét, quyết định nhập học.

Thí sinh thuộc diện hộ nghèo được xét theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh là học sinh của trường THPT chuyên trong cả nước có kết quả thi đáp ứng tiêu chí của ngành đào tạo.

Thí sinh đoạt giải vô địch cấp quốc gia đối với ngành giáo dục thể chất.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả tiếng Anh quốc tế với mức điểm IELTS 5.5, TOEFL iBT 55, TOEIC 550, Cambridge PET trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

Trường đại học Vinh xét tuyển học bạ cần những gì?

Điều kiện đăng kí xét tuyển: Các ngành sư phạm tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023, các ngành khác ( ngoài sư phạm), tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước.

Thời gian đăng ký xét tuyển, công bố kết quả, hình thức đăng ký xét tuyển theo kế hoạch và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT 

Nguyên tắc xét tuyển: sử dụng kết quả học tập THTP để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

Điểm xét tuyển là điểm tổng kết từ lớp 12 với các môn trong tổ hợp theo quy định mỗi ngành

Điểm xét tuyển = ( điểm cả năm môn 1 + điểm cả năm môn 2 + điểm cả năm môn 3 + điểm cộng ưu tiên )

Trong đó, ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh ( điểm môn Anh nhân hệ số 2,) Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non ( điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2 )

Học phí của trường Đại học Vinh

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Nhà trường áp dụng mức thu như sau:

Các ngành sư phạm Toán học, Sư phạm Tiếng Anh lớp tài năng không thu học phí.

Học phí trung bình cho sinh viên đại trà cho năm học 2023-2023: 12.900.000 VNĐ/sinh viên

Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2023 – 2023: 11.900.000 đồng/sinh viên.

Các ngành đào tạo sư phạm được miễn học phí, kể cả lớp chất lượng cao Sư phạm Toán học.

Ngành Khoa học xã hội, Luật, Kinh tế, Nông, lâm thuỷ sản: 980.000 đồng/tháng/sinh viên.

Ngành Khoa học tự nhiên, Kĩ thuật, Công nghệ, thể dục thể thao, khách sạn, du lịch: 1.170.000 đồng/tháng/sinh viên.

Học phí Trường ĐH Vinh được tính chi tiết theo tín chỉ, chương trình đào tạo các khối ngành kinh tế, nông lâm ngư, môi trường, khoa học xã hội nhân văn 125 tín chỉ.

Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh

Dựa vào đề án tuyển sinh đã được công bố vừa qua. Mức điểm chuẩn của trường đại học Vinh năm 2023 được công bố cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7140114

Quản lý giáo dục

C00; D01; A00; A01

18

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

C00; D01; A00; A01

25.5

3

7140205

Giáo dục Chính trị

C00; D66; C19; C20

22

4

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00; D01; A00; C19

21

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00; A01; B00; D01

24.5

6

7140210

Sư phạm Tin học

A00; A01; D01; D07

20

7

7140211

Sư phạm Vật lý

A00; A01; B00; D07

22.5

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00; B00; D07; C02

23.5

9

7140213

Sư phạm Sinh học

B00; B03; B08; A02

19

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00; D01; D15; C20

26.25

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00; C19; C20; D14

25.75

12

7140219

Sư phạm Địa lý

C00; C04; C20; D15

25.5

13

7229042

Quản lý văn hóa

C00; D01; A00; A01

20

14

7310101

Kinh tế

A00; A01; D01; B00

20

15

7310201

Chính trị học

C00; D01; C19; A01

20

16

7310205

Quản lý nhà nước

C00; D01; A00; A01

18

17

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C00; D01; A00; A01

18

18

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

19

19

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01; D07

18

20

7340201

Kế toán

A00; A01; D01; D07

19

21

7380101

Luật

C00; D01; A00; A01

19

22

7380107

Luật kinh tế

C00; D01; A00; A01

19

23

7420241

Công nghệ sinh học

B00; A01; A02; B08

25

24

7480101

Khoa học máy tính

A00; A01; D01; D07

18

25

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

20

26

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; B00; D01; A01

19

27

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; B00; D01; A01

24

28

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; B00; D01; A01

18

29

7520247

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00; B00; D01; A01

17

30

7520246

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; B00; D01; A01

19

31

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; B00; A01; D07

18

32

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; B00; D01; A01

17

33

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; B00; D01; A01

17

34

7580301

Kinh tế xây dựng

A00; B00; D01; A01

17

35

7620105

Chăn nuôi

A00; B00; D01; B08

17

36

7620109

Nông học

A00; B00; D01; B08

17

37

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00; B00; D01; B08

17

38

7720301

Điều dưỡng

B00; C08; D08; D13

19

39

7760101

Công tác xã hội

C00; D01; A00; A01

18

40

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; B00; D01; B08

17

41

7850103

Quản lý đất đai

A00; B00; D01; B08

17

42

7140209C

Sư phạm Toán học chất lượng cao

A00; B00; D01; B08

25.75

43

7340101C

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

A00; A01; D01; D07

20

44

7480201C

Công nghệ thông tin chất lượng cao

A00; A01; D01; D07

21

Kết luận 

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Hust) Xét Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Tên trường: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Tên viết tắt: HUST – Ha Noi University of Science and Technology)

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mã tuyển sinh: BKA

Số điện thoại tuyển sinh: 024 3869 4242

Hiện nay, trường đào tạo đa dạng các lĩnh vực, tuyển sinh đối với tất cả các ngành sau:

TT

Mã ngành  Tên ngành  Chỉ tiêu dự kiến 

Tổ hợp xét tuyển 

Xét tuyển tài năng 

Theo KQ thi THPT 

Theo KQ kỳ thi đánh giá tư duy 

1

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử 

30

150

120

A00; A01

2

7520103

Kỹ thuật cơ khí 

25

300

175

3

7520130

Kỹ thuật ô tô 

40

80

80

4

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

4

72

14

5

7520120

Kỹ thuật hàng không 

2

40

8

6

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (CT tiên tiến)

12

60

48

7

7520130

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 

16

32

32

8

7520120

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

2

28

5

A00; A01; D29

9

7520115

Kỹ thuật nhiệt 

14

162

94

A00; A01

10

7520309

Kỹ thuật vật liệu

12

300

28

A00; A01; D07

11

7520309

KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)

2

40

8

A00; A01

12

7520247

Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 

96

192

192

13

7520247

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) 

12

24

24

14

7520242

Kỹ thuật Y sinh ( CT tiên tiến) 

8

16

16

15

7520247

Hệ thống nhúng thông minh và loT (CT tiên tiến) 

12

24

24

A00; A01; D28

16

7480101

CNTT: Khoa học máy tính 

90

105

105

A00; A01

17

7480106

CNTT: kỹ thuật máy tính 

60

70

70

18

7480109

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

30

35

35

19

7480201

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật )

48

96

96

A00; A01; D28

20

7480201

Công nghệ thông tin (Global ICT)

20

40

40

A00; A01

21

7480201

Công nghệ thông tin ( Việt -Pháp)

8

16

16

A00; A01; D29

22

7460117

Toán – Tin 

24

48

48

A00; A01

23

7340405

Hệ thống thông tin quản lý 

12

24

24

24

7520241

Kỹ thuật Điện

44

88

88

25

7520246

Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa

125

175

200

26

7520241

Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa (CT tiên tiến)

10

20

20

27

7520246

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (chương trình Việt – Pháp PFIEV)

7

14

14

A00; A01; D29

28

7520301

Kỹ thuật hóa học 

26

312

182

A00; B00; D07

29

7440112

Hóa học 

5

60

35

30

7520137

kỹ thuật in 

2

18

10

31

7520301

Kỹ thuật hóa dược (CT tiên tiến)

8

16

16

32

7420242

Kỹ thuật sinh học 

24

48

48

A00; B00

33

7540102

Kỹ thuật thực phẩm 

40

80

80

34

7540102

Kỹ thuật thực phẩm (CT tiên tiến) 

16

32

32

35

7520320

Kỹ thuật môi trường 

6

72

42

A00; B00; D07

36

7540204

Kỹ thuật Dệt – May

10

160

30

A00; A01

37

7140115

Công nghệ giáo dục

3

36

21

A00; A01; D01

38

7520401

Vật lý kỹ thuật 

7

120

23

A00; A01

39

7520402

Kỹ thuật hạt nhân 

1

24

5

A00; A01; A02

40

7510604

Kinh tế công nghiệp 

2

24

14

A00; A01; D01

41

7510601

Quản lý công nghiệp 

4

48

48

42

7340101

Quản trị kinh doanh 

5

60

35

43

7340301

Kế toán 

4

42

34

44

7340201

Tài chính – Ngân hàng 

3

36

21

45

7340101

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

6

30

24

D07; A01; D01

46

7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

8

40

32

47

7220241

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 

15

135

D01

48

7220241

Tiếng Anh Chuyên Nghiệp quốc tế 

7

63

49

7520114

Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

20

60

20

A00; A01; D28

50

7520103

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH GRiffith (Úc)

2

32

6

A00; A01

51

7520114

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

2

32

6

A00; A01; D26

52

7520247

Điện tử – Viễn thông – Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

2

24

14

53

7520241

Hệ thống thông tin và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

10

20

20

A00; A01

54

7520249

Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

8

16

16

55

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường 

2

24

14

A00; A01; D07

56

7480202

An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến)

8

12

20

A00; A01

57

7520403

Vật lý y khoa

8

32

6

A00; A01; A02

Trường tuyển sinh đối với tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp ở trình độ tương đương.

Theo đề án tuyển sinh đã được công bố, trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức tuyển sinh theo 3 phương thức:

Thi tuyển tài năng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia

Thi đánh giá tư duy

Nhà trường thực thi chính sách tuyển thẳng và ưu tiên vùng miền theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hiện nay trường Bách Khoa Hà Nội không có đề án tuyển sinh bằng học bạ.

Năm 2023 điểm chuẩn cao nhất của trường là 28.29 điểm, thấp hơn so với năm 2023.

Năm 2023, điểm chuẩn kết quả thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội là 28.43 điểm

Tuỳ theo chương trình đào tạo mà trước áp dụng mức thu khác nhau:

Chương trình đào tạo chuẩn có mức thu: 22-28 triệu/ năm

Chương trình ELITECH: khoảng 40-45 triệu/ năm.

Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Thương mại (tên viết tắt: TMU –  Thuongmai University)

Địa chỉ: Số 79 Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Mã tuyển sinh: TMA

Số điện thoại tuyển sinh: 024.3764.3219

Lịch sử phát triển

TMU có bề dày lịch sử lâu năm, ra đời trong giai đoạn đất nước còn chưa hoàn toàn thống nhất 2 miền Bắc Nam. 

Trường được thành lập năm 1960 với tên gọi là Trường Thương nghiệp Trung Ương.

Năm 1979, Trường được đổi tên thành Đại học Thương nghiệp. 

Năm 1994, trường chính thức đổi tên thành Đại học Thương mại.

Mục tiêu và sứ mệnh

Phát triển trường Đại học Thương mại theo mô hình “tự chủ, tự chịu trách nhiệm”; xây dựng trường trở thành trung tâm nghiên cứu, hợp tác trong nước và quốc tế; chuyển giao khoa học công nghệ, tri thức có uy tín cao trong lĩnh vực kinh tế và thương mại hiện đại trong nước và ngoài nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Thương Mại

Điểm chuẩn của trường Đại học Thương Mại xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2023.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thương Mại

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.35

TM03

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM04

Marketing thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27

TM05

Quản trị thương hiệu

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.7

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27

TM07

Kế toán doanh nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM09

Kế toán công

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM11

Thương mại quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.6

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.5

TM13

Quản lý kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26

TM14

Tài chính – Ngân hàng thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.9

TM16

Tài chính công

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM17

Quản trị Thương mại điện tử

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27

TM18

Tiếng Anh thương mại

A01

;

D01

;

D07

26.05

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM20

Tiếng Pháp thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D03

25.8

TM21

Tiếng Trung thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D04

26

TM22

Quản trị hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM23

Quản trị nhân lực doanh nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM28

Marketing số

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.9

TM29

Luật thương mại quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thương Mại

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.7

TM02

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.15

TM03

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM04

Marketing

(Marketing thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.45

TM05

Marketing

(Quản trị thương hiệu)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.15

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.4

TM07

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.6

TM09

Kế toán

(Kế toán công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.55

TM11

Kinh doanh quốc tế

(Thương mại quốc tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.1

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.95

TM13

Kinh tế

(Quản lý kinh tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.35

TM14

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính – Ngân hàng thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.35

TM16

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.15

TM17

Thương mại điện tử

(Quản trị Thương mại điện tử)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.1

TM18

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh thương mại)

A01

;

D01

;

D07

26.7

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM20

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D03

26

TM21

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Trung thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D04

26.8

TM22

Hệ thống thông tin quản lý

(Quản trị hệ thống thông tin)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.3

TM23

Quản trị nhân lực

(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.55

TM08

Kế toán doanh nghiệp – CLC

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM15

Tài chính ngân hàng

– CLC

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM24

Quản trị khách sạn

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM26

Hệ thống thông tin quản lý

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thương Mại

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,8

TM02

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,5

TM03

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,4

TM04

Marketing

(Marketing thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,7

TM05

Marketing

(Quản trị thương hiệu)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,15

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,5

TM07

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp0

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26

TM09

Kế toán

(Kế toán công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,9

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,7

TM11

Kinh doanh quốc tế

(Thương mại quốc tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,3

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,3

TM13

Kinh tế

(Quản lý kinh tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,15

TM14

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính – Ngân hàng thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,3

TM16

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,3

TM17

Thương mại điện tử

(Quản trị Thương mại điện tử)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,25

TM18

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh thương mại)

A01

;

D01

;

D07

25,4

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,7

TM20

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D03

24,05

TM21

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Trung thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D04

25,9

TM22

Hệ thống thông tin quản lý

(Quản trị hệ thống thông tin)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,25

TM23

Quản trị nhân lực

(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,55

TM08

Kế toán doanh nghiệp – CLC

A01

;

D01

;

D07

24

TM15

Tài chính ngân hàng

– CLC

A01

;

D01

;

D07

24

TM24

Quản trị khách sạn

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

24,6

TM25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

24,25

TM26

Hệ thống thông tin quản lý

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,25

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thương Mại

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

23

TM02

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

23,2

TM03

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

D01

23

TM04

Marketing

(Marketing thương mại)

A00

;

A01

;

D01

24

TM05

Marketing

(Quản trị thương hiệu)

A00

;

A01

;

D01

23,3

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

23,4

TM07

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp0

A00

;

A01

;

D01

23,2

TM09

Kế toán

(Kế toán công)

A00

;

A01

;

D01

22

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

22,3

TM11

Kinh doanh quốc tế

(Thương mại quốc tế)

A00

;

A01

;

D01

23,5

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

23,7

TM13

Kinh tế

(Quản lý kinh tế)

A00

;

A01

;

D01

22,2

TM14

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính – Ngân hàng thương mại)

A00

;

A01

;

D01

22,1

TM16

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính công)

A00

;

A01

;

D01

22

TM17

Thương mại điện tử

(Quản trị Thương mại điện tử)

A00

;

A01

;

D01

23

TM18

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh thương mại)

D01

22,9

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

22

TM20

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D03

22

TM21

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Trung thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D04

23,1

TM22

Hệ thống thông tin quản lý

(Quản trị hệ thống thông tin)

A00

;

A01

;

D01

22

TM23

Quản trị nhân lực

(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

22.5

Kết luận

Qua bài viết trên, các bạn độc giả có thể thấy và nhìn nhận mức điểm trung bình giao động của mỗi ngành tại trường Đại học Thương Mại là rất cùng cao. Mong rằng qua bài viết của chúng tôi có thể giúp cho các bậc phụ huynh và các bạn học sinh đưa ra những quyết định phù hợp khi lựa chọn cho bản thân hoặc con mình những ngành nghề có mức điểm phù hợp với trình độ học vấn. Giúp các bạn có những hướng nhìn tích cực trong việc lựa chọn ngành nghề phù hợp với bản thân trên con đường học tập.

Advertisement

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Đại Học Nguyễn Tất Thành (Nttu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!