Xu Hướng 2/2024 # Trường Đại Học Đông Á (Dad) Xét Tuyển Học Bạ Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 5 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trường Đại Học Đông Á (Dad) Xét Tuyển Học Bạ Các Năm 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên trường: Đại học Đông Á Đà Nẵng (tên tiếng Anh: Dong A University)

Địa chỉ: số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DAD

Số điện thoại tuyển sinh: (0236) 3519 929

Đối tượng tuyển sinh của trường mở rộng trên cả nước bao gồm thí sinh đã tốt nghiệp THPT (chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).

Năm 2023, Đại học Đông Á Đà Nẵng có các phương thức xét tuyển như sau:

Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

Xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Xét tuyển kết hợp các môn thi năng khiếu (áp dụng cho ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục tiểu học).

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Trường.

Những nhóm thí sinh nào sẽ được Đại học Đông Á áp dụng chính sách tuyển thẳng? Đây là câu hỏi băn khoăn của khá nhiều bạn trẻ có ý định nộp hồ sơ tuyển thẳng vào trường. Năm 2023, thí sinh được trường áp dụng phương thức xét tuyển thẳng bao gồm:

Thí sinh được tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngoài ra, Đại học Đông Á còn ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học sinh tốt nghiệp THPT các trường chuyên của tỉnh/thành phố trực thuộc TW.

STT

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

1

7140201

Giáo dục mầm non

40

60

C00

;

D01

;

M01

;

M06

2

7140201

Giáo dục tiểu học

20

30

A00

; C00; D01; M06

3

7220241

Ngôn ngữ Anh

69

104

A01; D01;

D78;

D90

4

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

135

A01

; C00;

C15;

D01

5

7220249

Ngôn ngữ Nhật

48

72

A01; C00; C15; D01

6

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

48

72

A01; C00; C15; D01

7

7310401

Tâm lý học

21

32

A00;

B00

; C00; D01

8

7320104

Truyền thông đa phương tiện

36

54

A01;

C01

; D01; A00

9

7340101

Quản trị kinh doanh

92

138

A01; C01; D01; A00

10

7340115

Marketing

72

108

A01; C01; D01; A00

11

7340120

Kinh doanh quốc tế

36

54

A01; C01; D01; A00

12

7340122

Thương mại điện tử

36

54

A01; C01; D01; A00

13

7340201

Tài chính ngân hàng

32

48

A01; C01; D01; A00

14

7340301

Kế toán

44

66

A01; C01; D01; A00

15

7340404

Quản trị nhân lực

21

32

A01; C00; D01; A00

16

7340406

Quản trị văn phòng

21

31

A01; C00; D01; A00

17

7380101

Luật

48

72

A00; C00; D01;

D78

18

7380107

Luật kinh tế

68

102

A00; C00; D01; D90

19

7480112

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

12

18

A00; A01; C01; D01

20

7480201

Công nghệ thông tin

97

146

A00; A01; D01; D90

21

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

33

50

A00; A01; D01; D90

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

97

146

A00; A01; D01; D90

23

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

33

50

A00; A01; D01; D90

24

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27

41

A00; A01; D01; D90

25

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

36

54

A00; A01; C15; D01

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

28

41

A00; B00;

B08

; D01

27

7620101

Nông nghiệp công nghệ cao

12

19

A00; B00; B08; D01

28

7720241

Dược học

48

72

A00; B00;

D07

; D90

29

7720301

Điều dưỡng

56

84

A00; B00; B08; D90

30

7720401

Dinh dưỡng

20

30

A00; B00; B08; D90

31

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

57

85

A00; C00; D01;

D10

32

7810201

Quản trị khách sạn

77

115

A00; C00; D01; D10

33

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

90

A00; C00; D01; D10

Đại học Đông Á công bố thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 15/01/2024 đến 20/08/2024

Xét điểm trung bình 3 năm

Điểm xét tuyển = Trung bình lớp 10 + Trung bình lớp 11 + HKI lớp 12 + Điểm ưu tiên ≥ 18.0

    Xét điểm trung bình 3 học kỳ

    Điểm xét tuyển = HKI lớp 11 + HKII lớp 11 + HKI lớp 12 + Điểm ưu tiên ≥ 18.0

      Xét điểm trung bình 3 môn học lớp 12

      Điểm xét tuyển = Điểm trung bình môn 1 + Điểm trung bình môn 2 + Điểm trung bình môn 3 + Điểm ưu tiên ≥ 18.0

        Xét điểm trung bình năm lớp 12

        Điểm xét tuyển = Điểm trung bình lớp 12 + Điểm ưu tiên ≥ 6.0

        Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường);

        Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);

        Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2023).

        Thí sinh có thể gửi hồ sơ theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại nhà trường theo địa chỉ: 

        Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

        33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

        Điện thoại: 0236.3519.991 – 0236.3519.929 – 0236.3531.332

        Đại học Đông Á công bố thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển từ tháng 3 năm 2023 đến 28/8/2024

        Tương tự như năm 2023.

        Tương tự như năm 2023.

        Tương tự như năm 2023.

        Đại học Đông Á công bố thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển từ tháng 4 năm 2023.

        Xét kết quả học tập 3 năm (5HK – tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

        Xét kết quả học tập 3 HK (tổng điểm trung bình học kỳ I lớp 11, học kỳ II lớp 11 và học kỳ I lớp 12)

        Xét kết quả học tập năm lớp 12 (điểm trung bình cộng năm lớp 12) 

        Xét kết quả tổ hợp môn học kỳ I lớp 12 (tổng điểm trung bình học kỳ I lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển).

        Tương tự như năm 2023

        Mức điểm chuẩn của DAD thường dao động từ 15.0 đến 21.0 điểm. Đây là mức điểm không quá cao, phù hợp với sức học của nhiều thí sinh. 

        Dự kiến trong năm 2023, sinh viên DAD phải đóng mức phí từ gần 9 triệu đến gần 15 triệu đồng một năm. Bên cạnh đó, Đại học Đông Á còn có những học bổng cho những thí sinh quan tâm đến trường. 

        Chi tiết hiển thị tại: Học phí đại học Đông Á (DAD) là bao nhiêu

        Trường Đại Học Phương Đông Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

        Thông tin chung

        Tên trường: Trường Đại học Phương Đông (tên Tiếng anh: Phuong Dong University)

        Địa chỉ:

        Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

        Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, Phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

        MTSh: DPD

        SĐT tuyển sinh: 024-3784-8513 (14/15/16/17/18)

        Thông tin tuyển sinh

        Thời gian xét tuyển

        Đại học Phương Đông dự kiến bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20/04/2024 đến 31/12/2024.

        Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

        Đối tượng tuyển sinh của trường Đại học Phương Đông mở rộng với tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên phạm vi cả nước, bao gồm:

        Học sinh đã tốt nghiệp THPT

        Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trong đó người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối kiến thức văn hóa THPT theo quy định hiện hành).

        Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành với ngành đăng ký học liên thông.

        Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng của các cơ sở đào tạo nước ngoài thì văn bằng đã cấp phải được công nhận theo Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định hoặc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

        Phương thức tuyển sinh

        Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, dự kiến 25% chỉ tiêu.

        Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, dự kiến 75% chỉ tiêu

        Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

        Năm 2023, Đại học Phương Đông quy định rất rõ về điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường. Cụ thể như sau:

        Đối với các ngành Ngôn ngữ:

        Đối với ngành Kiến trúc: 

        Đại học Phương Đông nhận các kết quả thi môn năng khiếu do các trường Đại học tổ chức thi. Điều kiện là các môn năng khiếu phải phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.

        Môn Vẽ có điểm nhân hệ số 2.

        Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

        Trường Đại học Phương Đông không áp dụng những chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh

        Xét học bạ Đại học Phương Đông năm 2023

        Trong năm 2023, Đại học Phương Đông được quy định rất rõ về điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường. Cụ thể chính là:

        Các ngành Ngôn ngữ:

        Các ngành Kiến trúc: 

        Đại học Phương Đông nhận các kết quả thi môn năng khiếu do các trường Đại học tổ chức thi. Điều kiện chính là các môn năng khiếu phải phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.

        Đối với môn Vẽ sẽ có điểm nhân hệ số 2.

        Điểm chuẩn của Đại học Phương Đông năm 2023 là bao nhiêu

        Ngành

        Tổ hợp xét tuyển

        Điểm trúng tuyển theo KQ thi THPT

        Quản trị kinh doanh

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        14

        Quản trị văn phòng

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C00

        14

        Tài chính – ngân hàng

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        14

        Kế toán

        14

        Công nghệ sinh học

        D07

        ;

        A00

        ;

        B00

        ;

        B08

        14

        Công nghệ thông tin

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C01

        14

        Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

        14

        Kiến trúc

        (*)

        V00; V01; V02

        ;

        H01

        18

        Kỹ thuật xây dựng

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C01

        14

        Kinh tế xây dựng

        14

        Ngôn ngữ Anh

        D01

        14

        Ngôn ngữ Trung Quốc

        D01

        ;

        D04

        14

        Ngôn ngữ Nhật

        D01

        ;

        D06

        14

        Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C00

        14

        Việt Nam học

        14

        Bảng điểm chuẩn của đại học Phương Đông năm 2023

        Đại học Phương Đông tuyển sinh các ngành nào?

        STT

        Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến

        Tổ hợp xét tuyển

        1

        7340101

        Quản trị kinh doanh

        260

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        2

        7340406

        Quản trị văn phòng

        60

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C00

        3

        7340201

        Tài chính – ngân hàng

        200

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        4

        7340301

        Kế toán

        220

        5

        7420241

        Công nghệ sinh học

        50

        D07

        ;

        A00

        ;

        B00

        ;

        B08

        6

        7480201

        Công nghệ thông tin

        250

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C01

        7

        7510301

        Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

        50

        8

        7580101

        Kiến trúc

        (*)

        50

        V00; V01; V02

        ;

        H01

        9

        7580201

        Kỹ thuật xây dựng

        50

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C01

        10

        7580301

        Kinh tế xây dựng

        50

        11

        7220241

        Ngôn ngữ Anh

        120

        D01

        12

        7220244

        Ngôn ngữ Trung Quốc

        100

        D01

        ;

        D04

        13

        7220249

        Ngôn ngữ Nhật

        100

        D01

        ;

        D06

        14

        7810103

        Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

        150

        A00

        ;

        A01

        ;

        D01

        ;

        C00

        15

        7310630

        Việt Nam học

        60

        (*) Ngành Kiến trúc: Môn học Vẽ nhân hệ số 2

        Các ngành tuyển sinh của đại học Phương Đông

        Học phí Trường Đại học Phương Đông

        Tùy vào các ngành mà Đại học Phương Đông sẽ có các mức học phí khác nhau. Trường sẽ thu học phí dựa theo số tín chỉ mà sinh viên đăng ký học trong năm học. Năm 2023, Trường Đại học Phương Đông đưa ra mức học phí đối với từng ngành cụ thể như sau:

        Đơn giá: 370.000 đồng/tín chỉ. Mỗi năm tăng học phí không quá 10%.

        Học phí các khối ngành Kinh tế: 18.000.000 đồng/năm.

        Học phí các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn: 19.000.000 đồng/năm.

        Học phí ngành Ngôn ngữ Nhật: 23.000.000 đồng/năm.

        Học phí các khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: 20.000.000 đồng/năm.

        Học phí ngành Kiến trúc: 21.000.000 đồng/năm.

        Kết Luận

        Đại Học Nguyễn Tất Thành (Nttu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

        Tên gọi: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)

        Trụ sở chính: 300A – Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh

        Mã tuyển sinh: NTT

        Liên hệ SĐT: 0902 298 300, 0906 298 300, 0912 298 300, 0914 298 300

        Trường đại học NTTU thông báo dự kiến mở mười đợt xét tuyển học bạ

        Đợt 1: từ ngày thông báo đến 02/05/2024

        Đợt 2: 03/05/2024 đến 30/05/2024

        Đợt 3: 01/06/2024 đến 27/06/2024

        Đợt 4: 28/06/2024 đến 04/07/2024

        Đợt 5: 05/07/2024 đến 11/07/2024

        Đợt 6: 12/07/2024 đến 18/07/2024

        Đợt 7: 19/07/2024 đến 25/07/2024

        Đợt 8: 26/07/2024 đến 01/08/2024

        Đợt 9: 02/08/2024 đến 15/08/2024

        Đợt 10:16/08/2024 đến 29/08/2024

        Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):

        Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

        Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

        Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

        Phương thức nộp hồ sơ xét tuyển

        Cách 1: Thí sinh đăng nhập và đăng ký trực tuyến trên website của Nhà trường

        Cách 2: Thí sinh gửi hồ sơ bằng chuyển phát nhanh qua bưu điện 

        Cách 3: Thí sinh tới trực tiếp địa chỉ trung tâm của trường để nộp hồ sơ.

        Hồ sơ tương tự như năm 2023

        Với diễn biến đại dịch Covid – 19 đang phức tạp, Đại học Nguyễn Tất Thành đã đề ra những phương án và thời gian cụ thể để các bạn học sinh có thể đăng ký xét tuyển học bạ. Cụ thể như sau:

        Phương thức xét tuyển học bạ trường Đại học Nguyễn Tất Thành được chia thành mười đợt xét tuyển.

        Đợt 1 từ ngày ra thông báo đến ngày 02/05/2024

        Đợt 2 từ 03/05/2024 đến 30/05/2024

        Đợt 3 từ 01/06/2024 đến 27/06/2024

        Đợt 4 từ 28/06/2024 đến 04/07/2024

        Đợt 5 từ 05/07/2024 đến 11/07/2024

        Đợt 6 từ 12/07/2024 đến 18/07/2024

        Đợt 7 từ 19/07/2024 đến 25/07/2024

        Đợt 8 từ 26/07/2024 đến 01/08/2024

        Đợt 9 từ 02/08/2024 đến 15/08/2024

        Đợt 10 từ 16/08/2024 đến 29/08/2024

        Phiếu đăng ký trực tuyến trên website trường.

        Bản sao THPT hoặc bản tạm thời.

        Bản photo học bạ THPT.

        Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

        Lệ phí xét tuyển 30.000vnđ/1 nguyện vọng.

        Mức điểm xét tuyển học bạ của trường đại học Nguyễn Tất Thành (đợt 1) được quy định cụ thể như sau:

        Tên ngành đào tạo Điểm trúng tuyển 

        Xét Học bạ

        Y khoa 

        24

        Dược học

        21

        Y học dự phòng

        19

        Điều dưỡng

        19

        Kỹ thuật xét nghiệm y học

        19

        Công nghệ sinh học

        15

        Công nghệ kỹ thuật Hóa học

        15

        Công nghệ thực phẩm

        15

        Quản lý tài nguyên và môi trường

        15

        Kỹ thuật xây dựng

        15

        Kỹ thuật điện, điện tử

        15

        Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

        15

        Công nghệ kỹ thuật ô tô

        17

        Công nghệ thông tin

        15

        Kế toán

        15

        Tài chính – Ngân hàng

        15

        Quản trị kinh doanh

        16

        Quản trị khách sạn

        16

        Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

        15

        Ngôn ngữ Anh

        15

        Việt Nam học

        15

        Ngôn ngữ Trung Quốc

        15

        Thiết kế đồ họa

        15

        Quản trị Nhân lực

        15

        Luật Kinh tế

        15

        Kiến trúc

        15

        Piano

        15

        Thiết kế nội thất

        15

        Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình

        15

        Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

        15

        Kỹ thuật Y sinh

        15

        Vật lý y khoa

        15

        Đông Phương học

        15

        Quan hệ công chúng

        15

        Tâm lý học

        15

        Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

        15

        Thương mại điện tử

        15

        Marketing

        15

        Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

        15

        Du lịch

        15

        Truyền thông đa phương tiện

        15

        Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình

        15

        Quay phim

        15

        Năm 2023, nhà trường đã đưa ra phương thức xét tuyển học bạ thành mười đợt như sau:

        Đợt 1: 06/04/2024-31/05/2024

        Đợt 2: 01/06/2024-02/08/2024

        Đợt 3: 03/08/2024-09/08/2024

        Đợt 4: 10/08/2024-16/08/2024

        Đợt 5: 17/08/2024-23/08/2024

        Đợt 6: 24/08/2024-30/08/2024

        Đợt 7: 31/08/2024-06/09/2024

        Đợt 8: 07/09/2024-13/09/2024

        Đợt 9: 14/09/2024-20/09/2024

        Đợt 10: 21/09/2024-04/10/2024

        Hồ sơ xét tuyển giống năm 2023. 

        Mức điểm chuẩn xét học bạ đầu vào của trường tương đối ổn định, cụ thể như sau:

        Tên ngành đào tạo Điểm trúng tuyển 

        Xét tuyển ĐTB Học bạ

        Y khoa 

        8.3

        Dược học

        8.0

        Y học dự phòng

        6.5

        Điều dưỡng

        6.5

        Kỹ thuật xét nghiệm y học

        6.5

        Công nghệ sinh học

        6.0

        Công nghệ kỹ thuật Hóa học

        6.0

        Công nghệ thực phẩm

        6.0

        Quản lý tài nguyên và môi trường

        6.0

        Kỹ thuật xây dựng

        6.0

        Kỹ thuật điện, điện tử

        6.0

        Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

        6.0

        Công nghệ kỹ thuật ô tô

        6.0

        Công nghệ thông tin

        6.0

        Kế toán

        6.0

        Tài chính – Ngân hàng

        6.0

        Quản trị kinh doanh

        6.0

        Quản trị khách sạn

        6

        Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

        6.0

        Ngôn ngữ Anh

        6.0

        Việt Nam học

        6.0

        Ngôn ngữ Trung Quốc

        6.0

        Thiết kế đồ họa

        6.0

        Quản trị Nhân lực

        6.0

        Luật Kinh tế

        6.0

        Kiến trúc

        6.0

        Thanh nhạc

        6.0

        Piano

        6.0

        Thiết kế nội thất

        6.0

        Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình

        6.0

        Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

        6.0

        Kỹ thuật Y sinh

        6.0

        Vật lý y khoa

        6.0

        Đông Phương học

        6.0

        Quan hệ công chúng

        6.0

        Tâm lý học

        6.0

        Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

        6.0

        Thương mại điện tử

        6.0

        Marketing

        6.0

        Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

        6.0

        Du lịch

        6.0

        Truyền thông đa phương tiện

        6.0

        Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình

        6.0

        Quay phim

        6.0

        Kỹ thuật phần mềm

        6.0

        Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

        6.0

        Kinh doanh quốc tế

        6.0

        Đối với trường hợp các thí sinh dự tuyển sử dụng cách tính điểm xét học bạ. Thì điểm ưu tiên sẽ chỉ được cộng vào điểm xét tuyển khi điểm của các môn trong tổ hợp môn đảm bảo chất lượng đầu vào của trường. Tùy theo mỗi trường cấp ba khác nhau mà sẽ có những cách tính điểm học bạ cấp 3 khác nhau. Bao gồm xét tuyển 5 học kỳ và xét tuyển 6 học kỳ.

        Dự kiến ngưỡng điểm chuẩn khả năng sẽ tăng lên từ 1 điểm cho mỗi ngành. 

        Năm 2023, ngưỡng  điểm đầu vào để đậu vào trường bằng phương thức xét tuyển học bạ trường Đại học Nguyễn Tất Thành dao động từ 15-19 điểm. 

        Năm 2023, mức điểm trúng tuyển của NTTU trung bình từ 15-24 điểm.

        Mức học phí tại trường sẽ được quy định ngay khi các bạn tân sinh viên nhập học. Năm 2023, mức học phí các ngành của trường có sự khác nhau không cụ thể ở các ngành dao động với mức phí từ 12.500.000 đến 17.000.000 VNĐ/ 1 học kì.

        Đại học Nguyễn Tất Thành ((NTTU) có môi trường học tập năng động cùng với đội ngũ chuyên môn chất lượng cao. Những thông tin bổ ích cung cấp về phương thức xét tuyển học bạ THPT phía trên hy vọng sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn quy trình xét tuyển bằng học bạ của trường. Cánh cửa đại học sẽ luôn rộng mở chào đón các bạn sĩ tử trong tương lai.

        Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

        Trường Đại học Công nghệ (Hutech) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

        Học Viện Tài chính (AOF) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

        Trường Đại Học Vinh (Vinh University) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

        Thông tin chung

        Tên trường: Đại học Vinh (Vinh University)

        Địa chỉ: 182 Lê Duẩn – Thành Phố Vinh – tỉnh Nghệ An

        Mã tuyển sinh: TDV

        Số điện thoại tuyển sinh: (0238) 3855.452 – (0238) 8988.989

        Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Vinh

        Ngành tuyển sinh

        Hiện trường đang đào tạo các ngành sau: 

        STT

        Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến

        Tổ hợp xét tuyển

        Theo KQ thi THPT

        Theo các PT khác

        1

        7140205

        Giáo dục Chính trị

        120

        C00, D01, C19, C20

        2

        7140208

        Giáo dục QP – AN

        70

        50

        C00, D01, A00, C19

        3

        7140201

        Giáo dục mầm non

        400

        M00, M01, M10, M13

        4

        7140206

        Giáo dục thể chất 

        70

        50

        T00, T00, T00, T00

        5

        7140202

        Giáo dục tiểu học 

        400

        C00, D01, A00, C20

        6

        7140219

        Sư phạm địa lý 

        120

        C00, C04, C20, D15

        7

        7140212

        Sư phạm hóa học 

        70

        50

        A00, A01, B00, D07

        8

        7140218

        Sư phạm Lịch sử 

        120

        C00, C19, C20, D14

        9

        7140217

        Sư phạm Ngữ Văn

        200

        C00, D01, D15, C20

        10

        7140231

        Sư phạm tiếng Anh

        215

        D01, D14, D15, D66

        11

        7140231

        Sư phạm tiếng Anh – CLC

        35

        D01, D14, D15, D66

        12

        7140210

        Sư phạm Tin học 

        70

        50

        A00, A01, D01, D07

        13

        7140209

        Sư phạm Toán học 

        215

        A00, A01, B00, D01

        14

        7140209

        Sư phạm toán học  – CLC 

        35

        A00,A01, B00, D01

        15

        7140213

        Sư phạm Sinh học 

        70

        50

        A00, A01, B00, B08

        16

        7140211

        Sư phạm Vật lý 

        70

        50

        A00, A01, B00, A10

        17

        7320101

        Báo chí 

        50

        50

        C00, D01, A00, A01

        18

        7620105

        Chăn nuôi 

        50

        30

        A00, B00, D01, B08

        19

        7301201

        Chính trị học 

        30

        30

        C00, D01, C19, A01

        20

        7510301

        Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

        100

        50

        C00, B00, D01, A01

        21

        7510206

        Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh)

        100

        50

        C00, B00, D01, A01

        22

        7510205

        Công nghệ kỹ thuật ô tô

        100

        50

        C00, B00, D01, A01

        23

        7420241

        Công nghệ sinh học 

        50

        30

        B00, B02, B04,B08

        24

        7480201

        Công nghệ thông tin

        200

        100

        A00, A01, D01, D07

        25

        7480201

        Công nghệ thông tin – CLC

        20

        10

        A00, A01, D01, D07

        26

        7540101

        Công nghệ thực phẩm 

        80

        80

        A00, B00, A01, D07

        27

        7760101

        Công tác xã hội 

        30

        30

        C00, D01, A00, A01

        28

        7720301

        Điều dưỡng 

        100

        50

        B00, B08, D07,D13

        29

        7810101

        Du lịch 

        100

        50

        C00, D01, A00, A01

        30

        7340301

        Kế toán 

        300

        100

        A00, A01, D01, D07

        31

        7310101

        Kinh tế 

        100

        50

        A00, A01, D01, B00

        32

        7580301

        Kinh tế xây dựng 

        50

        30

        A00, B00, D01, A01

        33

        7520247

        Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 

        50

        50

        A00, B00, D01, A01

        34

        7520246

        Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

        50

        50

        A00, B00, D01, A01

        35

        7580201

        Kỹ thuật xây dựng 

        100

        100

        A00, B00, D01, A01

        36

        7480103

        Kỹ thuật phần mềm

        30

        30

        A00, A01, D01, D07

        37

        7580205

        Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 

        50

        30

        A00, B00, D01, A01

        38

        7580202

        Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

        50

        30

        A00, B00, D01, A01

        39

        7480101

        Khoa học máy tính 

        50

        30

        A00, A01, D01, D07

        40

        7380101

        Luật

        200

        50

        C00, D01, A00, A01

        41

        7380107

        Luật kinh tế 

        150

        50

        C00, D01, A00, A01

        42

        7220241

        Ngôn ngữ Anh 

        150

        50

        D01, D14, D15, D66

        43

        7620109

        Nông học 

        30

        30

        A00, B00, D01, B08

        44

        7620301

        Nuôi trồng thủy sản 

        50

        30

        A00, B00, D01, B08

        45

        7850103

        Quản lý đất đai 

        50

        30

        A00, B00, D01, B08

        46

        7140114

        Quản lý giáo dục 

        30

        30

        C00, D01, A00, A01

        47

        7310205

        Quản lý nhà nước 

        30

        30

        C00, D01, A00, A01

        48

        7850101

        Quản lý tài nguyên và môi trường

        30

        30

        A00, B00, D01, B08

        49

        7229042

        Quản lý văn hóa

        30

        30

        C00, D01, A00, A01

        50

        7340101

        Quản trị kinh doanh

        150

        50

        A00, A01, D01, D07

        51

        7340101

        Quản trị kinh doanh – CLC

        25

        10

        A00, A01, D01, D07

        52

        7340201

        Tài chính – Ngân hàng

        100

        80

        A00, A01, D01, D07

        53

        7340122

        Thương mai điện tử 

        50

        30

        A00, A01, D01, D07

        54

        7310630

        Việt Nam học 

        50

        30

        C00, D01, A00, A01

        55

        7460202

        Khoa học dữ liệu và thống kê

        50

        30

        A00, A01, B00, D01

        56

        7640101

        Thú y 

        50

        30

        A00, B00, B08, D01

        Đối tượng tuyển sinh

        Trường tuyển sinh tất cả các đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương. 

        Phương thức tuyển sinh 

        Hiện nay trường áp dụng đề án tuyển sinh với 7 phương thức cụ thể như sau:

        Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp 

        Phương thức 2: Trường Đại học Vinh xét tuyển học bạ, trừ ngành Sư phạm

        Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kì thi năng khiếu dành riêng cho 2 ngành: Giáo dục mầm non và giáo dục thể chất

        Phương thức 4: Xét học bạ kết hợp với thi năng khiếu cho ngành Giáo dục thể chất

        Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

        Phương thức 6: Tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế

        Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh sử dụng điểm thi đánh giá năng lực của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội tổ chức.

        Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

        Trường áp dụng phương thức tuyển thẳng đối với các nhóm thí sinh sau đây:

        Thí sinh là  đối tượng anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.

        Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia.

        Đối với thí sinh có giấy chứng nhận khuyết tật có kết quả học THPT, sức khỏe đạt yêu cầu của ngành học.

        Đối với thí sinh nước ngoài có nguyện vọng học tập tại trường, ngưỡng đảm bảo đầu vào sẽ được Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt theo quy định của trường để xem xét, quyết định nhập học.

        Thí sinh thuộc diện hộ nghèo được xét theo quy định của Bộ GD&ĐT.

        Thí sinh là học sinh của trường THPT chuyên trong cả nước có kết quả thi đáp ứng tiêu chí của ngành đào tạo.

        Thí sinh đoạt giải vô địch cấp quốc gia đối với ngành giáo dục thể chất.

        Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả tiếng Anh quốc tế với mức điểm IELTS 5.5, TOEFL iBT 55, TOEIC 550, Cambridge PET trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

        Trường đại học Vinh xét tuyển học bạ cần những gì?

        Điều kiện đăng kí xét tuyển: Các ngành sư phạm tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023, các ngành khác ( ngoài sư phạm), tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước.

        Thời gian đăng ký xét tuyển, công bố kết quả, hình thức đăng ký xét tuyển theo kế hoạch và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT 

        Nguyên tắc xét tuyển: sử dụng kết quả học tập THTP để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

        Điểm xét tuyển là điểm tổng kết từ lớp 12 với các môn trong tổ hợp theo quy định mỗi ngành

        Điểm xét tuyển = ( điểm cả năm môn 1 + điểm cả năm môn 2 + điểm cả năm môn 3 + điểm cộng ưu tiên )

        Trong đó, ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh ( điểm môn Anh nhân hệ số 2,) Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non ( điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2 )

        Học phí của trường Đại học Vinh

        Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Nhà trường áp dụng mức thu như sau:

        Các ngành sư phạm Toán học, Sư phạm Tiếng Anh lớp tài năng không thu học phí.

        Học phí trung bình cho sinh viên đại trà cho năm học 2023-2023: 12.900.000 VNĐ/sinh viên

        Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2023 – 2023: 11.900.000 đồng/sinh viên.

        Các ngành đào tạo sư phạm được miễn học phí, kể cả lớp chất lượng cao Sư phạm Toán học.

        Ngành Khoa học xã hội, Luật, Kinh tế, Nông, lâm thuỷ sản: 980.000 đồng/tháng/sinh viên.

        Ngành Khoa học tự nhiên, Kĩ thuật, Công nghệ, thể dục thể thao, khách sạn, du lịch: 1.170.000 đồng/tháng/sinh viên.

        Học phí Trường ĐH Vinh được tính chi tiết theo tín chỉ, chương trình đào tạo các khối ngành kinh tế, nông lâm ngư, môi trường, khoa học xã hội nhân văn 125 tín chỉ.

        Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh

        Dựa vào đề án tuyển sinh đã được công bố vừa qua. Mức điểm chuẩn của trường đại học Vinh năm 2023 được công bố cụ thể như sau:

        STT

        Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

        Điểm chuẩn

        1

        7140114

        Quản lý giáo dục

        C00; D01; A00; A01

        18

        2

        7140202

        Giáo dục Tiểu học

        C00; D01; A00; A01

        25.5

        3

        7140205

        Giáo dục Chính trị

        C00; D66; C19; C20

        22

        4

        7140208

        Giáo dục Quốc phòng – An ninh

        C00; D01; A00; C19

        21

        5

        7140209

        Sư phạm Toán học

        A00; A01; B00; D01

        24.5

        6

        7140210

        Sư phạm Tin học

        A00; A01; D01; D07

        20

        7

        7140211

        Sư phạm Vật lý

        A00; A01; B00; D07

        22.5

        8

        7140212

        Sư phạm Hóa học

        A00; B00; D07; C02

        23.5

        9

        7140213

        Sư phạm Sinh học

        B00; B03; B08; A02

        19

        10

        7140217

        Sư phạm Ngữ văn

        C00; D01; D15; C20

        26.25

        11

        7140218

        Sư phạm Lịch sử

        C00; C19; C20; D14

        25.75

        12

        7140219

        Sư phạm Địa lý

        C00; C04; C20; D15

        25.5

        13

        7229042

        Quản lý văn hóa

        C00; D01; A00; A01

        20

        14

        7310101

        Kinh tế

        A00; A01; D01; B00

        20

        15

        7310201

        Chính trị học

        C00; D01; C19; A01

        20

        16

        7310205

        Quản lý nhà nước

        C00; D01; A00; A01

        18

        17

        7310630

        Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

        C00; D01; A00; A01

        18

        18

        7340101

        Quản trị kinh doanh

        A00; A01; D01; D07

        19

        19

        7340201

        Tài chính – Ngân hàng

        A00; A01; D01; D07

        18

        20

        7340201

        Kế toán

        A00; A01; D01; D07

        19

        21

        7380101

        Luật

        C00; D01; A00; A01

        19

        22

        7380107

        Luật kinh tế

        C00; D01; A00; A01

        19

        23

        7420241

        Công nghệ sinh học

        B00; A01; A02; B08

        25

        24

        7480101

        Khoa học máy tính

        A00; A01; D01; D07

        18

        25

        7480201

        Công nghệ thông tin

        A00; A01; D01; D07

        20

        26

        7510205

        Công nghệ kỹ thuật ô tô

        A00; B00; D01; A01

        19

        27

        7510206

        Công nghệ kỹ thuật nhiệt

        A00; B00; D01; A01

        24

        28

        7510301

        Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

        A00; B00; D01; A01

        18

        29

        7520247

        Kỹ thuật điện tử – viễn thông

        A00; B00; D01; A01

        17

        30

        7520246

        Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

        A00; B00; D01; A01

        19

        31

        7540101

        Công nghệ thực phẩm

        A00; B00; A01; D07

        18

        32

        7580201

        Kỹ thuật xây dựng

        A00; B00; D01; A01

        17

        33

        7580205

        Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

        A00; B00; D01; A01

        17

        34

        7580301

        Kinh tế xây dựng

        A00; B00; D01; A01

        17

        35

        7620105

        Chăn nuôi

        A00; B00; D01; B08

        17

        36

        7620109

        Nông học

        A00; B00; D01; B08

        17

        37

        7620301

        Nuôi trồng thủy sản

        A00; B00; D01; B08

        17

        38

        7720301

        Điều dưỡng

        B00; C08; D08; D13

        19

        39

        7760101

        Công tác xã hội

        C00; D01; A00; A01

        18

        40

        7850101

        Quản lý tài nguyên và môi trường

        A00; B00; D01; B08

        17

        41

        7850103

        Quản lý đất đai

        A00; B00; D01; B08

        17

        42

        7140209C

        Sư phạm Toán học chất lượng cao

        A00; B00; D01; B08

        25.75

        43

        7340101C

        Quản trị kinh doanh chất lượng cao

        A00; A01; D01; D07

        20

        44

        7480201C

        Công nghệ thông tin chất lượng cao

        A00; A01; D01; D07

        21

        Kết luận 

        Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Hust) Xét Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

        Tên trường: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Tên viết tắt: HUST – Ha Noi University of Science and Technology)

        Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

        Mã tuyển sinh: BKA

        Số điện thoại tuyển sinh: 024 3869 4242

        Hiện nay, trường đào tạo đa dạng các lĩnh vực, tuyển sinh đối với tất cả các ngành sau:

        TT

        Mã ngành  Tên ngành  Chỉ tiêu dự kiến 

        Tổ hợp xét tuyển 

        Xét tuyển tài năng 

        Theo KQ thi THPT 

        Theo KQ kỳ thi đánh giá tư duy 

        1

        7520114

        Kỹ thuật cơ điện tử 

        30

        150

        120

        A00; A01

        2

        7520103

        Kỹ thuật cơ khí 

        25

        300

        175

        3

        7520130

        Kỹ thuật ô tô 

        40

        80

        80

        4

        7520116

        Kỹ thuật cơ khí động lực

        4

        72

        14

        5

        7520120

        Kỹ thuật hàng không 

        2

        40

        8

        6

        7520114

        Kỹ thuật cơ điện tử (CT tiên tiến)

        12

        60

        48

        7

        7520130

        Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 

        16

        32

        32

        8

        7520120

        Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

        2

        28

        5

        A00; A01; D29

        9

        7520115

        Kỹ thuật nhiệt 

        14

        162

        94

        A00; A01

        10

        7520309

        Kỹ thuật vật liệu

        12

        300

        28

        A00; A01; D07

        11

        7520309

        KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)

        2

        40

        8

        A00; A01

        12

        7520247

        Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 

        96

        192

        192

        13

        7520247

        Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) 

        12

        24

        24

        14

        7520242

        Kỹ thuật Y sinh ( CT tiên tiến) 

        8

        16

        16

        15

        7520247

        Hệ thống nhúng thông minh và loT (CT tiên tiến) 

        12

        24

        24

        A00; A01; D28

        16

        7480101

        CNTT: Khoa học máy tính 

        90

        105

        105

        A00; A01

        17

        7480106

        CNTT: kỹ thuật máy tính 

        60

        70

        70

        18

        7480109

        Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

        30

        35

        35

        19

        7480201

        Công nghệ thông tin (Việt – Nhật )

        48

        96

        96

        A00; A01; D28

        20

        7480201

        Công nghệ thông tin (Global ICT)

        20

        40

        40

        A00; A01

        21

        7480201

        Công nghệ thông tin ( Việt -Pháp)

        8

        16

        16

        A00; A01; D29

        22

        7460117

        Toán – Tin 

        24

        48

        48

        A00; A01

        23

        7340405

        Hệ thống thông tin quản lý 

        12

        24

        24

        24

        7520241

        Kỹ thuật Điện

        44

        88

        88

        25

        7520246

        Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa

        125

        175

        200

        26

        7520241

        Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa (CT tiên tiến)

        10

        20

        20

        27

        7520246

        Tin học công nghiệp và Tự động hóa (chương trình Việt – Pháp PFIEV)

        7

        14

        14

        A00; A01; D29

        28

        7520301

        Kỹ thuật hóa học 

        26

        312

        182

        A00; B00; D07

        29

        7440112

        Hóa học 

        5

        60

        35

        30

        7520137

        kỹ thuật in 

        2

        18

        10

        31

        7520301

        Kỹ thuật hóa dược (CT tiên tiến)

        8

        16

        16

        32

        7420242

        Kỹ thuật sinh học 

        24

        48

        48

        A00; B00

        33

        7540102

        Kỹ thuật thực phẩm 

        40

        80

        80

        34

        7540102

        Kỹ thuật thực phẩm (CT tiên tiến) 

        16

        32

        32

        35

        7520320

        Kỹ thuật môi trường 

        6

        72

        42

        A00; B00; D07

        36

        7540204

        Kỹ thuật Dệt – May

        10

        160

        30

        A00; A01

        37

        7140115

        Công nghệ giáo dục

        3

        36

        21

        A00; A01; D01

        38

        7520401

        Vật lý kỹ thuật 

        7

        120

        23

        A00; A01

        39

        7520402

        Kỹ thuật hạt nhân 

        1

        24

        5

        A00; A01; A02

        40

        7510604

        Kinh tế công nghiệp 

        2

        24

        14

        A00; A01; D01

        41

        7510601

        Quản lý công nghiệp 

        4

        48

        48

        42

        7340101

        Quản trị kinh doanh 

        5

        60

        35

        43

        7340301

        Kế toán 

        4

        42

        34

        44

        7340201

        Tài chính – Ngân hàng 

        3

        36

        21

        45

        7340101

        Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

        6

        30

        24

        D07; A01; D01

        46

        7510601

        Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

        8

        40

        32

        47

        7220241

        Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 

        15

        135

        D01

        48

        7220241

        Tiếng Anh Chuyên Nghiệp quốc tế 

        7

        63

        49

        7520114

        Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

        20

        60

        20

        A00; A01; D28

        50

        7520103

        Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH GRiffith (Úc)

        2

        32

        6

        A00; A01

        51

        7520114

        Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

        2

        32

        6

        A00; A01; D26

        52

        7520247

        Điện tử – Viễn thông – Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

        2

        24

        14

        53

        7520241

        Hệ thống thông tin và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

        10

        20

        20

        A00; A01

        54

        7520249

        Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

        8

        16

        16

        55

        7850101

        Quản lý tài nguyên và môi trường 

        2

        24

        14

        A00; A01; D07

        56

        7480202

        An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến)

        8

        12

        20

        A00; A01

        57

        7520403

        Vật lý y khoa

        8

        32

        6

        A00; A01; A02

        Trường tuyển sinh đối với tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp ở trình độ tương đương.

        Theo đề án tuyển sinh đã được công bố, trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức tuyển sinh theo 3 phương thức:

        Thi tuyển tài năng

        Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia

        Thi đánh giá tư duy

        Nhà trường thực thi chính sách tuyển thẳng và ưu tiên vùng miền theo quy định của Bộ GD&ĐT.

        Hiện nay trường Bách Khoa Hà Nội không có đề án tuyển sinh bằng học bạ.

        Năm 2023 điểm chuẩn cao nhất của trường là 28.29 điểm, thấp hơn so với năm 2023.

        Năm 2023, điểm chuẩn kết quả thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội là 28.43 điểm

        Tuỳ theo chương trình đào tạo mà trước áp dụng mức thu khác nhau:

        Chương trình đào tạo chuẩn có mức thu: 22-28 triệu/ năm

        Chương trình ELITECH: khoảng 40-45 triệu/ năm.

        S Các Trường Công Bố Ngưỡng Điểm Xét Tuyển Đại Học 2023

        Danh sách này hiện có 32 trường công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học, thí sinh kéo xuống tìm đúng trường đăng ký nguyện vọng để tra cứu ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường.

        Trường Đại học Hà Nội Công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học vào tất cả các ngành là 15,5 điểm.

        Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM Công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học :

        Hội đồng tuyển sinh của nhà trường thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm “sàn”) xét tuyển đại học chính quy căn cứ vào xét điểm thi THPT quốc gia là 15,5 điểm. Học viện Hàng không Việt NamCông bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học:

        Các ngành đào tạo đại học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Quản trị kinh doanh 52340101 A00; A01; D01; D96 (Toán, KHXH, Anh) 480 18.5 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 52510302 A00; A01; D90 (Toán, KHTN, Anh) 100 18 Quản lý hoạt động bay 52510606 A00; A01; D01; D90 (Toán, KHTN, Anh) 50 22.5 Kỹ thuật hàng không 52520120 A00; A01; D90 (Toán, KHTN, Anh) 50 20

        Trường Đại học Sài Gòn công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học 2023 chia làm 3 nhóm như sau:

        Các ngành có điểm sàn 16 điểm gồm:

        – Thanh nhạc

        – Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)

        – Quốc tế học

        – Khoa học thư viện

        – Quản trị kinh doanh

        – Tài chính

        – Ngân hàng

        – Kế toán

        – Khoa học môi trường

        – Toán ứng dụng

        – Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT)

        – Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Âm nhạc

        – Sư phạm Mĩ thuật

        – Quản lý giáo dục

        Các ngành có điểm sàn 17 điểm

        – Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)

        – Tâm lí học

        – Quản trị văn phòng

        – Luật

        – Công nghệ thông tin

        – Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

        – Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

        – Công nghệ kĩ thuật môi trường

        – Kĩ thuật điện, điện tử

        – Kĩ thuật điện tử, truyền thông

        – Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS)

        – Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS)

        – Giáo dục Mầm non

        – Giáo dục Tiểu học

        Các ngành có điểm sàn 19 điểm

        – Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)

        – Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT

        Trường Đại học Sư phạm TPHCM công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học  đối với tất cả các ngành là 15,5 điểm.

        Trường Đại học Mở TPHCM công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        Trong đó, các ngành Luật, Luật kinh tế lấy điểm cao nhất là 18 điểm; ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Kinh tế và Ngôn ngữ Anh lấy 17 điểm; ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực và Ngôn ngữ Nhật lấy 16 điểm; các ngành còn lại lấy 15,5 điểm. Năm nay, trường này 3.350 chỉ tiêu đại học chính quy.

        Học viện Báo Chí & Tuyên truyền công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học

        Thí sinh cần thỏa mãn các điều kiện sau để đăng ký xét tuyển vào trường:

        – Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

        – Thí sinh tham dự kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia

        – Có kết quả xếp loại học lực từng năm học trong 3 năm Trung học phổ thông đạt 6,0 trở lên;

        – Hạnh kiểm từng năm học trong 3 năm Trung học phổ thông xếp loại Khá trở lên;

        – Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học

        Ngành học Mã chuyên ngành Mức điểm Báo chí   18 Triết học, chuyên ngành triết học mác Lênin 524 16 Triết học, chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học 525 16 Kinh tế, chuyên ngành kinh tế chính trị 526 16 Kinh tế, chuyên ngành quản lý kinh tế 527 16.5 Xây dựng đảng và chính quyền nhà nước   16 Chính trị học, chuyên ngành quản lý hoạt động tư tưởng – văn 16hóa 530 16 Chính trị học, chuyên ngành chính trị phát triển 531 16 Chính trị học, chuyên ngành quản lý xã hội 532 16 Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí Minh 533 16 Chính trị học, chuyên ngành văn hóa phát triển 535 16 Chính trị học, chuyên ngành chính sách công 536 16 Chính trị học, chuyên ngành khoa học quản lý nhà nước 537 16 Xuất bản, chuyên ngành biên tập xuất bản     Xã hội học   16,5 Công tác xã hội   16 Kinh tế chuyên ngành kinh tế và quản lý (chất lương cao 528 16.5 Lịch sử, chuyên ngành lịch sử đảng cộng sản việt nam   17 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành thông tin đối ngoại, chuyên ngành quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 61,2 24 Quan hệ công chúng, chuyên ngành 615 25 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp   25   25 Ngôn ngữ anh 614 24 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành truyền thông marketing 616 26

        Lưu ý:

        Ngành Lích sử: Món Lịch sử tinh hệ số 2.

        Ngành Quan hệ quốc tế. Quan hệ cóng chúng. Quãng cáo. Ngón ngừ Anh: món Tiếng Anh tinh hệ số 2.

        Đại học Huế công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học

        1  Trường Đại học Y Dược Huế:

        – Các ngành: Y đa khoa, Răng hàm mặt, Dược học điểm tối thiểu để nộp hồ sơ ĐKXT là 24.0

        – Các ngành: Y học dự phòng, Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Xét nghiệm y học điểm tối thiểu để nộp hồ sơ Đăng ký xét tuyển Đại học là 21.0 điểm.

        – Ngành Y tế công cộng điểm tối thiểu để nộp hồ sơ ĐKXT là 18.0 2. Các ngành của các Trường Đại học thành viên còn lại, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị: Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển Đại học là 15.5 điểm.

        Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        TT Ngành/nhóm ngành Điểm xét 1 KT11, KT21, KT22, KT24 ≥ 24,0 2 KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25 ≥ 22,5 3 KT13, KT14, KT32, KT41, KT42, KT5, KQ1, KQ2, KQ3, TA1, TA2 ≥ 21,0 4 Các chương trình đào tạo quốc tế (mã QTxx) ≥20,0

        Trong đó, điểm xét (ĐX) tính theo công thức:

        – Đối với tổ hợp môn không có môn chính: ĐX = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3), làm tròn đến 0,25] + Điểm ưu tiên (KV/ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển

        – Đối với tổ hợp môn có môn chính: ĐX = [(Môn chính x 2+ Môn 2 + Môn 3) x ¾, làm tròn đến 0,25] +Điểm ưu tiên (KV/ĐT) +Điểm ưu tiên xét tuyển

        Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học đối với tất cả các khối ngành đều từ 17 điểm trở lên.

        Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học:

        Cụ thể các ngành nhận hồ sơ xét tuyển từ 19 điểm gồm Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Các ngành nhận hồ sơ xét tuyển 18 điểm như Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may, Công nghệ thông tin; Hai ngành nhận xét tuyển từ 16,5 điểm gồm Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John), Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg).

        Tất cả các ngành còn lại nhận hồ sơ xét tuyển từ 17 điểm. ĐXT = Điểm môn 1+Điểm môn 2+Điểm mô 3 + Điểm ưu tiên. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn+2* Điểm Tiếng Anh) +Điểm ưu tiên *4/3 Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2* Điểm Tiếng Anh hoặc Điểm Tiếng Trung) +Điểm ưu tiên *4/3.

        Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau. Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu một ngành, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ do trường đã công bố, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

        Học viện Ngân Hàng công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        – Tại cơ sở Hà Nội:

        Mã trường Mã ngành Tên ngành Mức điểm nhận ĐKXT NHH 52340101 Quản trị kinh doanh 17,5 NHH 52340201 Tài chính ngân hàng NHH 52340301 Kế toán NHH 52340405 Hệ thống thông tin quản lý NHH 52340120 Kinh doanh quốc tế NHH 52380107 Luật kinh tế NHH 52220241 Ngôn ngữ Anh NHH 52340101 1 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityƯ, Hoa Kỳ) NHH 52340201-1 Tài chính- ngân hảng (Liên kèt với Đại học Sunderland. Vương quốc Anh) 15,5 NHH 52340301 1 Quản lý Tài chính- Kê toán (Liên kết với Đại l»ọc Sunderland. Vương quốc Anh)

        Tại cơ sở Phú Yên và Bắc Ninh: Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học đều từ 15,5 điểm

        Học Viện Tài Chính công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Mức điểm nhận ĐKXT Ghi chú 1 Tài chính ngân hàng 52340201 A00, A01, 18,00       52340201D D01 18,00   2 Kế toán 52340301 A00, A01 18,00       52340301D D01 18,00   3 Quản trị kinh doanh 52340101 A00, A01, D01 18,00   4 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 A00, A01 18,00       52340405D D01 23,00 Môn Toán nhân đôi 5 Ngôn ngữ Anh 52220241 D01 23,00 Môn Anh Văn nhân đôi 6 Kinh tế 52310101 A01, D01 18,00  

        Trường Đại học Nha Trang công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        *Thông tin ngành đào tạo và điều kiện xét tuyển trình độ ĐH

        TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm đủ điều kiện xét tuyển 1 2 3 4 I. Nhóm ngành Ngôn ngữ, Kinh tế, Quản lý và Dịch vụ 1 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00 A01 D01 D97 17,0 2 52340103P Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03 D64 D70 D97 17,0 3 52220241 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch; Biên phiên dịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) A01 D01 D14 D15 16,5 4 52340101 Quản trị kinh doanh A00 A01 D01 D97 16,5 5 52340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03 D64 D70 D97 16,5 6 52340121 Kinh doanh thương mại A00 A01 D01 D96 16,0 7 52340115 Marketing A00 A01 D01 D96 16,0 8 52340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00 A01 D01 D96 16,0 9 52340201 Tài chính – ngân hàng A00 A01 D01 D96 16,0 10 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 A01 C01 D01 15,5 11 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00 A01 D01 D96 15,5 12 52620305 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5 13 52620399 Quản lý thuỷ sản A00 A01 C01 D07 15,5 II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật và môi trường 14 52480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00 A01 C01 D01 16,0 15 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 A01 C01 D07 16,0 16 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 A01 C01 D07 16,0 17 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 A01 C01 D90 15,5 18 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 A01 C01 D07 15,5 19 52510202 Công nghệ chế tạo máy A00 A01 C01 D07 15,5 20 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 A01 C01 D07 15,5 21 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00 A01 C01 D07 15,5 22 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A00 A01 C01 D07 15,5 23 52840106 Khoa học hàng hải A00 A01 C01 D07 15,5 24 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 B00 C02 D07 15,5 25 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 A01 A02 B00 15,5 III. Nhóm ngành Khoa học thực phẩm, Thủy sản và Công nghệ sinh học 26 52540101 Công nghệ thực phẩm (02 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00 A01 B00 D07 16,0 27 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 A01 B00 D07 15,5 28 52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5 29 52420241 Công nghệ sinh học A00 A01 B00 D08 15,5 30 52620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5 31 52620302 Bệnh học thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5 32 52620304 Khai thác thuỷ sản A00 A01 C01 D07 15,5

        * Thông tin ngành đào tạo và điều kiện xét tuyển trình độ CĐ

        TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm đủ điều kiện xét tuyển 1 2 3 4 1 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00 A01 D01 D97 10,0 2 6340101 Kinh doanh thương mại A00 A01 D01 D96 10,0 3 6340301 Kế toán A00 A01 D01 D96 10,0 4 6480201 Công nghệ thông tin A00 A01 C01 D01 10,0 5 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 A01 C01 D01 10,0 6 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) A00 A01 C01 D01 10,0 7 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 A01 C01 D01 10,0 8 6540103 Công nghệ thực phẩm A00 A01 B00 D08 10,0

        Trường Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng) Công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học 2023 cụ thể như sau:

        STT Tên ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Các ngành đào tạo đại học: 3195   1. Toán học 52460101 Toán, Vậtlý, Hóa học; Toán, Vậtlý, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHTN. 80 15.5 2. Sư phạm Toán học 52140209 30 17 3. Công nghệ thông tin 52480201 300 15.5 4. Vật lý học 52440102 80 15.5 5. Sư phạm Vật lý 52140211 30 17 6. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 52510302 100 15.5 7. Kỹ thuật hạt nhân 52520402 40 17 8. Hóa học 52440112 80 15.5 9. Sư phạm Hóa học 52140212 30 17 10. Kế toán 52340301 100 15.5 11. Sinh học 52420101 Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Sinh, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHTN. 100 15.5 12. Sư phạm Sinh học 52140213 30 16 13. Nông học 52620109 100 15.5 14. Công nghệ sinh học 52420241 365 15.5 15. Khoa học môi trường 52440301 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Sinh, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHTN. 80 15.5 16. Công nghệ sau thu hoạch 52540104 125 15.5 17. Quản trị kinh doanh 52340101 Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHXH. 200 16 18. Luật 52380101 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHXH; Văn, Tiếng Anh, KHXH. 300 17 19. Văn hóa học 52220340 Văn, Lịch sử, Địa lý; Văn, Tiếng Anh, KHXH; Văn, Tiếng Anh, Lịch sử; Văn, Tiếng Anh, Địa lý. 30 15.5 20. Văn học 52220330 60 15.5 21. Sư phạm Ngữ văn 52140217 30 17 22. Việt Nam học 52220113 30 15.5 23. Lịch sử 52220310 Văn, Lịch sử, Địa lý; Văn, Tiếng Anh, KHXH; Văn, Tiếng Anh, Lịch sử. 30 15.5 24. Sư phạm Lịch sử 52140218 20 17 25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh; Văn, Tiếng Anh, KHXH. 200 17 26. Công tác xã hội 52760101 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHXH; Văn, Tiếng Anh, KHXH. 40 15.5 27. Đông phương học 52220243 255 16 28. Quốc tế học 52220242 30 15.5 29. Xã hội học 52310301 30 15.5 30. Ngôn ngữ Anh 52220241 Toán, Văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, KHXH. 240 15.5 31. Sư phạm Tiếng Anh 52140231 30 17

        Trường Đại học Thủy Lợi công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        Tại Hà Nội (TLA), tổng chỉ tiêu: 3120

        STT Mã Nhóm ngãnh Nhóm ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm nhận hồ sơ Ghi chú 1 TLA01 Kỹ thuật xây dựng (Gồm các ngành: Kỹ thuật công trình thủy, Kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật xây dựng Quản lý xây dựng, Kỹ thuật công trình biển) 920 A00, A01, D07 15.50 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh B00: Toán, Hóa học, Sinh học. Điểm các môn tính hệ số 1. 2 TLA02 Kỹ thuật tài nguyên nước (Gồm các ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy văn) 210 A00, A01, D07 15.50   3 TLA03 Kỹ thuật hạ tầng (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Cấp thoát nước) 190 A00, A01, D07 15.50   4 TLA04 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 50 A00, A01, D07 15.50   5 TLA05 Kỹ thuật cơ khí 320 A00, A01, D07 16.00   6 TLA06 Kỹ thuật điện, điện tử 210 A00, A01, D07 16.50   7 TLA07 Công nghệ thông tin (Gồm các ngành: Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm) 400 A00, A01, D07 17.00   8 TLA08 Kỹ thuật môi trường 140 A00, A01, D07, B00 15.50   9 TLA09 Kỹ thuật hóa học 80 A00, B00, D07 15.50   10 TLA10 Kinh tế 130 A00, A01, D07 16.00   11 TLA11 Quản trị kinh doanh 140 A00, A01, D07 16.00   12 TLA12 Kế toán 210 A00, A01, D07 17.00   13 TLA13 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 60 A00, A01, D07 15.50   14 TLA14 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 60 A00, A01, D07 15.50  

        Tại Hồ Chí Minh (TLS): Tổng chỉ tiêu: 580 Thông tin chi tiết các ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

        STT Mã Nhóm ngãnh Nhóm ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm nhận hồ sơ Ghi chú 1 TLS01 Kỹ thuật xây dựng Gồm các ngành:Kỹ thuật công trình thủy, Kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 280 A00, A01, D07 15.50 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh Điểm các môn tính hệ số 1. 2 TLS02 Kỹ thuật tài nguyên nước 50 A00, A01, D07 15.50   3 TLS03 Công nghệ thông tin Gồm các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm. 100 A00, A01, D07 15.50   4 TLS04 Kế toán 100 A00, A01, D07 15.50   5 TLS05 Cấp thoát nước 50 A00, A01, D07 15.50  

        Đại học Greenwich công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học :

        Tất cả các thí sinh đạt từ 15,5 điểm cho 3 môn thi (áp dụng với tất cả các khối) được tuyển thẳng vào Đại học Greenwich (Việt Nam). Trường cũng áp dụng tuyển thẳng với những thí sinh có điểm tổng kết lớp 12 từ 6.5 trở lên. Hoặc điểm tổng kết lớp 12 của một trong ba môn Toán,Tiếng Anh, Tin học từ 7.0 trở lên. Thí sinh không thuộc diện tuyển thẳng sẽ xét học bạ và phỏng vấn đầu vào.

        Bên cạnh đó Đại học Greenwich (Việt Nam) trao nhiều suất học bổng giá trị như:

        – HỌC BỔNG 40.000.000 đồng cho thí sinh đạt từ 23 điểm trở lên

        – HỌC BỔNG TOÀN PHẦN cho thí sinh đạt từ 26 điểm trở lên trong kỳ thi THPT quốc gia .

        Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TPHCM) vừa công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học :

        Theo chúng tôi Ngô Minh Xuân, Hiệu trưởng trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch, năm đầu tuyển sinh toàn quốc, trường đã nhận được hơn 16.000 thí sinh đăng ký xét tuyển. Trong khi đó tổng chỉ tiêu tuyển năm nay của trường là 1.250.

        Trong đó, ngành Y đa khoa: 850 chỉ tiêu; ngành Răng – Hàm – Mặt: 50 chỉ tiêu và ngành Dược: 50 chỉ tiêu, trường lấy ngưỡng điểm xét tuyển là 21 điểm.

        Các ngành còn lại lấy 17 điểm gồm ngành Điều dưỡng 150 chỉ tiêu, ngành Xét nghiệm y học 50, ngành Kỹ thuật y học 40, ngành Khúc xạ nhãn khoa 30 và ngành Y tế công cộng 30.

        Ông Xuân cũng dự báo điểm chuẩn vào trường năm nay tăng so với năm ngoái vì số thí sinh đăng ký xét tuyển gấp nhiều lần trong khi tổng chỉ tiêu tương đương. Năm 2024, điểm chuẩn ngành Răng – Hàm – Mặt cao nhất với 23,2 điểm, tiếp đó là Y đa khoa 22,8 điểm; Xét nghiệm y học 22,5.

        Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông vừa thông báo ngưỡng điểm xét tuyển Đại học hệ chính quy đợt 1 cụ thể như sau:

        – Cơ sở đào tạo phía Bắc: Từ 18,00 điểm trở lên (Cho tổ hợp môn xét tuyển A00, A01, D01)

        – Cơ sở đào tạo phía Nam: Từ 16,00 điểm trở lên (Cho tổ hợp môn xét tuyển A00, A01, D01)

        Trưởng phòng Đào tạo Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh - TS Trần Đình Lý cho biết, ngưỡng điểm xét tuyển Đại học  ở cả 2 phân hiệu đào tạo của trường tại Ninh Thuận và Gia Lai bằng với điểm sàn Đại học là 15,5 điểm. Đối với cơ sở đào tạo tại chúng tôi trường dự kiến sẽ có 3 mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 17 điểm, 18 điểm và 20 điểm, tùy theo nhóm ngành.

        Trưởng phòng Đào tạo Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - chúng tôi Nguyễn Minh Hà cho biết, tính đến thời điểm này các nhóm ngành Kinh tế, ngôn ngữ Anh, Luật có lượng thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào trường cao.

        Ông Hà thông tin, dự kiến ngưỡng điểm xét tuyển Đại học vào trường sẽ lấy bằng điểm sàn Đại học của Bộ GD&ĐT là 15,5 điểm. Lí do là vì trường đào tạo nhiều ngành, ngoài những ngành hot có số lượng thí sinh tham gia xét tuyển cao thì mức điểm sàn Đại học năm nay cũng tạo điều kiện cho các ngành khác tuyển sinh.

        Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng thông báo điểm mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của tất cả các ngành đào tạo là 15,5 điểm, riêng ngành Răng – Hàm – Mặt 21 điểm, ngành Dược lấy 18 điểm, các ngành năng khiếu lấy 15,5 điểm (nếu môn năng khiếu tính hệ số 1) hoặc 20 điểm (nếu môn năng khiếu tính hệ số 2). Tổng chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng là 3.250, trong đó một nửa tuyển sinh theo phương thức xét kết quả thi THPT, còn lại là xét tuyển học bạ THPT.

        Trường Đại học Văn Hiến công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào trường là 15,5 điểm. Đối với ngành năng khiếu, ngoài tổ chức thi riêng các môn Chuyên môn thì xét môn Văn hóa Ngữ Văn từ 5 điểm.

        Trường Đại học Nguyễn Tất Thành cũng thông báo ngưỡng điểm xét tuyển Đại học là 15,5 điểm đối với hầu hết các ngành hệ Đại học của trường. Riêng ngành Bác sĩ dự phòng ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển là từ 18 điểm.

        Trường Đại học Kinh tế Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh cũng có ngưỡng điểm xét đại học ở 16 ngành đào tạo là 15,5 điểm đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển.

        Trường Đại học Thủ Dầu Một (Bình Dương) cũng thông báo ngưỡng điểm xét tuyển Đại học của các ngành là 15,5 điểm. Điểm trúng tuyển được xét theo ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển, không nhân hệ số.

        Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh cho tất cả các ngành đào tạo là 15,5 điểm. Trường xét tuyển theo 2 phương thức là xét kết quả thi THPT quốc gia và xét học bạ THPT đối với kết quả học tập lớp 12 của thí sinh. Riêng ngành Thú y thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng 4 tổ hợp môn gồm: (Toán, Lý, Hóa), (Toán , Hóa, Sinh), (Toán, Hóa, Anh), (Văn, Hóa, Sinh).

        Phó giám đốc Trung tâm tuyển sinh và dịch vụ đào tạo trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh - Thạc sĩ Phạm Thái Sơn cho biết, ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành hệ Đại học của trường là: 15,5 điểm cho tất cả các khối, các ngành.

        Riêng với chỉ tiêu đào tạo Đại học chính quy của 5 ngành Đại học đào tạo theo chương trình tăng cường tiếng Anh là: Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm (Công nghệ thực phẩm), Công nghệ sinh học, Quản trị nhà hàng – khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kế toán sẽ nhận mức điểm xét tuyển từ 17 điểm .

        Trong khi đó, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Cao đẳng của trường là 10 điểm đối với tất cả các khối, các ngành.

        Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh cũng vừa công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học theo ngành vào trường cụ thể như sau:

        STT Mã Ngành XT Tên ngành Tổ hợp môn Ngưỡng XT HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 52140231D Sư phạm tiếng Anh (Nhân hệ số 2 môn tiếng Anh) D01, D96 30 2 52210404D Thiết kế thời trang (Nhân hệ số 2 môn Vẽ) V01, V02 22 3 52220241D Ngôn ngữ Anh (Nhân hệ số 2 môn tiếng Anh) D01, D96 28 4 52340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 20 5 52340301D Kế toán A00, A01, D01, D90 20 6 52480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 22 7 52510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 21 8 52510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 21,5 9 52510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 21,5 10 52510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 22 11 52510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 22,5 12 52510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D90 21 13 52510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 22 14 52510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01, D90 21 15 52510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 22 16 52510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 21 17 52510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07, D90 22 18 52510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D07, D90 19 19 52510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 20 20 52510501D Công nghệ in A00, A01, D01, D90 20 21 52510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 21 22 52510603D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01, D90 20 23 52520242D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00, A01, D01, D90 21 24 52540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 22 25 52540204D Công nghệ may A00, A01, D01, D90 21 26 52580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D90 20 27 52810501D Kinh tế gia đình A00, B00, D01, D07 18 28 52540301D Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, D01, D90 18 29 52510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 20 30 52480105D Kỹ thuật dữ liệu A00, A01, D01, D90 20           HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 52340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01, D90 18 2 52480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01, D90 20 3 52510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01, D90 19 4 52510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01, D90 19 5 52510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01, D90 19 6 52510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01, D90 20,5 7 52510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01, D90 21 8 52510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01, D90 18,5 9 52510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01, D90 20 10 52510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01, D90 18,5 11 52510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01, D90 20 12 52510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01, D90 18,5 13 52510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07, D90 18 14 52510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01, D90 18 15 52510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01, D90 19 16 52540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07, D90 20 17 52540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01, D90 19 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG ANH (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 52510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 18 2 52510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 18 3 52510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19 4 52510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19 5 52510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 18 6 52510301A Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 17 7 52510302A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 18 8 52510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 18 9 52480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19 10 52540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) A00, B00, D07, D90 18

        Chiều ngày 12/7, trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải cũng đã công bố ngưỡng điểm đăng ký xét tuyển Đại học chính quy đợt 1 cụ thể như sau:

        Mã ngành xét tuyển Các ngành đào tạo Chỉ tiêu dự kiến Điểm đăng ký xét tuyển  Các ngành đào tạo đại học   Cơ sở đào tạo Hà Nội     52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 200 16.0   Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường bộ; Xây dựng Cầu hầm) 90     Công nghệ kỹ thuật giao thông (Quản lý dự án công trình xây dựng) 50     Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường sắt- Metro; Xây dựng đường thủy và công trình biển) 60     Công nghệ kỹ thuật giao thông (Cầu đường Việt – Anh; Cầu đường Việt – Pháp) 50   52510102 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 130 16.0 52510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 170 18.0 52510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 100 17.5 52510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí máy xây dựng; Cơ khí tàu thủy và thiết bị nổi; Cơ khí Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro) 90 16.0 52480104 Hệ thống thông tin 75 17.0   Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin Việt – Anh) 25 17.0 52510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 80 17.0 52480102 Truyền thông và mạng máy tính 100 17.0 52340301 Kế toán 200 17.0 52580301 Kinh tế xây dựng 100 17.0 52340101 Quản trị kinh doanh 45 16.5   Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh Việt – Anh) 25     Quản trị Marketing 40     Quản trị Tài chính và Đầu tư 40   52340201 Tài chính doanh nghiệp 100 16.5 52840104 Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức) 75 16.0   Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức Việt – Anh) 25     Khai thác vận tải (Quản lý, điều hành vận tải đường bộ; Quản lý, điều hành vận tải đường sắt) 50   52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 16.0   Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc     52510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 50 15.5 52510102VP Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 30   52510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 40   52480104VP Hệ thống thông tin 30   52340301VP Kế toán 30   52580301VP Kinh tế xây dựng 30   52510302VP Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 20     Cơ sở đào tạo Thái Nguyên     52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 20 15.5 Tổng chỉ tiêu dự kiến 2.220   * Đối với các lớp đào tạo theo đặt hàng của doanh nghiệp (bao gồm: CNKT Cơ khí Máy xây dựng LICOGI16; CNKT Xây dựng Cầu đường FECON, CNKT Xây dựng Cầu – Hầm FECON và CNKT Cơ khí Máy xây dựng FECON) điểm đăng ký xét tuyển là 16,5.

        * Đối với các lớp đào tạo theo đặt hàng của doanh nghiệp (bao gồm: CNKT Cơ khí Máy xây dựng LICOGI16; CNKT Xây dựng Cầu đường FECON, CNKT Xây dựng Cầu – Hầm FECON và CNKT Cơ khí Máy xây dựng FECON) điểm đăng ký xét tuyển là 16,5.

        Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngưỡng điểm xét tuyển Đại học sơ bộ như sau:

        Giai đoạn 1: Thực hiện sơ tuyển căn cứ vào điểm thi trung học phổ thông quốc gia của thí sinh (chiếm tỷ trọng 50% điểm trúng tuyển) và điểm học bạ của thí sinh trong 3 năm học trung học phổ thông (chiếm tỷ trọng 10% điểm trúng tuyển). Kết quả, có 4.018 thí sinh vượt qua giai đoạn sơ tuyển này. Điểm xét tuyển (đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng) của các tổ hợp trong Kỳ thi THPT quốc gia là khác nhau đối với từng ngành mà thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

        Cụ thể, số điểm đó tối thiểu khoảng như sau:

        Ngành  Tổ hợp xét tuyển A00 A01 C00 D01 D14 D66 D84 Quản trị – Luật (110103) 21,0 21,0 - 21,0 - - 21,0 Luật (380101) 21,0 21,0 25,0 21,0 - - - Luật Thương mại quốc tế (110101) - 21,0 - 21,0 - 21,0 21,0 Quản trị kinh doanh (340101) 21,0 21,0 - 21,0 - - 21,0 Ngôn ngữ Anh (220241) - - - 21,0 21,0 21,0 21,0 Riêng đối với tổ hợp D03,06, D69,70 và D87,88 cho tất cả các ngành có mức điểm xét tuyển là 20,0

        Sau khi tính điểm theo công thức: 10% điểm học bạ + 50 % điểm thi THPT quốc gia, thì điểm tối thiểu mà các thí sinh cần phải đạt để vượt qua giai đoạn 1 là:

        Ngành Mức điểm đạt yêu cầu xét tuyển sơ bộ A00 A01 C00 D01 D14 D66 D84 Quản trị – Luật (110103) 12,6 12,6 - 12,6 - - 12,6 Luật (380101) 12,6 12,6 15,0 12,6 - - - Luật Thương mại quốc tế (110101) - 12,6 - 12,6 - 12,6 12,6 Quản trị kinh doanh (340101) 12,6 12,6 - 12,6 - - 12,6 Ngôn ngữ Anh (220241) - - - 12,6 12,6 12,6 12,6 Riêng đối với tổ hợp D03,06, D69,70 và D87,88 cho tất cả các ngành có mức điểm xét tuyển là 12,0

        Giai đoạn 2: Các thí sinh đủ điều kiện ở giai đoạn 1 được tham gia kỳ kiểm tra năng lực vào sáng ngày 16/7 (chủ nhật). Các thí sinh sẽ làm bài trắc nghiệm 100 câu hỏi trong vòng 75 phút. Thang điểm của đề kiểm tra năng lực theo thang điểm 30.

        Ths Lê Văn Hiển, Phó trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Luật chúng tôi cho biết: Cấu trúc đề kiểm tra năng lực: bao gồm 4 nhóm kiến thức: Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; Kiến thức xã hội tổng hợp (gồm kiến thức phổ quát về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, gia đình, giới tính, lịch sử, địa lý, nông thôn; quan niệm của thí sinh về công bằng xã hội, quyền con người; đạo đức công dân); Kiến thức về pháp luật; Tư duy logic và khả năng lập luận.

        Dự kiến, chiều ngày 19/7, trường ĐH Luật chúng tôi sẽ công bố kết quả kiểm tra đánh giá năng lực, điểm xét tuyển (chính thức) và danh sách thí sinh dự kiến trúng tuyển.

        Trường Đại học Lâm Nghiệp thông báo ngưỡng điểm xét tuyển Đại học cụ thể như sau:

        như sau:

        TT Tên ngành Mã ngành Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ I. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh 190   1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(Chương trình tiên tiến dạy bằng Tiếng Anh) 52908532A A00; A16; B00; D01 50 15,5 2 Lâm nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 52620241A A00; A16; B00; D01 30 15,5 3 Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh) 52420241A A00; A16; B00; D08 50 15,5 4 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy – Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh) 52520103A A00; A01; A16; D01 30 15,5 5 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ – Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh) 52540301A A00; A16; D01; D07 30 15,5 II. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt 2.260   1 Kiến trúc cảnh quan 52580110 A00; A17; C15; D01 80 15,5 2 Thiết kế công nghiệp 52210402 A00; A17; C15; D01 30 15,5 3 Thiết kế nội thất 52210405 A00; A17; C15; D01 40 15,5 4 Lâm nghiệp đô thị 52620242 A00; A17; B00; D01 50 15,5 5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 A00; C00; C15; D01 50 15,5 6 Công tác xã hội 52760101 A00; C00; C15; D01 40 15,5 7 Kế toán 52340301 A00; A16; C15; D01 250 15,5 8 Quản trị kinh doanh 52340101 A00; A16; C15; D01 100 15,5 9 Kinh tế 52310101 A00; A16; C15; D01 40 15,5 10 Kinh tế Nông nghiệp 52620115 A00; A16; C15; D01 50 15,5 11 Công nghệ sinh học 52420241 A00; A16; B00; D08 100 15,5 12 Chăn nuôi 52620105 A00; A16; B00; D08 50 15,5 13 Thú y 52640101 A00; A16; B00; D08 90 15,5 14 Khoa học môi trường 52440301 A00; A16; B00; D01 150 15,5 15 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 52620241 A00; A16; B00; D01 230 15,5 16 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 A00; A16; B00; D01 50 15,5 17 Quản lý đất đai 52850103 A00; A16; B00; D01 100 15,5 18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Việt) 52908532V A00; A16; B00; D01 50 15,5 19 Khuyến nông 52620102 A00; A16; B00; D01 30 15,5 20 Khoa học cây trồng 52620110 A00; A16; B00; D01 50 15,5 21 Bảo vệ thực vật 52620112 A00; A16; B00; D01 50 15,5 22 Lâm nghiệp 52620241V A00; A16; B00; D01 50 15,5 23 Lâm sinh 52620245 A00; A16; B00; D01 100 15,5 24 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 52480104 A00; A16; B00; D01 50 15,5 25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A00; A01; A16; D01 50 15,5 26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 A00; A01; A16; D01 120 15,5 27 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 52520103 A00; A01; A16; D01 60 15,5 28 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 A00; A01; A16; D01 100 15,5 29 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) 52510210 A00; A01; A16; D01 40 15,5 30 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 52540301 A00; A16; D01; D07 50 15,5 31 Công nghệ vật liệu 52515402 A00; A16; D01; D07 40 15,5

        Ngưỡng điểm xét tuyển Đại học và chỉ tiêu xét các ngành theo tổ hợp môn thi tại phân hiệu tỉnh Đồng Nai như sau:

        TT Tên ngành Mã ngành Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ 1 Chăn nuôi 52620105 A00; A01; B00; D01 30 15,5 2 Thú y 52640101 A00; A01; B00; D01 30 15,5 3 Khoa học cây trồng 52620110 A00; A01; B00; D01 30 15,5 4 Bảo vệ thực vật 52620112 A00; A01; B00; D01 30 15,5 5 Lâm sinh 52620241 A00; A01; B00; D01 30 15,5 6 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 52620241 A00; A01; B00; D01 48 15,5 7 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 52540301 A00; A01; B00; D01 24 15,5 8 Thiết kế nội thất 52210405 A00; A01; B00; D01 12 15,5 9 Quản lý đất đai 52850103 A00; A01; B00; D01 36 15,5 10 Khoa học môi trường 52440301 A00; B00; D01; D07 24 15,5 11 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 A00; B00; D01; D07 30 15,5 12 Công nghệ sinh học 52420241 A00; B00; D01; D07 30 15,5 13 Kế toán 52340301 A00; A01; D01; D07 36 15,5 14 Quản trị kinh doanh 52340101 A00; A01; D01; D07 36 15,5 15 Kinh tế 52310101 A00; A01; D01; D07 24 15,5 16 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 A00; A01; D01; D07 30 15,5

        Chú ý:

        Ký hiệu tổ hợp theo môn thi như sau: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, tiếng Anh; A16: Toán, Văn, Khoa học TN; A17: Toán, Lý, Khoa học XH; B:00 Toán, sinh, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa; C15: Toán, Văn, Khoa học XH; D01: Toán, Văn, tiếng Anh; D07: Toán, Hóa, tiếng Anh; D08: Toán, Sinh, tiếng Anh.

        ……………

        Danh sách này vẫn đang được cập nhật….

        Cập nhật thông tin chi tiết về Trường Đại Học Đông Á (Dad) Xét Tuyển Học Bạ Các Năm 2023 2023 2024 trên website Rqif.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!